Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Các Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 08:25:00 đến ngày 2021-04-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2579 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đá, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,367 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,3502 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3135 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0082 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2182 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,7086 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,0028 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5075 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5075 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1537 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9773 | tấn |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4168 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9583 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1458 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9112 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5802 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1826 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9833 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,5379 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6135 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5793 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7326 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0749 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9929 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3419 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1143 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1008 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,635 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,8138 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,57 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,424 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,35 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,8014 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 118,88 | m |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,442 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 478,362 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,2254 | m2 |
| 46 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,896 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,9082 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,9424 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,8 | m2 |
| 50 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8126 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6286 | m3 |
| 52 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6181 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,8395 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,026 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,026 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5101 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5101 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,52 | 1m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5976 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nắp 0,4 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,8 | m |
| 61 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 500 | cái |
| 62 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,99 | m2 |
| 63 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,53 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,425 | m2 |
| 65 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,11 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5811 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Ốp bàn bếp, tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8725 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Hộp âm tường + hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 102 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng >1m, sâu >1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1793 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1552 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0147 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3276 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0506 | tấn |
| 12 | Xây ốp cột, , chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2919 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5421 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | tấn |
| 17 | Đắp đất g, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6825 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1241 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0181 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1045 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô giằng bảng tên, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô giằng bảng tên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0041 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô giằng bảng tên, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7297 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0586 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0548 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0622 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8425 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6404 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,1556 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,641 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,95 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8 | m2 |
| 40 | Trát giằng bảng tên, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,27 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 78,8166 | m2 |
| 42 | Soi rãnh phão chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 86,95 | m |
| 43 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,12 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,12 | m |
| 45 | Đắp đế và bát cột của cột nhỏ và cột lớn bằng nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 46 | Đắp chữ, sơn tên trường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | toàn bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng và sơn hoàn thiện cửa cổng chính và cổng phụ bao gồm cả phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,815 | m2 |
| 48 | Con lăn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6816 | 100m3 |
| 50 | Đào móng đá, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5734 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,016 | m3 |
| 52 | Xây móng - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,1624 | m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2524 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5048 | 100m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7191 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2254 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0476 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3089 | tấn |
| 59 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,6324 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,5116 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,9542 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 368,3202 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 419,2744 | m2 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5319 | 100m3 |
| 65 | Đào móng đá, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9105 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1568 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,3968 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,394 | 100m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1164 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1924 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1759 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,9493 | m3 |
| 75 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,784 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 297,784 | m2 |
| 77 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,695 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,695 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,695 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 vận chuyển về đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,881 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.050,6 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,542 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.050,6 | m2 |
| 6 | Nilon tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,7 | m3 |
| 8 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1314 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,6381 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1746 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,6724 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 5 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,568 | m2 |
| 2 | Thão dỡ xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,3681 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,1048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,744 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,2169 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 145,2169 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi