Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421851-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 09:49:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,679,846,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC - XÂY DỰNG
1 Mũi cọc thép D300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 117 cái
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,12 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 234 mối nối
4 Cắt đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 110,214 m
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 86,893 m3
6 Lớp vữa XM M75 dày 100 chèn lỗ rỗng của cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,976 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,083 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,195 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,606 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,999 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 68,677 m3
12 SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,365 100m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39,027 m3
14 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,948 m3
16 SXLD Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,995 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,544 m3
18 SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,379 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44,256 m3
20 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,213 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 97,416 m3
22 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,126 100m2
23 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 190,502 m3
24 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,566 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,003 m3
26 SXLD Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,928 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,27 m3
28 SXLD Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,063 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,515 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,509 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,247 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,749 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,669 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,5 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,553 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,737 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,839 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,088 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,509 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,223 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,237 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hồi, bờ chảy đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,334 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hồi, bờ chảy đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,658 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,026 tấn
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 391,974 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(bao gồm trát hồ dầu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 860,289 m2
47 Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.641,8 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 559,052 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3.386,815 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 541,481 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.845,334 m2
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,203 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,203 m3
54 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 61,394 m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,56 100m3
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,589 100m3
57 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,718 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28,696 m2
59 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28,696 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 74,18 m
61 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,923 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 92,7 m2
63 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 92,7 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 162,4 m
65 Trát granitô tường, vữa XM mác 75, len thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,809 m2
66 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,914 m3
67 Đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,046 m3
68 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,314 m3
69 Trát granito tường, vữa XM mác 75, trát thành cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 m2
70 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,197 m3
71 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,505 m3
72 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 303,304 m3
73 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,039 m3
74 Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,63 m3
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, thành bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,38 m
76 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, thành bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,959 m2
77 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.119,787 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.606,791 m2
79 Căng lưới thép trát (vị trí giáp tường và bê tông) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 560,14 m2
80 Lát nền, sàn gạch chống trượt 40x40 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.649,605 m2
81 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28,338 m2
82 ốp gạch vào chân tường gạch 120x400 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42,516 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 162,9 m2
84 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp WC Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 353,69 m2
85 ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75 (ốp tường phòng học) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 738,808 m2
86 Đắp vữa M75 mảng tường trang trí mặt đứng trục J-H Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24,6 m
87 Kẻ roon Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 106,27 m2
88 Bả matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.534,081 m2
89 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.119,787 m2
90 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.414,293 m2
91 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 212,62 m2
92 SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36,8 m2
93 SXLD Cửa sổ khung khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 106,56 m2
94 SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,2 m2
95 SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,67 m2
96 Cung cấp lắp đặt Cửa đi thép chống cháy chịu nhiệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,98 m2
97 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 lưới inox 304 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,8 m2
98 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 100 lưới inox 304 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,76 m2
99 SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 16x16x1.2, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 93,44 m2
100 SXLD Khung hoa sắt bảo vệ vách kính trang trí, sắt 25x25x1.4 mạ kẽm, khung sắt 50x50x1.4 mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,71 m2
101 SXLD Lan can hành lang khung sắt 50x50x1.4, khung sắt 25x25x1.4 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 142,35 m
102 SXLD Cửa sắt chắn cầu thang, khung sắt hộp 50x50x1.4 , sắt hộp 25x25x1.2, sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,36 m2
103 SXLD Tay vịn Inox D34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 31,2 m
104 SXLD Tay vịn Inox D50x1.2, gối đỡ D34x1.2 cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 88,12 m
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 156,585 m2
106 Cung cấp lắp đặt Kính tráng thủy dày 4mm, nẹp nhôm chữ J Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40,992 m2
107 Cung cấp lắp đặt vách compact HPL, dày 12mm, phụ kiện Inox 304,cao 1.2m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 93,84 m2
108 Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm 600x600 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 198,52 m2
109 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 947,92 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 986,72 m2
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.050,58 m2
112 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 220,1 m
113 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 330,7 m
114 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0.45 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,685 100m2
115 Gia công lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,03 tấn
116 SXLD Nắp tole thẳng dày 0.4mm, khung sắt hộp 40x40x2 (ô lên mái) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 m2
117 Cung cấp lắp đặt Bộ chữ Inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
118 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm thoát tràn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,11 100m
119 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,138 100m
120 Cung cấp lắp đặt Cầu chắn rác đk 114 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19 cái
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,768 100m3
122 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,113 100m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,321 m3
124 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,201 m3
125 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,43 m3
126 Lát gạch bê tông thẻ M75 5x10x20cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,5 m2
127 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 103,41 m2
128 Than củi hầm lọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,54 m3
129 Than xỉ hầm lọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,54 m3
130 Gạch vỡ 30x30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 m3
131 Gạch vỡ 60x60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,432 m3
132 Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,321 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,108 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,17 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,009 tấn
B KHỐI LỚP HỌC - ĐIỆN, NƯỚC
1 Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AUTOMATIC EMERGENCY LIGHT 2x5W-220V (ĂC QUI) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21 đèn
2 Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểm 15W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 đèn
3 Cung cấp Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m- 1x18W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 220 bộ
4 Cung cấp Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
5 Cung cấp Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 93 cái
6 Cung cấp Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 227 cái
7 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 15A-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 75 cái
8 Cung cấp Lắp đặt hộp đấu dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 47 hộp
9 Cung cấp Lắp đặt hộp ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 185 hộp
10 Cung cấp Lắp đặt cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x11mm2 0.6/1kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
11 Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 900 m
12 Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 90 m
13 Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.750 m
14 Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6.500 m
15 Cung cấp Lắp chìm ống nhựa luồn dây courant Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.200 m
16 Cung cấp Lắp ống nhựa luồn dây TFP đk 65 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
17 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,6 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,5 m3
20 Cung cấp Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm sơn tĩnh điện (gia công theo sơ đồ nguyên lý) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 hộp
21 Cung cấp Lắp đặt aptomat RCBO 15A/2P/250V chống dòng rò 30mA Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
22 Cung cấp Lắp đặt aptomat RCBO 32A/2P/250V chống dòng rò 30mA Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
23 Cung cấp Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
24 Cung cấp Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
25 Cung cấp Lắp đặt MCB: 50A/4P/415V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
26 Cung cấp Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
27 Cung cấp lắp dựng cọc chống sét ống đồng đk 16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cọc
28 Cung cấp Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21 m
29 Cung cấp Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 m
30 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,1 100m
31 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm - 10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 100m
32 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm -10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9 100m
33 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9 100m
34 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 40x34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
35 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 34x27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
36 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 60 cái
37 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 21 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 cái
38 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 40mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 cái
39 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 34mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 cái
40 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- đk 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 cái
41 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 21mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 150 cái
42 Cung cấp Lắp đặt côn thu nhựa PVC đk 27X21mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 cái
43 Cung cấp Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
44 Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
45 Cung cấp Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21 cái
46 Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
47 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 33 m3
48 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,2 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,5 m3
50 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 130mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5 100m
51 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,25 100m
52 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 100m
53 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 65mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,4 100m
54 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5 100m
55 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-130x130 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cái
56 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-130x114 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
57 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-114x114 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49 cái
58 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 45o-114x114 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49 cái
59 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-90x65 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
60 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 45o-90x65 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
61 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 45o-65x50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29 cái
62 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-65x65 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 65 cái
63 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49 cái
64 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 65mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45 cái
65 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90o-34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 64 cái
66 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x65mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 cái
67 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 65x50mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29 cái
68 Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50x34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 65 cái
69 Cung cấp lắp đặt Buy rút D=1000, H=1000 (cả nắp) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 26 cái
70 Cung cấp Lắp đặt phễu thu D50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22 cái
71 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,5 m3
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,75 m3
74 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước (đối với vệ sinh nhân viên) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 bộ
75 Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước (đối với vệ sinh các cháu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42 bộ
76 Cung cấp Lắp đặt vòi hand và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49 cái
77 Cung cấp Lắp đặt lavabo và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 bộ
78 Cung cấp Lắp đặt vòi lavabo và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 bộ
79 Cung cấp Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21 bộ
80 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện (đối với vệ sinh nhân viên) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
81 Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện (đối với vệ sinh các cháu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 bộ
82 Cung cấp lắp đặt Bộ 7 món Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 bộ
83 Cung cấp Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
84 Cung cấp Lắp đặt vòi chậu rửa và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
85 Cung cấp Lắp đặt vòi nước và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
86 Cung cấp Ty neo ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 80 cái
87 Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 bể
88 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR đk 40mm - 16 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,15 100m
89 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34mm - 16 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6 100m
90 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm -16 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,9 100m
91 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mm - 16PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,4 100m
92 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PPR đk 40x32 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
93 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PPR đk 32x25 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 cái
94 Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25x20 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56 cái
95 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 40mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
96 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 32mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 cái
97 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 25mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20 cái
98 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 20mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 cái
99 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR răng trong 90o-đk 20mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56 cái
100 Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR răng ngoài 90o-đk 20mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56 cái
101 Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính d=40mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
102 Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính d=32mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
103 Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính d=25mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16 cái
104 Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
105 Cung cấp Lắp đặt cáp tiếp đất CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
106 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (chịu ngoài trời) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
107 Cung cấp Lắp đặt các aptomat chống giật RCBO 15A/1P+N/250V-30mA, có bảo vệ quá tải Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
108 Cung cấp Lắp đặt giàn nước nóng năng lượng mặt trời 500l + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 bộ
109 Cung cấp Lắp đặt Máy bơm tăng áp inverter tự động 400W-200V, Q >= 7,5 m3/h - H >= 30m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
C NHÀ BẢO VỆ _ XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,411 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,166 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,165 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,047 100m3
5 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,857 m3
6 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,185 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,085 100m2
8 Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,43 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 m3
10 SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,12 100m2
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,343 m3
12 Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,015 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,033 100m3
14 Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,816 m3
15 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,155 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,128 m3
17 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,121 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,535 m3
19 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,182 100m2
20 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành sê nô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,132 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,832 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,105 100m2
23 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,078 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,065 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,144 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,028 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,099 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,028 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,135 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,483 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,028 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,073 tấn
33 Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,261 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,96 m2
35 Láng granitô bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,96 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,4 m
37 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,55 m3
38 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,498 m3
39 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,356 m3
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,6 m
41 Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,8 m2
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32,2 m2
43 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 55,632 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,58 m2
45 Trát xà dầm vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,04 m2
46 Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,2 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,658 m2
48 Căng lưới thép trát tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,32 m2
49 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,62 m2
50 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,62 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 27,7 m2
52 Bả matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,832 m2
53 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54,478 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 85,03 m2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 57,28 m2
56 Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 40x40 vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,96 m2
57 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,448 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,66 m2
59 Đắp phào đơn vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,7 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,7 m
61 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,9 m2
62 SXLD Cửa đi, sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,52 m2
63 SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, khung sắt vuông 16x16x1.2 mạ kẽm, sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,32 m2
64 Cung cấp lắp đặt Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
65 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm thoát mưa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,102 100m
66 Cung cấp lắp đặt Cùm ống thoát nước mưa đk 90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cái
67 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=50mm thông dầm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,015 100m
68 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=25mm thoát tràn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,043 100m
69 Đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3 m3
70 Cung cấp Lắp đặt Bộ chữ Inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
D NHÀ BẢO VỆ _ ĐIỆN
1 Cung cấp Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m; 1x18W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 bộ
2 Cung cấp Lắp đặt quạt trần 80W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
3 Cung cấp Lắp đặt công tắc 1 cực đi ngầm 5A-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 cái
4 Cung cấp Lắp đặt ổ cắm điện đi nổi 4 lỗ, 15A-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
5 Cung cấp Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
6 Cung cấp Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
7 Cung cấp Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50 m
8 Cung cấp Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 100 m
9 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m
10 Cung cấp Lắp đặt aptomat 15A/2P/250V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
E NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,063 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,033 m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,572 m3
4 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,444 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,121 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,053 tấn
7 Gia công lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,078 tấn
8 Gia công lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,128 tấn
9 Gia công lắp dựng giằng mái thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,115 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cột bằng thép ống đen D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,055 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,985 m2
13 Cung cấp lắp đặt bu lông fi 16 dài 700mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 32 con
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,005 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,526 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,96 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,462 m3
5 SXLD Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,792 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,367 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,036 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,31 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,905 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,4273 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,582 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,109 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,01 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,155 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,931 m3
16 SXLD Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,813 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,774 m3
18 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,077 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,693 m3
20 SXLD Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,089 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,632 m3
22 SXLD Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,206 100m2
23 Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,404 m3
24 Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,34 m3
25 Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,196 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 515,489 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 78,51 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bao gồm trát hồ dầu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 69,64 m2
29 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75(bao gồm trát hồ dầu) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,72 m2
30 Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,467 m3
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,064 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,064 m2
33 Gia công lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,842 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 29,842 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 663,639 m2
36 Cung cấp lắp đặt Bộ chữ tên trường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 bộ
37 SXLD Cửa cổng sắt hộp mạ kẽm bao gồm bánh xe, ray cổng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,236 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,236 m2
G SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 58,047 m3
2 Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 580,47 m2
H LỐI VÀO, VỊNH ĐỖ XE
1 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 m3
I CÂY XANH
1 Trồng cây phượng đường kính >=10 cm, cao >=3m, KTB 60x60x60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cây
2 Trồng cây bụi cao >=0,5m, KTB 30x30x30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 40 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày, Nước máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 54 cây
J BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,25 m3
2 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,25 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,216 m3
4 Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,872 m3
5 Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 21,29 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 44,2 m
7 Đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,02 m3
K MƯƠNG THU NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,223 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,335 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,022 100m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,184 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,256 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,195 tấn
7 SXLD Ván khuôn gối đỡ đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,578 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 49,92 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,4 m2
10 Cung cấp lắp đặt Đan gang thu nước 1000x300x47 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 68 cái
11 Cung cấp lắp đặt Nắp hố ga gang kích thước 400x400 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4 cái
12 Cung cấp lắp đặt Thép L50x50x5 viền mương Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 529,9 kg
13 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa D168 (ống chờ đấu nối) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,14 100m
L BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,341 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,409 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ra khỏi công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,932 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,819 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,398 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,118 m3
7 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,062 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,32 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,105 m3
10 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,096 100m2
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,003 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,45 m3
13 SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,055 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,834 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,814 tấn
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m2
17 Láng đáy bể dày 1cm M75 (lần 2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 30 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 46,2 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 (lần 2) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 55 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 76,2 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 76,2 m2
22 Cung cấp Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,019 tấn
24 Mạch ngừng thi công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23 m
25 Nước ngâm bể Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 63 m3
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cung cấp lắp đặt Đèn chiếu sáng ngoài nhà Led 40W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 bộ
2 Cung cấp lắp đặt cầu chì đuôi cá Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
3 Cung cấp lắp đặt bảng nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
4 Cung cấp lắp đặt Trụ đèn côn tròn liền cần cao 8m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cột
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,047 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,021 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 m3
8 Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,305 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0876 100m2
10 SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,039 tấn
11 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,069 tấn
12 Cung cấp lắp đặt Đai ốc bulon móng M24 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12 con
13 Cung cấp Lắp đặt cáp điện nhôm XLPE LV-ABC 4x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 145 m
14 Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35 m
15 Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120 m
16 Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 m
17 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa TFP đk 65mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,35 100m
18 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa TFP đk 42mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2 100m
19 Cung cấp Lắp đặt ống nhựa TFP đk 34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,05 100m
20 Cung cấp Lắp đặt Móc néo và giữ cáp ABC chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
21 Cung cấp Lắp đặt Hộp đấu cáp 3 pha đầu nhánh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 hộp
22 Cung cấp Lắp đặt dây tiếp đất liên thông trụ đèn cáp đồng trần xoắn 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 150 m
23 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,42 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,24 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,18 100m3
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 m3
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 120 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên, công trình cao >= 03 tầng, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 8,876 tỷ VNĐ; trong đó giá trị thi công phần cọc tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ. * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải nộp kèm tài liệu để chứng minh giá trị hợp đồng thi công phần cọc. b) Đối với nhà thầu liên danh : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên, công trình cao >= 03 tầng, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 8,876 tỷ VNĐ*K; trong đó thành viên liên danh đảm nhận thi công phần móng, hợp đồng tương tự phải có giá trị thi công phần cọc tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải nộp kèm tài liệu để chứng minh giá trị hợp đồng thi công phần cọc. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.876.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->