Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423451-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210403278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:43:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,076,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG NHÀ SỐ 1
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 273,2352 m2
2 Tháo dỡ hệ thống xà gồ gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 340 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,36 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,64 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,11 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,176 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,529 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,4255 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,1513 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,4483 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 206,11 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 211,176 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,529 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,058 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,1513 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,4483 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52,46 m2
19 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,76 m2
21 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,8 m2
23 Đục tẩy bề mặt Granito Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
24 Phá dỡ hoa bê tông gian cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5048 m3
26 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0908 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0908 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,344 100m2
29 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,739 m2
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,36 m2 cấu kiện
31 Cửa pano thép kính, kính dày 0,5mm màu trắng, có đệm cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 159,36 m2
32 Phụ kiện cửa đi + cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 m2
34 Hoa sắt cửa sổ+ ô thoáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,2 m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,505 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 636,2405 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 478,5996 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.235,3127 m2
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
45 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
58 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
59 Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
60 Hộp điện phũng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
61 Hộp điện phũng lắp từ 1 đến 3 MCB , õm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
62 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cuộn
63 Đinh vớt 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.375 cái
64 Đinh vớt 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 535 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
70 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
71 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
72 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
73 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
74 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Cột thép D6mm treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,3728 m3
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 445,76 m2
78 Thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 323,568 m2
2 Tháo dỡ hệ thống xà gồ gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,6 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 689,79 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 711,624 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,392 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 126,684 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 441,7232 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 547,0664 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,44 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 công
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,056 m2
13 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,76 m2
15 Đục tẩy bề mặt Granito 2 cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8392 m3
17 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2917 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2917 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9816 100m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,739 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,58 m2
22 Láng granitô cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,109 m2
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,6 m2 cấu kiện
24 Cửa pano thép kính, kính dày 0,5mm màu trắng, có đệm cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,6 m2
25 Phụ kiện cửa đi + cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
27 Hoa sắt trên ô thoáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.705,49 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 988,7896 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.694,2796 m2
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.200 m
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
38 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
50 Tủ điện tổng TĐ ( 4-6ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
51 Tủ điện tầng T1,T2 ( 5-8ATM ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
52 Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , õm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
53 Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
54 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cuộn
55 Đinh vớt 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 cỏi
56 Đinh vớt 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 cỏi
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
61 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
62 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
63 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
64 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
65 Hộp đựng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
66 Sứ 0,4 KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Cột thép D6mm treo cáp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3836 m3
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 552,056 m2
70 Thu dọn vệ sinh toàn bộ công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.86E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->