Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối các phòng chức năng Trường THCS thị trấn Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419758-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối các phòng chức năng Trường THCS thị trấn Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20210411071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành đạt tiêu chí huyện nông thôn mới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,278,567,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
B XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2119 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,8777 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7576 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,1434 100m3
5 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.077,6448 M2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,6388 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2077 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,348 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,9482 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,0377 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3152 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,7238 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,2625 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,415 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,7931 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7145 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2136 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1215 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5885 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9757 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,2794 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,8707 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8594 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2406 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,8284 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0614 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,2253 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,6092 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,9688 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,3779 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,0746 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6807 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7707 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5338 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2692 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,0496 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5015 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4466 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7271 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,7271 tấn
42 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 334,542 M2
43 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,1399 100m2
44 CCLĐ Trần hợp kim nhôm 600x600 phủ gia nhiệt kết hợp khung xương thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 793,448 M2
45 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn D=1m, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
46 CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ DECAL màu trắng cao 60 (nội dung do phòng chọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 Cái
47 CCLĐ Bảng tên trường bằng INOX (Sản xuất theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
48 CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 300x600 (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 156 Cái
49 Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,2 m2
50 Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x1.2 (Sx theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39,6 m2
51 Lắp dựng Khung nhôm màu trắng sửa, kính cố định (tương đương XINGFA) kết hợp nhôm hộp màu trắng sửa 30x30x1.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,25 m2
52 Lắp dựng Khung kính cố định (tương đương nhôm XINGFA DA 55), kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,28 m2
53 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm), kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,04 m2
54 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm), sử dụng lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,84 m2
55 Lắp dựng Cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,31 m2
56 Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm (Tương đương nhôm XINGFA hệ 2001 dày 1,2mm), kính dày 4,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,24 m2
57 CCLĐ khung bông bảo vệ cửa bằng inox hộp 13x26x1 (sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,8 M2
58 Cung cấp lắp đặt thang sắt ống thép STK đường kính 27x2.0mm (SX theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
59 Lắp Cửa sắt ốp tole phẳng dày 1mm, có móc nhôm Fi 4 (lổ lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 m2
60 CCLD Lan can tay vịn bằng INOX D=50.8x1.0mm kết hợp ống đứng D=25.4 cách khoảng 120, chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,7018 M2
61 Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (Nhóm BIII) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.533,723 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch men Thạch Anh (granite nhân tạo) kích thước 300x300mm màu đậm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,44 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (Tương đương nhóm BIII) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.096,072 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men bóng kính toàn phần 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 83,9784 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,141 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,2574 m2
67 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 M2
68 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,66 m2
69 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,84 M2
70 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 152,25 m2
71 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,4779 M2
72 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5021 m3
73 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,8076 m3
74 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8448 m3
75 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,696 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3298 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,0458 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,629 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,0815 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,6128 m3
81 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.006,0874 m2
82 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.848,7724 M2
83 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.160,5856 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 666,9 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.081,748 m2
86 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.557,877 M2
87 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.745,074 M2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.006,087 M2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.296,864 M2
90 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,4 m
91 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 586,052 m
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,7386 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,7386 m2
94 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 379,7386 m2
95 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 100M
96 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100M
C PCCC - HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8851 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2567 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,056 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,9368 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0804 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5324 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,96 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1839 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,133 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,074 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3492 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1665 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1711 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0344 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2097 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,49 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,649 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,239 tấn
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1029 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0059 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0069 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,08 M2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 143,24 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 254,06 m2
27 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 320,8 m2
28 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0596 tấn
29 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0596 tấn
30 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1181 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1181 tấn
33 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,3 M
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3464 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2511 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,1385 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,1385 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2165 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0433 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,329 m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
43 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,34 m2
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bếp 1 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt bồn inox 1000lít + 1 van phao Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bồn
5 Lắp đặt vòi rửa 21mm thau Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt giá treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
13 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bồn
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,7 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,11 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
19 Lắp đặt co lơi 135 độ Þ114 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Lắp đặt co lơi 135 độ Þ90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 cái
21 Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Lắp đặt co 90 độ Þ42 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt côn Þ90/34 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt tê cong Þ90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt Y nhựa 45 độ uPVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt Y nhựa 45 độ uPVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt van xả cặn Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt co Þ34 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
32 Lắp đặt co Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
33 Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Lắp đặt co giảm Þ34/21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt tê Þ34 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt tê Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
37 Lắp đặt tê giảm Þ34/21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt thập nhựa Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt côn Þ60/34 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt khâu răng ngoài Þ34 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
41 Lắp đặt khâu răng ngoài Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Lắp đặt khâu răng trong Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
8 Bình chữa cháy MFZ8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 260 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 81m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
22 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
F HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
15 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,2 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,92 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,62 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
G ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 106 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 Bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 Cái
6 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63 cái
7 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61 cái
8 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 cái
10 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 hộp
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.720 m
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.100 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 290 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 430 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 980 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
27 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 hộp
28 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
29 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
H HÀNG RÀO, CỔNG + NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I HÀNG RÀO, CỔNG + NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1176 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,7453 100m3
3 CCLĐ tấm nhựa nilon mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,25 M2
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,45 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,008 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,87 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,6339 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5684 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2686 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3068 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,95 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,086 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8532 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1759 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,9341 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,9052 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,1323 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3495 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3558 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0555 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,0039 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7855 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4324 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 tấn
26 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,8532 M2
27 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2902 100m2
28 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn (cung cấp theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
29 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch granite 500x600 có mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,495 m2
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 m2
31 Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 m2
32 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,92 m2
33 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,38 m2
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,98 m2
35 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 720, sử dụng nhôm lá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,54 m2
36 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720, kính dày 4.8mm (có khung sắt 14x14x1.2 bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
37 Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,7635 m2
38 CCLĐ Bộ chữ bằng nhôm màu đồng cao 300, 120 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
39 CCLĐ Nhôm hộp màu trắng sữa 25.4x31.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 435 M
40 Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,56 M2
41 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men hình vân đá 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,768 m2
42 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,726 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,5886 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,7028 m3
45 CCLĐ Ô hoa bê tông đúc sẵn KT 339x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 586 Cái
46 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,7872 m2
47 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,9 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,045 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,063 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,664 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 269,687 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 322,739 M2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 207,787 M2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 384,639 M2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,6 m
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,9273 m3
57 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,6423 M3
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 266,3922 m3
59 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.384,9 M2
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,498 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 238,1612 m3
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,49 m3
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,055 m3
64 Ván khuôn gỗ bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 100m2
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2967 m3
66 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0198 100m2
67 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0236 tấn
68 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0236 tấn
69 Lát nền, sàn gạch TERRAZZO 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.921,3 m2
70 Lát gạch vĩa hè 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 328,7 m2
71 Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,9294 m2
72 CCLĐ Cột cờ bằng INOX fi90, fi60, fi42, fi34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,9517 m3
74 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,6496 m3
75 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,0072 m3
76 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,35 m2
77 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,1182 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,68 m2
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 152 m
80 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 M2
81 CCLĐ Đất hữu cơ trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,85 M3
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,9192 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3663 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3336 tấn
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 156 Cái
J ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led áp trần 220V 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
10 Lắp đặt tủ điện tổng chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt giá treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt bể tự hoại nhựa chế tạo sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
13 Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ114 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ42 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ27 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Lắp đặt co nhựa răng trong Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ42 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa Þ27/Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84178E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6835E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.594.900.000 VND (Tám tỷ, năm trăm chín mươi bốn triệu, chín trăm ngàn đồng)và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.189.800.000 VND (Mười bảy tỷ, môt trăm tám mươi chín triệu, tám trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ cáchạng mục: Khối nhà chính có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép;Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.594.900.000 VND (Tám tỷ, năm trăm chín mươi bốn triệu, chín trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.594.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.189.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->