Gói thầu: gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423213-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210423193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đóng góp từ các hộ dân được giao đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:14:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,598,775,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG MỐ CẦU:
1 Mua đất cấp III dùng đắp nền đường Chương V- E-HSMT 1.359,534 m3
2 Đào san đất Cấp đất II Chương V- E-HSMT 10,2995 100m3
3 Ép cọc cừ larsen Chương V- E-HSMT 24 100m
4 Khấu hao cọc vn thép larsen L=10m, 1.17% tháng *3tháng + 3.5% hao hụt 1 lần đóng nhổ (cọc Larsen 4, trọng lượng riêng 76,1kg/m) Chương V- E-HSMT 12.803,064 kg
5 Bơm nước hố móng Chương V- E-HSMT 3 ca
6 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác(Khung vây, cọc định vị thi công ép cừ, đà giáo sàn đào thi công móng mố, thân mố, tường cánh mố, dầm ngang) (Tạm tính thời gian thuê 3 tháng, 1 lần lắp dựng) Chương V- E-HSMT 44,6824 tấn
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn(Khung vây, cọc định vị thi công ép cừ, đà giáo sàn đào thi công móng mố, thân mố, tường cánh mố, dầm ngang) Chương V- E-HSMT 89,3648 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm, đất C2 Chương V- E-HSMT 1,05 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm, đất C2 Chương V- E-HSMT 5,616 100m
10 Cọc dẫn để ép âm Chương V- E-HSMT 1 cái
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Chương V- E-HSMT 5,8968 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mm Chương V- E-HSMT 1,5987 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm Chương V- E-HSMT 18,1079 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 28mm Chương V- E-HSMT 1,0668 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 36mm Chương V- E-HSMT 0,1254 tấn
16 Mua thép tấm làm bản mã Chương V- E-HSMT 2.204,8 kg
17 Mua thép hính L40x40x4 Chương V- E-HSMT 367,584 kg
18 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V- E-HSMT 2,4499 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Chương V- E-HSMT 2,4499 tấn
20 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 69,1227 m3
21 Mua bê tông thương phẩm mác 300# Chương V- E-HSMT 70,1595 m3
22 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V- E-HSMT 32 1 mối nối
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 1,568 m3
24 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 14,0224 100m3
25 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V- E-HSMT 14,0224 100m3/1km
26 Đào móng, rộng Chương V- E-HSMT 19,3417 100m3
27 Đắp bù đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu để đắp) Chương V- E-HSMT 5,335 100m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V- E-HSMT 2,205 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy M150, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 10,43 m3
30 Mua bê tông thương phẩm mác 150# Chương V- E-HSMT 10,5865 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,0948 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK =12mm Chương V- E-HSMT 0,6018 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm Chương V- E-HSMT 0,4792 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm Chương V- E-HSMT 1,6482 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK =25mm Chương V- E-HSMT 4,0204 tấn
36 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 , đá 1x2 Chương V- E-HSMT 147,15 m3
37 Mua bê tông thương phẩm mác 300# Chương V- E-HSMT 149,3573 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- E-HSMT 0,924 100m2
39 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn Chương V- E-HSMT 24 100m
B TƯỜNG THÂN MỐ CẦU:
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mm Chương V- E-HSMT 0,4952 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm Chương V- E-HSMT 1,6988 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm Chương V- E-HSMT 1,1074 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =18mm Chương V- E-HSMT 1,588 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Chương V- E-HSMT 2,114 tấn
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 140,28 m3
7 Mua bê tông thương phẩm mác 300# Chương V- E-HSMT 142,38 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- E-HSMT 2,884 100m2
C TƯỜNG CÁNH MỐ CẦU:
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Chương V- E-HSMT 5,6692 tấn
2 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 39,2824 m3
3 Mua bê tông thương phẩm mác 300# Chương V- E-HSMT 39,973 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- E-HSMT 2,201 100m2
D KÊ GỐI DẦM VÀ GỜ CHẮN BÁNH:
1 Bê tông gối dầm, M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 10,78 m3
2 Mua bê tông thương phẩm mác 300# Chương V- E-HSMT 10,9417 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Chương V- E-HSMT 1,261 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Chương V- E-HSMT 0,7193 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V- E-HSMT 0,3259 100m2
E BẢN QUÁ ĐỘ:
1 Bê tông lót móng rộng Chương V- E-HSMT 8,52
2 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK Chương V- E-HSMT 0,1361 tấn
3 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK Chương V- E-HSMT 1,5575 tấn
4 Bê tông bệ máy, M300, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 27,0858 m3
5 Mua bê tông thương phẩm mác 300# Chương V- E-HSMT 27,4921 m3
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V- E-HSMT 0,3259 100m2
7 Quét nhựa bitum đệm bản quá độ Chương V- E-HSMT 1,208 m2
F DẦM CẦU VÀ BẢN MẶT CẦU:
1 Thuê mặt bằng thi công đúc dầm, đúc cọc Chương V- E-HSMT 600 m2
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,8 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V- E-HSMT 1,2 100m³
4 Đào móng băng, rộng Chương V- E-HSMT 13,704
5 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V- E-HSMT 6,852 m3
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Chương V- E-HSMT 18,912 m3
7 Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10 Chương V- E-HSMT 5,5314 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK 6-8mm Chương V- E-HSMT 0,5426 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK =12mm Chương V- E-HSMT 2,8862 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK =16mm Chương V- E-HSMT 3,2421 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK Chương V- E-HSMT 4,9106 tấn
12 Bê tông dầm cầu cẩu chuyển dầm về bãi trữ bê tông M400, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 44,07 m3
13 Mua bê tông thương phẩm mác 400# Chương V- E-HSMT 44,7311 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chữ T, I Chương V- E-HSMT 256,38 m2
15 Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m Chương V- E-HSMT 6 1 dầm
16 Di chuyển dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L Chương V- E-HSMT 6 1 dầm/100m
17 Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L Chương V- E-HSMT 6 1 dầm
18 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V- E-HSMT 12 cái
19 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK Chương V- E-HSMT 0,137 tấn
20 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm Chương V- E-HSMT 0,2181 1 tấn
21 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =18mm Chương V- E-HSMT 0,6037 tấn
22 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm Chương V- E-HSMT 0,0434 tấn
23 Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy M400, đá 1x2, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 33,6 1m3
24 Mua bê tông thương phẩm mác 400# Chương V- E-HSMT 34,104 m3
25 Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ Chương V- E-HSMT 38,85 1m²
26 Sản xuất lan can cầu Chương V- E-HSMT 1,2538 tấn
27 Mua thép vuông Chương V- E-HSMT 551,915 kg
28 Thép hộp L75x75x6 hàn hộp Chương V- E-HSMT 407,848 kg
29 Ống thép D100 dày 2.2mm Chương V- E-HSMT 192,34 kg
30 Thép tấm dày 10mm Chương V- E-HSMT 114,2411 kg
31 Lắp dựng lan can cầu Chương V- E-HSMT 43,114 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- E-HSMT 48,4774 1m2
33 Bu lông M22x700 Chương V- E-HSMT 72 cái
34 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 8,44 m3
35 Mua bê tông thương phẩm mác 400# Chương V- E-HSMT 8,57 m3
36 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 120,086 100m²
37 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 120,086 100m2
38 Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% Chương V- E-HSMT 14,55 tấn
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V- E-HSMT 120,086 m2
40 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V- E-HSMT 0,04 100m
41 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,3793 tấn
42 Bu lông M16, L=230mm Chương V- E-HSMT 124 con
43 Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Chương V- E-HSMT 19,4 m
44 Đổ vữa không co ngót mặt cầu Chương V- E-HSMT 1,92 m3
45 Mua vữa Sika Grout 214-11 hoặc tương đương Chương V- E-HSMT 1,92 m3
G CỐNG NGANG - CỐNG:
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 2,2352 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) Chương V- E-HSMT 1,9757 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2595 100m3
4 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 0,2595 100m3/1km
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V- E-HSMT 2,44 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V- E-HSMT 29,8407 m3
7 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30 Chương V- E-HSMT 2,2 m3
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Chương V- E-HSMT 5 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V- E-HSMT 4 mối nối
10 Mua đế cống D1000 bản 27 Chương V- E-HSMT 20 cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Chương V- E-HSMT 20 cái
12 Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống DK D1000 Chương V- E-HSMT 12,56 m2
H HỐ GA 1 và 2:
1 Đắp nền móng công trình Chương V- E-HSMT 1,17 m3
2 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V- E-HSMT 2,34 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 0,0387 100m2
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 5,97 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V- E-HSMT 14,08 m2
6 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- E-HSMT 4,82 m2
7 Bê tông mũ hố ga chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,27 m3
8 Ván khuôn hố ga Chương V- E-HSMT 0,0928 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan D10 Chương V- E-HSMT 0,0818 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan D12 Chương V- E-HSMT 0,0597 tấn
11 Gia công, lắp đặt tấm đan D16 Chương V- E-HSMT 0,105 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V- E-HSMT 0,0308 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,9 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V- E-HSMT 4 cái
I TƯỜNG CHẮN, ỐP TALUY THƯỢNG HẠ LƯU CẦU:
1 Ép cọc cừ larsen Chương V- E-HSMT 3,65 100m
2 Khấu hao cọc vn thép larsen L=10m, 1.17% tháng *3tháng + 3.5% hao hụt 1 lần đóng nhổ (cọc Larsen 4, trọng lượng riêng 76,1kg/m) Chương V- E-HSMT 5.841,3979 kg
3 Đào móng, rộng Chương V- E-HSMT 4,175 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất II Chương V- E-HSMT 30,75 100m
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) Chương V- E-HSMT 1,794 100m3
6 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 2,381 100m3
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 2,381 100m3/1km
8 Mua đất sét để đắp chân tường chắn Chương V- E-HSMT 71,07 m3
9 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 19,83 m3
10 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 4,92 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Chương V- E-HSMT 157,794 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Chương V- E-HSMT 8,61 m3
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 2,214 m3
14 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V- E-HSMT 0,246 100m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- E-HSMT 0,168 100m
16 Nhổ cọc cừ larsen Chương V- E-HSMT 3,65 100m
J ĐƯỜNG VUỐT NỐI:
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 507,23 1m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 0,8682 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 4,3409 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- E-HSMT 1,0129 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- E-HSMT 0,5788 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V- E-HSMT 2,8939 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 2,8939 100m2
8 Mua bê tông nhựa hạt thô 5.0% Chương V- E-HSMT 33,627 tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V- E-HSMT 2,8939 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V- E-HSMT 2,8939 100m2
11 Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% Chương V- E-HSMT 34,074 tấn
K AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,8 1m3
2 Cột biển báo Chương V- E-HSMT 21 m
3 Biển báo phản quang loại vuông 60x60cm Chương V- E-HSMT 0,72 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Chương V- E-HSMT 2 cái
5 Biển báo phản quang loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V- E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V- E-HSMT 2 cái
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,26 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 2,88 1m3
9 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,06 m3
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 1,1016 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0328 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V- E-HSMT 0,1243 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V- E-HSMT 0,2448 100m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V- E-HSMT 10,08 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T Chương V- E-HSMT 20 cái
16 Hàng rào tôn(bao gồm cả lắp dựng) Chương V- E-HSMT 96 m2
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V- E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V- E-HSMT 4 cái
19 Giá treo biển báo Chương V- E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm Chương V- E-HSMT 2 cái
21 Cột biển báo D80 Chương V- E-HSMT 28 m
22 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 0,5 m3
23 Cọc tiêu chóp nón Chương V- E-HSMT 20 cái
24 Đèn báo hiệu ban đêm Chương V- E-HSMT 4 cái
25 Đèn pha HG07 200W hoặc tương đương Chương V- E-HSMT 4 cái
26 Dây điện 2x2.5 Dây dẹt Cu/PVC Chương V- E-HSMT 150 m
27 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V- E-HSMT 90 công
L TÔN HỘ LAN:
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 25,2 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- E-HSMT 1,008 100m2
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V- E-HSMT 2,8 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V- E-HSMT 22,4 m3
5 Cột đỡ tôn hộ lan Chương V- E-HSMT 32 cái
6 Tôn hộ lan Chương V- E-HSMT 56 m
7 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V- E-HSMT 56 m
M VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH:
1 Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển 7km Chương V- E-HSMT 235,1038 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại 7km Chương V- E-HSMT 10,247 10m³/1km
3 Vận chuyển đá hộc tấn 7km Chương V- E-HSMT 23,813 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại tấn 7km Chương V- E-HSMT 39,651 10m³/1km
5 Vận chuyển gạch xây các loại 7km Chương V- E-HSMT 0,597 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gỗ các loại tấn 7km Chương V- E-HSMT 1,2933 10 tấn/1km
7 Vận chuyển xi măng bao các loại 7km Chương V- E-HSMT 7,9529 10 tấn/1km
8 Vận chuyển thép các loại 7km Chương V- E-HSMT 7,0933 10 tấn/1km
9 Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4km Chương V- E-HSMT 4,3645 100m3
10 Vận chuyển vữa bê tôngvận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V- E-HSMT 4,3645 100m3
N MUA VÀ ÉP CỌC THÍ NGHIỆM
1 Mua cọc D350 Loại A (đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình) Chương V- E-HSMT 100,32 m
2 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 40x40cm, đất C2 Chương V- E-HSMT 1,003 100m
3 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm Chương V- E-HSMT 8 1 mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.279632E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình trình giao thông tối thiểu cấp III, trong đó có hạng mục cầu BTCT (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->