Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423426-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210418061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:48:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,386,203,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,772 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,247 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,784 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,731 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,307 100m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,26 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,41 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,41 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,75 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,907 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,27 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,654 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,654 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,164 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,654 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,152 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 tấn
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,821 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,469 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,509 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,679 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,11 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,844 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,578 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,76 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,68 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,266 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,173 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,558 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,353 m3
37 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,116 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,563 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,522 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,491 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,997 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,813 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,375 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,45 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,989 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,268 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,62 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,662 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,172 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,15 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,065 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,209 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,054 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,516 m3
58 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ, kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,29 m2
59 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,53 m2
60 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,92 m2
61 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
62 Vách kính khung nhôm hệ 700 (kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 m2
63 Cửa nhôm kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,74 m2
65 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,5 m2
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,673 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,28 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,235 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80,96 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,82 m2
72 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,49 m2
73 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,32 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,788 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230,472 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 237,282 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 358,182 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 646,32 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.230,884 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 646,32 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.230,884 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 260,364 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,074 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 629,568 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,84 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 339,185 m2
87 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,283 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.095,086 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.095,086 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 339,185 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 339,185 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 423,723 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 423,723 m2
94 Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,594 100m3
95 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,611 100m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,04 m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,137 m3
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m2
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 m3
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,2 m2
101 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 545,63 m2
102 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,48 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,1 m
104 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,8 m
105 Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (vật tư + nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,76 m2
106 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
107 Lắp dựng lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,76 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,284 m2
109 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,1 m
110 Trụ đề ba cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
111 Inox fi 60x1,2: Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,68 m
112 Thép vuông 14x14x1,2: Theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,35 kg
113 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,034 m3
114 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,76 m3
115 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,566 m2
116 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 910,802 m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66 bộ
2 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Lắp đèn LED áp trần Þ-172 (12W/220V) (chống côn trùng) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bộ
4 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
5 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
6 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74 cái
8 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
9 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
10 Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt RCBO 1P +N - 32A - 6kA - 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 36 line Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
19 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 hộp
20 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131 hộp
21 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 hộp
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.701 m
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.559 m
24 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
25 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 4x16,0mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 512 m
28 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
29 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
30 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 175 cái
31 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
32 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Cung cấp băng keo điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cuộn
34 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
35 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
36 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối
37 Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 sứ
38 Giá đỡ ống sứ hạ áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
C KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT)
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,205 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,688 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,688 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,718 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,2 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,991 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m3
D KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv=107m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
5 Ốc siết cáp U16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 con
6 Gối đỡ cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 50mm² Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 m
9 Cổ dê cố định cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Giá cố định ống STK (thép tấm 500x250x8) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
13 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Ống inox Þ34 ,L=2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
E KHỐI NHÀ CHÍNH (PCCC)
1 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
2 Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
3 Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
4 Cung cấp giá treo bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
F KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
4 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
5 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
6 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
16 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m
17 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 100m
18 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
20 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
24 Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa Þ 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
29 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
30 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
31 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp đặt vòi rửa + vòi sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
36 Cung cấp giá để khăn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
37 Lắp đặt Rơ le Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Cung cấp phao cơ + lúp bê Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m³ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
40 Máy bơm 2HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
G KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN HẦM TỰ HOẠI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,739 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,529 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,394 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,413 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,955 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,072 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
H KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,619 m3
4 Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,034 m3
6 Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,382 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,49 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,814 m2
18 Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
19 Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
I HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,058 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,952 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,952 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,515 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,455 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,415 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,775 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,891 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,05 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,406 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,912 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,027 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,727 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,462 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 486,558 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,218 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,615 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,8 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 668,391 m2
28 Cung cấp thép V50x50x3,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 775,583 kg
29 Cung cấp chông thép đặc tiện hoa văn trang trí Þ16mm, L=180mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 963 chông
30 Cung cấp thép la 16x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,483 kg
31 Cung cấp thép la 20x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,314 kg
32 Cung cấp thép đặt Þ16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 718,146 kg
33 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,861 tấn
34 Lắp dựng khung thép hàng rào Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,861 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,252 m2
36 Cung cấp thép hộp 75x75x3,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,852 kg
37 Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,053 kg
38 Cung cấp tấm tole phẳng dày 1ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,756 kg
39 Gia công bảng tên cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
40 Lắp dựng bảng tên cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,914 m2
42 Cung cấp decal dán bảng tên (vật tư + nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Cung cấp ổ khóa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Cung cấp thép hộp 50x50x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 101,284 kg
45 Cung cấp thép vuông đặc 16x16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,985 kg
46 Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16mm tiện hoa văn, L=150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 chông
47 Cung cấp thép la 14x2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,829 kg
48 Cung cấp tấm tole phẳng dày 1ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,68 kg
49 Cung cấp bánh xe sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
50 Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
51 Cung cấp bản mã âm cột 500x150x15mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,988 kg
52 Cung cấp chốt khóa chân thép Þ16, L=500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,789 kg
53 Gia công cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 tấn
54 Lắp dựng cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,856 M2
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,016 100m3
2 Cát đệm chân cột cờ dày 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,779 m3
3 Trải nilon chống mất nước bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,078 100m2
4 Beton nền lớp dưới đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,132 m3
5 Bê tông cột đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12 mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
9 Ván khuôn nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m2
10 Cát đệm thân cột cờ dày 50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,422 m3
11 Trải lớp nilon chống mất nước bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
12 Beton nền lớp trên đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,519 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,455 m2
15 Trát granito bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,519 m2
16 Láng granito nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,455 m2
17 Lắp đặt Bulông chân cột Þ16mm, L=300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
18 Lắp đặt Bản mã liên kết cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
19 Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
20 Lắp đặt Ống Inox Þ49x1,8mm cột cờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
21 Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 100m
22 Lắp đặt Tăng đơ + cáp cột cờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
23 Quả cầu inox Þ49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Quả cầu inox Þ34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lá cờ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,553 m3
3 Nilon chống mất nước bê tông Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,492 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,403 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 100m2
6 Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhám Theo chương V và hồ sơ thiết kế 749,23 m2
7 Cắt join rộng 3mm cách khoảng 2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,923 10m
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 100m3
2 Đắp cát đệm nền móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,864 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,408 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,997 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
8 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m3
12 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
13 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 100m
14 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: CPDP = 3,802% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J +K+L). Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.615E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.771.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.542.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->