Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418464-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Các Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210418449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 08:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4062 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,2579 1m3
3 Đào móng đá, rộng ≤3m, sâu ≤2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,367 1m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,3502 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3135 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0082 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2182 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1498 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,7086 m3
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,0028 m3
11 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5075 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5075 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1537 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9773 tấn
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5208 100m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4168 100m3
17 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 100m3
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9583 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1742 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1458 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,9112 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5802 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1826 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9833 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,5379 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6135 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5793 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7326 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1036 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0749 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9929 m3
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3419 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1143 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1008 tấn
36 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,635 m3
37 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8138 m3
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 102,57 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,424 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 161,35 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 253,8014 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,88 m
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 214,442 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 478,362 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 271,2254 m2
46 Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,896 m2
47 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,9082 m3
48 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,9424 m2
49 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,8 m2
50 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8126 1m3
51 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6286 m3
52 Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6181 m3
53 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,8395 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,026 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,026 m2
56 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5101 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5101 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,52 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5976 100m2
60 Tôn úp nắp 0,4 ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,8 m
61 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 cái
62 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,99 m2
63 Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,53 m2
64 Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,425 m2
65 Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,11 m2
66 Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m2
67 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5811 m3
68 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0684 100m2
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
70 Ốp bàn bếp, tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8725 m2
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
76 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
77 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
78 Tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
79 Hộp âm tường + hộp nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cái
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
88 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
97 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
98 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
99 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
100 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
101 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
102 Máy bơm nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1201 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1793 1m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1552 1m3
4 Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0147 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9419 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0336 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0733 tấn
8 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3276 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,041 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0506 tấn
12 Xây ốp cột, , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2919 m3
13 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5421 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0493 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0127 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0483 tấn
17 Đắp đất g, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0445 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,089 100m3
19 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6825 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1241 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0181 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1045 tấn
23 Bê tông lanh tô giằng bảng tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1304 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô giằng bảng tên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0227 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0041 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0152 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7297 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,068 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0586 tấn
31 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0548 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1295 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0622 tấn
34 Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8425 m3
35 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6404 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,1556 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,641 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,95 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8 m2
40 Trát giằng bảng tên, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,27 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 78,8166 m2
42 Soi rãnh phão chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 86,95 m
43 Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,12 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,12 m
45 Đắp đế và bát cột của cột nhỏ và cột lớn bằng nhân công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
46 Đắp chữ, sơn tên trường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 toàn bộ
47 Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện cửa cổng chính và cổng phụ bao gồm cả phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,815 m2
48 Con lăn thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
49 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6816 100m3
50 Đào móng đá, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,5734 1m3
51 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,016 m3
52 Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,1624 m3
53 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2524 100m3
54 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5048 100m3
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7191 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2254 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0476 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3089 tấn
59 Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,6324 m3
60 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,5116 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,9542 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 368,3202 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 419,2744 m2
64 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5319 100m3
65 Đào móng đá, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,9105 1m3
66 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1568 m3
67 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,3968 m3
68 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,197 100m3
69 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,394 100m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,1164 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1924 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0288 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1759 tấn
74 Xây tường thẳng -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,9493 m3
75 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 297,784 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 297,784 m2
77 Gia công hàng rào song sắt. Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,695 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,695 1m2
79 Lắp dựng lan can tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,695 m2
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Mua đất cấp 3 vận chuyển về đến chân công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 788,1 m3
2 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,881 100m3
3 Nilon lót tái sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.050,6 m2
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,542 m3
5 Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.050,6 m2
6 Nilon tái sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47 m2
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,7 m3
8 Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,1314 1m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6381 m3
10 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,1746 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,6724 m2
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 239,568 m2
2 Thão dỡ xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,3681 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,1048 m3
5 Phá dỡ nền nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,744 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145,2169 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145,2169 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->