Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210418061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:48:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,386,203,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,772 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,247 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,784 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,307 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,41 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,907 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,654 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,654 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,164 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,654 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,152 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,469 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,509 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,679 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,844 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,266 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,173 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,558 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,116 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,522 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,491 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,997 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,813 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,375 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,989 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,268 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,62 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,662 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18 câu gạch thẻ nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,065 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,209 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,054 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,516 | m3 |
| 58 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm khung bảo vệ, kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,29 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm kính dày 5ly + ổ khóa + phụ kiện, giá tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,53 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,92 | m2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (khung bảo vệ, kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 62 | Vách kính khung nhôm hệ 700 (kính dày 5ly + phụ kiện, giá tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,74 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,673 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,235 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,96 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,82 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,49 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,32 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,788 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230,472 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,282 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 358,182 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 646,32 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.230,884 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 646,32 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.230,884 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 260,364 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,074 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 629,568 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,84 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,185 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,283 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095,086 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.095,086 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,185 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 339,185 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,723 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,723 | m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,594 | 100m3 |
| 95 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,611 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,137 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,2 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 545,63 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,48 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,1 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,8 | m |
| 105 | Đóng trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,45mm khung sắt tráng kẽm 30x30x1,2 (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 106 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,76 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,284 | m2 |
| 109 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,1 | m |
| 110 | Trụ đề ba cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Inox fi 60x1,2: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m |
| 112 | Thép vuông 14x14x1,2: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,35 | kg |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,034 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,76 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,566 | m2 |
| 116 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 910,802 | m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đèn LED áp trần Þ-172 (12W/220V) (chống côn trùng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 6 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 1P +N - 32A - 6kA - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P - 63A - 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện âm tường 450x300x200 (tủ kim loại) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 36 line | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 4 line | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | hộp |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.701 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.559 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x4,0mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x10,0mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CVV - 4x16,0mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 34 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 35 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 37 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sứ |
| 38 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT) | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,688 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=107m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 5 | Ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 6 | Gối đỡ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng trần 50mm² | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 9 | Cổ dê cố định cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Giá cố định ống STK (thép tấm 500x250x8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 13 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| E | KHỐI NHÀ CHÍNH (PCCC) | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy MFZ8 (Bình bột ABC 8kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Mua sắm + lắp đặt Bộ nội quy - tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 4 | Cung cấp giá treo bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| F | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa + vòi sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Cung cấp giá để khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Rơ le | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp phao cơ + lúp bê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m³ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 40 | Máy bơm 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN HẦM TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,739 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đk 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,955 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,072 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN HỒ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,034 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,382 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,49 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,814 | m2 |
| 18 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,952 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,952 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,515 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,455 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,912 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,027 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,727 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,462 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 486,558 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,218 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,615 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 668,391 | m2 |
| 28 | Cung cấp thép V50x50x3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 775,583 | kg |
| 29 | Cung cấp chông thép đặc tiện hoa văn trang trí Þ16mm, L=180mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 963 | chông |
| 30 | Cung cấp thép la 16x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,483 | kg |
| 31 | Cung cấp thép la 20x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,314 | kg |
| 32 | Cung cấp thép đặt Þ16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718,146 | kg |
| 33 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung thép hàng rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,252 | m2 |
| 36 | Cung cấp thép hộp 75x75x3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,852 | kg |
| 37 | Cung cấp thép hộp 40x80x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,053 | kg |
| 38 | Cung cấp tấm tole phẳng dày 1ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,756 | kg |
| 39 | Gia công bảng tên cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 40 | Lắp dựng bảng tên cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,914 | m2 |
| 42 | Cung cấp decal dán bảng tên (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp thép hộp 50x50x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,284 | kg |
| 45 | Cung cấp thép vuông đặc 16x16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,985 | kg |
| 46 | Cung cấp chông thép vuông đặc 16x16mm tiện hoa văn, L=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | chông |
| 47 | Cung cấp thép la 14x2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,829 | kg |
| 48 | Cung cấp tấm tole phẳng dày 1ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,68 | kg |
| 49 | Cung cấp bánh xe sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp bản lề thép Þ30, L=150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp bản mã âm cột 500x150x15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,988 | kg |
| 52 | Cung cấp chốt khóa chân thép Þ16, L=500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,789 | kg |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,856 | M2 |
| J | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm chân cột cờ dày 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,779 | m3 |
| 3 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Beton nền lớp dưới đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 5 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 06 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 12 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 9 | Ván khuôn nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Cát đệm thân cột cờ dày 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,422 | m3 |
| 11 | Trải lớp nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 12 | Beton nền lớp trên đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,519 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,455 | m2 |
| 15 | Trát granito bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,519 | m2 |
| 16 | Láng granito nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,455 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Bulông chân cột Þ16mm, L=300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Bản mã liên kết cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Ống Inox Þ72x2,5mm cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống Inox Þ49x1,8mm cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống Inox Þ34x1,5mm cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tăng đơ + cáp cột cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Quả cầu inox Þ49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Quả cầu inox Þ34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lá cờ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,553 | m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,492 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Xoa phẳng nền + lăn rulo tạo nhám | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 749,23 | m2 |
| 7 | Cắt join rộng 3mm cách khoảng 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,923 | 10m |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,997 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 8 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | 100m |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: CPDP = 3,802% x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J +K+L). | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.08E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT và phải thi công các hạng mục sau: Khối nhà chức năng; hệ thống cấp thoát nước; hệ thống điện; hệ thống chống sét, sân đường. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.771.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công. 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công. 2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hóa đơn VAT đính kèm. 6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.542.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi