Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Thủy An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425004-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Thi công toàn bộ phần xây dựng sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Hải quan Thủy An
Số hiệu KHLCNT 20210424992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 10:15:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ Theo chương V 1.742,65 m2
2 Sơn tường ngoai nhà làm việc Tường ngoài Theo chương V 2.689,57 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 795,88 1m2
4 Bả bằng matít vào tường Theo chương V 2.833,14 1 m2
5 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Theo chương V 3.000 m2
6 Quét CT chống thấm nhà vệ sinh,sênô * Tầng 3: sênô vị trí trục 12 Theo chương V 265 1 m2
7 Vệ sinh sàn mái * Tầng 3: sênô vị trí trục 12 Theo chương V 265 1 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ Theo chương V 507,18 m2
9 Sơn kết cấu gỗ bằng PU 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 507,18 1m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 244,33 m2
11 Sơn hoa sắt cửa Lan can cầu thang Theo chương V 244,33 1 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 120,45 1m2
13 Tháo dỡ, đảo lại mái ngói Chiều cao Theo chương V 595,2 m2
14 Tháo máng xối âm Theo chương V 10 1 m2
15 Thay mắng xối bằng Inox Theo chương V 19,08 1 m2
16 Đóng li tô mái ngói 22v/m2 10% Theo chương V 59,52 m2
17 Mái ngói 22v/m2 Lợp mái 10% Theo chương V 59,52 m2
18 Sản xuất vì kèo thép hộp 40*80*1.4 Theo chương V 0,07 Tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép hộp 40*80*1.4 Theo chương V 0,07 Tấn
20 Sản xuất xà gồ bằng thép hộp 40*80*1.4 Theo chương V 0,22 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40*80*1.4 Theo chương V 0,22 Tấn
22 Lợp mái tôn sóng vuông d=0.45mm Theo chương V 57,24 1 m2
23 Thang bằng sắt ống thăm mái Theo chương V 1 Cái
24 GCLD bảng hiệu, lô gô Theo chương V 1 bộ
25 Máy bơm mước chạy xăng Phá dỡ bức tường, Cửa sổ để lắp cửa đi Theo chương V 1 Bộ
26 Phá dỡ bức tường, Cửa sổ để lắp cửa đi Theo chương V 0,15 m3
27 Lắp dựng cửa đi phòng trục 3-5 Theo chương V 4,12 m2
28 Trát má cửa VXM75# Theo chương V 2,22 1 m2
29 Tiêu lệnh, Nội quy, PCCC Theo chương V 6 Bộ
30 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 114mm Theo chương V 4 1 m
31 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 114mm Theo chương V 3 Cái
32 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm( ống tràn sê nô) Theo chương V 6 1 m
33 Sửa chữa cửa chính kính cường lực, lề, điều khiển cửa automatic Theo chương V 2 Bộ
B *\2- Hạng mục: Nhà công vụ
1 Sơn tường ngoài nhà công vụ mặt ngoài nhà công vụ: Theo chương V 770,55 1m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ, bàng sơn kova Theo chương V 2.656,51 1m2
3 Bả bằng matít vào tường Theo chương V 1.446,64 1 m2
4 Quét CT chống thấm trục 1: Theo chương V 253,86 1 m2
5 Phá lớp vữa trát Xà, dầm, trần Theo chương V 28,4 m2
6 Trát lai trần VXM75# Theo chương V 28,4 1 m2
7 Sơn sê nô mái Nhà công vụ: Theo chương V 189,64 1m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ ( nhà công vụ, sê nô) Theo chương V 1.668,02 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ Theo chương V 515,69 m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng PU 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 515,69 1m2
11 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 68,84 m2
12 Sơn hoa sắt cửa, cầu thang 1,2 S1 Theo chương V 68,84 1 m2
13 Tháo dỡ, đảo lại mái ngói Chiều cao Theo chương V 544,5 m2
14 Tháo máng xối âm Theo chương V 10,8 1 m2
15 Thay mắng xối âm bằng Inox Theo chương V 10,8 1 m2
16 Đóng li tô mái ngói 22v/m2 10% Theo chương V 54,45 m2
17 Mái ngói 22v/m2 Lợp mái 10% Theo chương V 54,45 m2
18 Tiêu lệnh, Nội quy PCCC Theo chương V 4 Bộ
19 Thang bằng sắt ống thăm máI nhà công vụ Theo chương V 1 Cái
C *\3- Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Sơn tường ngoài nhà bảo vệ Trục 1,2 Theo chương V 78,56 1m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 65,93 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ (nhà bảo vệ) Theo chương V 144,49 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ Theo chương V 21,14 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng PU 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 21,14 1m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 6,88 m2
7 Sơn hoa sắt cửa S1 Theo chương V 6,88 1 m2
D *\4- Hạng mục: tường rào
1 Cạo bỏ lớp sơn tường rào Theo chương V 685,4 m2
2 Sơn tường rào Theo chương V 746,6 1m2
3 Gia công hàng rào lưới thép Theo chương V 91,8 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm dày 9.5cm, cao Theo chương V 3,06 1 m3
5 Trát tường VXM75# Theo chương V 61,2 1 m2
6 GCLD cửa cổng chính và công phụ bằng Inox Theo chương V 19 md
7 GCLD mô tơ cửa cổng chính và công phụ bằng inox Theo chương V 2 Bộ
E *\5- Hạng mục: Chuồng chó
1 Sơn tường ngoài nhà bảo vệ Trục A,B Theo chương V 133,74 1m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ Theo chương V 114,7 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường cũ (nhà bảo vệ) Theo chương V 248,4 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V 38,4 m2
5 Sơn khung, sắt cửa Theo chương V 38,4 1 m2
F *\6- Hạng mục: Sân vườn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Theo chương V 5 m3
2 Bê tông nền sân Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chương V 5 1 m3
3 Xây móng bó vĩa bồn hoa gạch chỉ (6.5x10.5x22) Dày Theo chương V 0,21 1 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, gạch 300x300 Theo chương V 25 1 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Theo chương V 10 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 10 1m3
7 Lắp đặt đèn điện năng lượng mặt trời (khoán gọn) Theo chương V 8 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->