Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:49:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,679,846,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Mũi cọc thép D300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 117 | cái |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,12 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 234 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 110,214 | m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,893 | m3 |
| 6 | Lớp vữa XM M75 dày 100 chèn lỗ rỗng của cọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,976 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,083 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,195 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,606 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,999 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68,677 | m3 |
| 12 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,365 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,027 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,948 | m3 |
| 16 | SXLD Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,995 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,544 | m3 |
| 18 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,379 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,256 | m3 |
| 20 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,213 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 97,416 | m3 |
| 22 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,126 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190,502 | m3 |
| 24 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,566 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,003 | m3 |
| 26 | SXLD Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,928 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,27 | m3 |
| 28 | SXLD Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,063 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,515 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,509 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,247 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,749 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,669 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,5 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,553 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,737 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,839 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,088 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,509 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,223 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,237 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hồi, bờ chảy đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,334 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hồi, bờ chảy đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,658 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,026 | tấn |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 391,974 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(bao gồm trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 860,289 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.641,8 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 559,052 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.386,815 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 541,481 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.845,334 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,203 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,203 | m3 |
| 54 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,394 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,589 | 100m3 |
| 57 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,718 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,696 | m2 |
| 59 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,696 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74,18 | m |
| 61 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,923 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,7 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 92,7 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 162,4 | m |
| 65 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75, len thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,809 | m2 |
| 66 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,914 | m3 |
| 67 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,046 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,314 | m3 |
| 69 | Trát granito tường, vữa XM mác 75, trát thành cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m2 |
| 70 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,197 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,505 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 303,304 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,039 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,63 | m3 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,38 | m |
| 76 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75, thành bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,959 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.119,787 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.606,791 | m2 |
| 79 | Căng lưới thép trát (vị trí giáp tường và bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 560,14 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 40x40 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.649,605 | m2 |
| 81 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,338 | m2 |
| 82 | ốp gạch vào chân tường gạch 120x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,516 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 162,9 | m2 |
| 84 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75, ốp WC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 353,69 | m2 |
| 85 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm vữa XM M75 (ốp tường phòng học) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 738,808 | m2 |
| 86 | Đắp vữa M75 mảng tường trang trí mặt đứng trục J-H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,6 | m |
| 87 | Kẻ roon | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106,27 | m2 |
| 88 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.534,081 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.119,787 | m2 |
| 90 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.414,293 | m2 |
| 91 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 212,62 | m2 |
| 92 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,8 | m2 |
| 93 | SXLD Cửa sổ khung khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 106,56 | m2 |
| 94 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,2 | m2 |
| 95 | SXLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,67 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp đặt Cửa đi thép chống cháy chịu nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| 97 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ 1000 lưới inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,8 | m2 |
| 98 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ 100 lưới inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,76 | m2 |
| 99 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, sắt hộp 16x16x1.2, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,44 | m2 |
| 100 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ vách kính trang trí, sắt 25x25x1.4 mạ kẽm, khung sắt 50x50x1.4 mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,71 | m2 |
| 101 | SXLD Lan can hành lang khung sắt 50x50x1.4, khung sắt 25x25x1.4 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 142,35 | m |
| 102 | SXLD Cửa sắt chắn cầu thang, khung sắt hộp 50x50x1.4 , sắt hộp 25x25x1.2, sắt mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,36 | m2 |
| 103 | SXLD Tay vịn Inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,2 | m |
| 104 | SXLD Tay vịn Inox D50x1.2, gối đỡ D34x1.2 cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 88,12 | m |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156,585 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp đặt Kính tráng thủy dày 4mm, nẹp nhôm chữ J | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40,992 | m2 |
| 107 | Cung cấp lắp đặt vách compact HPL, dày 12mm, phụ kiện Inox 304,cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93,84 | m2 |
| 108 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 198,52 | m2 |
| 109 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 947,92 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 986,72 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.050,58 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 220,1 | m |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 330,7 | m |
| 114 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,685 | 100m2 |
| 115 | Gia công lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,03 | tấn |
| 116 | SXLD Nắp tole thẳng dày 0.4mm, khung sắt hộp 40x40x2 (ô lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt Bộ chữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,11 | 100m |
| 119 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,138 | 100m |
| 120 | Cung cấp lắp đặt Cầu chắn rác đk 114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,321 | m3 |
| 124 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,201 | m3 |
| 125 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 126 | Lát gạch bê tông thẻ M75 5x10x20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,5 | m2 |
| 127 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 103,41 | m2 |
| 128 | Than củi hầm lọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 129 | Than xỉ hầm lọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 130 | Gạch vỡ 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 131 | Gạch vỡ 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 132 | Sản xuất lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,321 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,17 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,009 | tấn |
| B | KHỐI LỚP HỌC - ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố AUTOMATIC EMERGENCY LIGHT 2x5W-220V (ĂC QUI) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | đèn |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đèn thoát hiểm 15W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | đèn |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m- 1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 220 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đèn led âm trần 9W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 93 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt công tắc đi ngầm 10A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu, 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47 | hộp |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt hộp ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 185 | hộp |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x11mm2 0.6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 900 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | m |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.750 | m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6.500 | m |
| 15 | Cung cấp Lắp chìm ống nhựa luồn dây courant | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2.200 | m |
| 16 | Cung cấp Lắp ống nhựa luồn dây TFP đk 65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,5 | m3 |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt tủ điện kim loại dày 2mm sơn tĩnh điện (gia công theo sơ đồ nguyên lý) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt aptomat RCBO 15A/2P/250V chống dòng rò 30mA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt aptomat RCBO 32A/2P/250V chống dòng rò 30mA | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt MCB: 40A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt MCB: 50A/4P/415V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt MCB: 75A/4P/415V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp dựng cọc chống sét ống đồng đk 16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cọc |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | m |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 40mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm - 10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm -10 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm - 10PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 40x34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 40mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o- đk 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-đk 21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | cái |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt côn thu nhựa PVC đk 27X21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,5 | m3 |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 130mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-130x130 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-130x114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-114x114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 45o-114x114 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-90x65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 45o-90x65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 45o-65x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 62 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa 90o-65x65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | cái |
| 63 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | cái |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45o-đk 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45 | cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90o-34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 66 | Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 65x50mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 68 | Cung cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50x34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt Buy rút D=1000, H=1000 (cả nắp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22 | cái |
| 71 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,5 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,75 | m3 |
| 74 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước (đối với vệ sinh nhân viên) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 75 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước (đối với vệ sinh các cháu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt vòi hand và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49 | cái |
| 77 | Cung cấp Lắp đặt lavabo và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | bộ |
| 78 | Cung cấp Lắp đặt vòi lavabo và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | bộ |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | bộ |
| 80 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện (đối với vệ sinh nhân viên) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện (đối với vệ sinh các cháu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | bộ |
| 82 | Cung cấp lắp đặt Bộ 7 món | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | bộ |
| 83 | Cung cấp Lắp đặt chậu rửa inox 1 ngăn và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 84 | Cung cấp Lắp đặt vòi chậu rửa và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 85 | Cung cấp Lắp đặt vòi nước và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp Ty neo ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80 | cái |
| 87 | Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bể |
| 88 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR đk 40mm - 16 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 89 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34mm - 16 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 90 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm -16 PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 91 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PPR D 20mm - 16PN bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 92 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PPR đk 40x32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PPR đk 32x25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | cái |
| 94 | Cung cấp Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25x20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 95 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 40mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 32mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 97 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 25mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 98 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR 90o-đk 20mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 99 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR răng trong 90o-đk 20mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 100 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PPR răng ngoài 90o-đk 20mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 101 | Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp Lắp đặt van khóa, đường kính d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 105 | Cung cấp Lắp đặt cáp tiếp đất CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 106 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 (chịu ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 107 | Cung cấp Lắp đặt các aptomat chống giật RCBO 15A/1P+N/250V-30mA, có bảo vệ quá tải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Cung cấp Lắp đặt giàn nước nóng năng lượng mặt trời 500l + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Cung cấp Lắp đặt Máy bơm tăng áp inverter tự động 400W-200V, Q >= 7,5 m3/h - H >= 30m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ _ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,857 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,185 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,43 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 10 | SXLD Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,343 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,015 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,816 | m3 |
| 15 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,128 | m3 |
| 17 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,535 | m3 |
| 19 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 20 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành sê nô, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,832 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,078 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,144 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,099 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,028 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,135 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,483 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,028 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,073 | tấn |
| 33 | Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,261 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,96 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,96 | m2 |
| 36 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,4 | m |
| 37 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,55 | m3 |
| 38 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,498 | m3 |
| 39 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,356 | m3 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,6 | m |
| 41 | Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,2 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,632 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,58 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,04 | m2 |
| 46 | Trát trần vữa M75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,2 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,658 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép trát tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,32 | m2 |
| 49 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,62 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,62 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,7 | m2 |
| 52 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,832 | m2 |
| 53 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54,478 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 85,03 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 57,28 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granite chống trượt 40x40 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,96 | m2 |
| 57 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,448 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,66 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,7 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,7 | m |
| 61 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,9 | m2 |
| 62 | SXLD Cửa đi, sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,52 | m2 |
| 63 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ, khung sắt vuông 16x16x1.2 mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90mm thoát mưa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,102 | 100m |
| 66 | Cung cấp lắp đặt Cùm ống thoát nước mưa đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=50mm thông dầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,015 | 100m |
| 68 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=25mm thoát tràn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,043 | 100m |
| 69 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt Bộ chữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ _ ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m; 1x18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt công tắc 1 cực đi ngầm 5A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt ổ cắm điện đi nổi 4 lỗ, 15A-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt bảng điện nhựa 150x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt aptomat 15A/2P/250V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,063 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,033 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,572 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,444 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,078 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,128 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng giằng mái thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,115 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cột bằng thép ống đen D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,055 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,985 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt bu lông fi 16 dài 700mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | con |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,526 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,462 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,792 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,367 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,31 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,905 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4273 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,582 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,109 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,155 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,931 | m3 |
| 16 | SXLD Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,813 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,774 | m3 |
| 18 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,077 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,693 | m3 |
| 20 | SXLD Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,632 | m3 |
| 22 | SXLD Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,404 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch 4 lỗ M75 9x9x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,34 | m3 |
| 25 | Xây gạch 4 lỗ M75 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,196 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 515,489 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,51 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bao gồm trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,64 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75(bao gồm trát hồ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,72 | m2 |
| 30 | Xây gạch đặc M75 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,467 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,064 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,064 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,842 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,842 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 663,639 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Bộ chữ tên trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | SXLD Cửa cổng sắt hộp mạ kẽm bao gồm bánh xe, ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,236 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,236 | m2 |
| G | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,047 | m3 |
| 2 | Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 580,47 | m2 |
| H | LỐI VÀO, VỊNH ĐỖ XE | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | m3 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây phượng đường kính >=10 cm, cao >=3m, KTB 60x60x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cây |
| 2 | Trồng cây bụi cao >=0,5m, KTB 30x30x30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày, Nước máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | cây |
| J | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ đặc M75 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,872 | m3 |
| 5 | Trát granitô thành bồn hoa, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,29 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,2 | m |
| 7 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,02 | m3 |
| K | MƯƠNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,335 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,184 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,256 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,195 | tấn |
| 7 | SXLD Ván khuôn gối đỡ đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,578 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,92 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,4 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Đan gang thu nước 1000x300x47 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Nắp hố ga gang kích thước 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Thép L50x50x5 viền mương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 529,9 | kg |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa D168 (ống chờ đấu nối) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,341 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn ra khỏi công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,932 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,819 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,398 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,118 | m3 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,062 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,32 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,105 | m3 |
| 10 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,096 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 13 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,834 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,814 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể dày 1cm M75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,2 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,2 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 76,2 | m2 |
| 22 | Cung cấp Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 24 | Mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | m |
| 25 | Nước ngâm bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | m3 |
| M | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Đèn chiếu sáng ngoài nhà Led 40W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bảng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Trụ đèn côn tròn liền cần cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cột |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,305 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0876 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,069 | tấn |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Đai ốc bulon móng M24 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | con |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện nhôm XLPE LV-ABC 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145 | m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | m |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | m |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa TFP đk 65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa TFP đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa TFP đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt Móc néo và giữ cáp ABC chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt Hộp đấu cáp 3 pha đầu nhánh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt dây tiếp đất liên thông trụ đèn cáp đồng trần xoắn 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | m |
| 23 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.902E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên, công trình cao >= 03 tầng, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 8,876 tỷ VNĐ; trong đó giá trị thi công phần cọc tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ. * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải nộp kèm tài liệu để chứng minh giá trị hợp đồng thi công phần cọc. b) Đối với nhà thầu liên danh : Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (năm 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu: 01 hợp đồng, được mô tả như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giáo dục có quy mô cấp III trở lên, công trình cao >= 03 tầng, có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, khung – dầm – sàn bê tông cốt thép. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng xây dựng tối thiểu là 8,876 tỷ VNĐ*K; trong đó thành viên liên danh đảm nhận thi công phần móng, hợp đồng tương tự phải có giá trị thi công phần cọc tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). * Phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu gồm: hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng; văn bản thỏa thuận liên danh (nếu tham gia với tư cách thành viên liên danh), quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về quy mô, tính chất và giá trị của hợp đồng đã thực hiện. Ngoài ra nhà thầu phải nộp kèm tài liệu để chứng minh giá trị hợp đồng thi công phần cọc. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.876.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi