Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối các phòng chức năng Trường THCS thị trấn Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khối các phòng chức năng Trường THCS thị trấn Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Xổ số kiến thiết hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành đạt tiêu chí huyện nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,278,567,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2119 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8777 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7576 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1434 | 100m3 |
| 5 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.077,6448 | M2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,6388 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2077 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,348 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,9482 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0377 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3152 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7238 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2625 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,415 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7931 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7145 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1215 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5885 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9757 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,2794 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8707 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8594 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2406 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8284 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0614 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2253 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,6092 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9688 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3779 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,0746 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6807 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7707 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5338 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2692 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0496 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4466 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7271 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7271 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,542 | M2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1399 | 100m2 |
| 44 | CCLĐ Trần hợp kim nhôm 600x600 phủ gia nhiệt kết hợp khung xương thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,448 | M2 |
| 45 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn D=1m, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 46 | CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ DECAL màu trắng cao 60 (nội dung do phòng chọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 47 | CCLĐ Bảng tên trường bằng INOX (Sản xuất theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 300x600 (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | Cái |
| 49 | Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sửa KT 44x100x1.0 kết hợp với nhôm hộp 38x76x1.2 (Sx theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 51 | Lắp dựng Khung nhôm màu trắng sửa, kính cố định (tương đương XINGFA) kết hợp nhôm hộp màu trắng sửa 30x30x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,25 | m2 |
| 52 | Lắp dựng Khung kính cố định (tương đương nhôm XINGFA DA 55), kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 53 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm), kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA hệ 55 dày 2mm), sử dụng lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng Cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,31 | m2 |
| 56 | Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm (Tương đương nhôm XINGFA hệ 2001 dày 1,2mm), kính dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,24 | m2 |
| 57 | CCLĐ khung bông bảo vệ cửa bằng inox hộp 13x26x1 (sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,8 | M2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt thang sắt ống thép STK đường kính 27x2.0mm (SX theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Lắp Cửa sắt ốp tole phẳng dày 1mm, có móc nhôm Fi 4 (lổ lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 60 | CCLD Lan can tay vịn bằng INOX D=50.8x1.0mm kết hợp ống đứng D=25.4 cách khoảng 120, chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7018 | M2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch men 600x600mm bóng kính toàn phần (Nhóm BIII) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.533,723 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch men Thạch Anh (granite nhân tạo) kích thước 300x300mm màu đậm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 600x300mm hai lớp mờ nhám (Tương đương nhóm BIII) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.096,072 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men bóng kính toàn phần 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,9784 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men hình vân đá 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,141 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,2574 | m2 |
| 67 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | M2 |
| 68 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,66 | m2 |
| 69 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,84 | M2 |
| 70 | Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,25 | m2 |
| 71 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4779 | M2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5021 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,8076 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8448 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3298 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,0458 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,629 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,0815 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,6128 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.006,0874 | m2 |
| 82 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.848,7724 | M2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.160,5856 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 666,9 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.081,748 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.557,877 | M2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.745,074 | M2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.006,087 | M2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.296,864 | M2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,4 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586,052 | m |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,7386 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,7386 | m2 |
| 94 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 379,7386 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100M |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100M |
| C | PCCC - HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8851 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2567 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5324 | tấn |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1839 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,133 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3492 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1665 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1711 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0344 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2097 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1029 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0059 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,24 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,06 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,8 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 30 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 33 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,3 | M |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2511 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1385 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1385 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2165 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0433 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,329 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bếp 1 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn inox 1000lít + 1 van phao Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 21mm thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co lơi 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn Þ90/34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cong Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ uPVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ uPVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều Þ34 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả cặn Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt co Þ34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt co Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt co răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm Þ34/21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê Þ34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm Þ34/21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thập nhựa Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn Þ60/34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,2 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,92 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,62 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.720 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| H | HÀNG RÀO, CỔNG + NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | HÀNG RÀO, CỔNG + NHÀ BẢO VỆ, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7453 | 100m3 |
| 3 | CCLĐ tấm nhựa nilon mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,25 | M2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,87 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5684 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2686 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3068 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,95 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,086 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8532 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1759 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9341 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9052 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1323 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3495 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3558 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0555 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0039 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7855 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4324 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8532 | M2 |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2902 | 100m2 |
| 28 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn (cung cấp theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch granite 500x600 có mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 720, sử dụng nhôm lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720, kính dày 4.8mm (có khung sắt 14x14x1.2 bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi cổng khung sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7635 | m2 |
| 38 | CCLĐ Bộ chữ bằng nhôm màu đồng cao 300, 120 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | CCLĐ Nhôm hộp màu trắng sữa 25.4x31.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | M |
| 40 | Ốp đá hoa cương, tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,56 | M2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch men hình vân đá 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,768 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,726 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,5886 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7028 | m3 |
| 45 | CCLĐ Ô hoa bê tông đúc sẵn KT 339x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586 | Cái |
| 46 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,7872 | m2 |
| 47 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,9 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,045 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,063 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,664 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,687 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,739 | M2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 207,787 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 384,639 | M2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,6 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,9273 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6423 | M3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 266,3922 | m3 |
| 59 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.384,9 | M2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,498 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,1612 | m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,49 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,055 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2967 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0198 | 100m2 |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0236 | tấn |
| 69 | Lát nền, sàn gạch TERRAZZO 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.921,3 | m2 |
| 70 | Lát gạch vĩa hè 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328,7 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9294 | m2 |
| 72 | CCLĐ Cột cờ bằng INOX fi90, fi60, fi42, fi34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9517 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6496 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0072 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,35 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,1182 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | M2 |
| 81 | CCLĐ Đất hữu cơ trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,85 | M3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9192 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3663 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3336 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156 | Cái |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led áp trần 220V 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa âm 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể tự hoại nhựa chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa Þ27/Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.84178E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6835E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.594.900.000 VND (Tám tỷ, năm trăm chín mươi bốn triệu, chín trăm ngàn đồng)và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.189.800.000 VND (Mười bảy tỷ, môt trăm tám mươi chín triệu, tám trăm ngàn đồng). Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ cáchạng mục: Khối nhà chính có kết cấu khung sàn bê tông cốt thép;Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, sân đường. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 8.594.900.000 VND (Tám tỷ, năm trăm chín mươi bốn triệu, chín trăm ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyềncác tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.594.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.189.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi