Gói thầu: gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG |
| Tên gói thầu | gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đóng góp từ các hộ dân được giao đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:14:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,598,775,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG MỐ CẦU: | |||
| 1 | Mua đất cấp III dùng đắp nền đường | Chương V- E-HSMT | 1.359,534 | m3 |
| 2 | Đào san đất Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 10,2995 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc cừ larsen | Chương V- E-HSMT | 24 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc vn thép larsen L=10m, 1.17% tháng *3tháng + 3.5% hao hụt 1 lần đóng nhổ (cọc Larsen 4, trọng lượng riêng 76,1kg/m) | Chương V- E-HSMT | 12.803,064 | kg |
| 5 | Bơm nước hố móng | Chương V- E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác(Khung vây, cọc định vị thi công ép cừ, đà giáo sàn đào thi công móng mố, thân mố, tường cánh mố, dầm ngang) (Tạm tính thời gian thuê 3 tháng, 1 lần lắp dựng) | Chương V- E-HSMT | 44,6824 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn(Khung vây, cọc định vị thi công ép cừ, đà giáo sàn đào thi công móng mố, thân mố, tường cánh mố, dầm ngang) | Chương V- E-HSMT | 89,3648 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 5,616 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V- E-HSMT | 5,8968 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mm | Chương V- E-HSMT | 1,5987 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Chương V- E-HSMT | 18,1079 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 28mm | Chương V- E-HSMT | 1,0668 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 36mm | Chương V- E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 16 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V- E-HSMT | 2.204,8 | kg |
| 17 | Mua thép hính L40x40x4 | Chương V- E-HSMT | 367,584 | kg |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 2,4499 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V- E-HSMT | 2,4499 | tấn |
| 20 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 69,1227 | m3 |
| 21 | Mua bê tông thương phẩm mác 300# | Chương V- E-HSMT | 70,1595 | m3 |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V- E-HSMT | 32 | 1 mối nối |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 14,0224 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 14,0224 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng, rộng | Chương V- E-HSMT | 19,3417 | 100m3 |
| 27 | Đắp bù đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng vật liệu để đắp) | Chương V- E-HSMT | 5,335 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy M150, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm mác 150# | Chương V- E-HSMT | 10,5865 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK =12mm | Chương V- E-HSMT | 0,6018 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm | Chương V- E-HSMT | 0,4792 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm | Chương V- E-HSMT | 1,6482 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, ĐK =25mm | Chương V- E-HSMT | 4,0204 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 , đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 147,15 | m3 |
| 37 | Mua bê tông thương phẩm mác 300# | Chương V- E-HSMT | 149,3573 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,924 | 100m2 |
| 39 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn | Chương V- E-HSMT | 24 | 100m |
| B | TƯỜNG THÂN MỐ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mm | Chương V- E-HSMT | 0,4952 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm | Chương V- E-HSMT | 1,6988 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm | Chương V- E-HSMT | 1,1074 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =18mm | Chương V- E-HSMT | 1,588 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 2,114 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 140,28 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm mác 300# | Chương V- E-HSMT | 142,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 2,884 | 100m2 |
| C | TƯỜNG CÁNH MỐ CẦU: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Chương V- E-HSMT | 5,6692 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 39,2824 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm mác 300# | Chương V- E-HSMT | 39,973 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 2,201 | 100m2 |
| D | KÊ GỐI DẦM VÀ GỜ CHẮN BÁNH: | |||
| 1 | Bê tông gối dầm, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm mác 300# | Chương V- E-HSMT | 10,9417 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Chương V- E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,7193 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V- E-HSMT | 0,3259 | 100m2 |
| E | BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Chương V- E-HSMT | 8,52 | m³ |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK | Chương V- E-HSMT | 1,5575 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ máy, M300, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 27,0858 | m3 |
| 5 | Mua bê tông thương phẩm mác 300# | Chương V- E-HSMT | 27,4921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,3259 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum đệm bản quá độ | Chương V- E-HSMT | 1,208 | m2 |
| F | DẦM CẦU VÀ BẢN MẶT CẦU: | |||
| 1 | Thuê mặt bằng thi công đúc dầm, đúc cọc | Chương V- E-HSMT | 600 | m2 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 13,704 | m³ |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V- E-HSMT | 6,852 | m3 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V- E-HSMT | 18,912 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10 | Chương V- E-HSMT | 5,5314 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,5426 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK =12mm | Chương V- E-HSMT | 2,8862 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK =16mm | Chương V- E-HSMT | 3,2421 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK | Chương V- E-HSMT | 4,9106 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm cầu cẩu chuyển dầm về bãi trữ bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 44,07 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm mác 400# | Chương V- E-HSMT | 44,7311 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm chữ T, I | Chương V- E-HSMT | 256,38 | m2 |
| 15 | Lao lắp dầm bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 16 | Di chuyển dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 dầm/100m |
| 17 | Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L | Chương V- E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 18 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK | Chương V- E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,2181 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK =18mm | Chương V- E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Chương V- E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy M400, đá 1x2, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 33,6 | 1m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm mác 400# | Chương V- E-HSMT | 34,104 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 38,85 | 1m² |
| 26 | Sản xuất lan can cầu | Chương V- E-HSMT | 1,2538 | tấn |
| 27 | Mua thép vuông | Chương V- E-HSMT | 551,915 | kg |
| 28 | Thép hộp L75x75x6 hàn hộp | Chương V- E-HSMT | 407,848 | kg |
| 29 | Ống thép D100 dày 2.2mm | Chương V- E-HSMT | 192,34 | kg |
| 30 | Thép tấm dày 10mm | Chương V- E-HSMT | 114,2411 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V- E-HSMT | 43,114 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 48,4774 | 1m2 |
| 33 | Bu lông M22x700 | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 8,44 | m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm mác 400# | Chương V- E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 120,086 | 100m² |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 120,086 | 100m2 |
| 38 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% | Chương V- E-HSMT | 14,55 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V- E-HSMT | 120,086 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,3793 | tấn |
| 42 | Bu lông M16, L=230mm | Chương V- E-HSMT | 124 | con |
| 43 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 19,4 | m |
| 44 | Đổ vữa không co ngót mặt cầu | Chương V- E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 45 | Mua vữa Sika Grout 214-11 hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 1,92 | m3 |
| G | CỐNG NGANG - CỐNG: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,2352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (Vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,9757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2595 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,2595 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V- E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 29,8407 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 10 | Mua đế cống D1000 bản 27 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối cống DK D1000 | Chương V- E-HSMT | 12,56 | m2 |
| H | HỐ GA 1 và 2: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 6 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ hố ga chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan D12 | Chương V- E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan D16 | Chương V- E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| I | TƯỜNG CHẮN, ỐP TALUY THƯỢNG HẠ LƯU CẦU: | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen | Chương V- E-HSMT | 3,65 | 100m |
| 2 | Khấu hao cọc vn thép larsen L=10m, 1.17% tháng *3tháng + 3.5% hao hụt 1 lần đóng nhổ (cọc Larsen 4, trọng lượng riêng 76,1kg/m) | Chương V- E-HSMT | 5.841,3979 | kg |
| 3 | Đào móng, rộng | Chương V- E-HSMT | 4,175 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 30,75 | 100m |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (vật liệu tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 1,794 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,381 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 2,381 | 100m3/1km |
| 8 | Mua đất sét để đắp chân tường chắn | Chương V- E-HSMT | 71,07 | m3 |
| 9 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 19,83 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 157,794 | m3 |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V- E-HSMT | 8,61 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,214 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V- E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V- E-HSMT | 3,65 | 100m |
| J | ĐƯỜNG VUỐT NỐI: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 507,23 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 0,8682 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 4,3409 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 1,0129 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V- E-HSMT | 0,5788 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 2,8939 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 2,8939 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông nhựa hạt thô 5.0% | Chương V- E-HSMT | 33,627 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 2,8939 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V- E-HSMT | 2,8939 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông nhựa hạt mịn 6% | Chương V- E-HSMT | 34,074 | tấn |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Cột biển báo | Chương V- E-HSMT | 21 | m |
| 3 | Biển báo phản quang loại vuông 60x60cm | Chương V- E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 2,88 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,1016 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Hàng rào tôn(bao gồm cả lắp dựng) | Chương V- E-HSMT | 96 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Giá treo biển báo | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 100x160cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cột biển báo D80 | Chương V- E-HSMT | 28 | m |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 23 | Cọc tiêu chóp nón | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đèn pha HG07 200W hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Dây điện 2x2.5 Dây dẹt Cu/PVC | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V- E-HSMT | 90 | công |
| L | TÔN HỘ LAN: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- E-HSMT | 25,2 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 5 | Cột đỡ tôn hộ lan | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Tôn hộ lan | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| M | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ TRUNG TÂM HUYỆN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây - Cự ly vận chuyển 7km | Chương V- E-HSMT | 235,1038 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại 7km | Chương V- E-HSMT | 10,247 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá hộc tấn 7km | Chương V- E-HSMT | 23,813 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại tấn 7km | Chương V- E-HSMT | 39,651 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại 7km | Chương V- E-HSMT | 0,597 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển gỗ các loại tấn 7km | Chương V- E-HSMT | 1,2933 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao các loại 7km | Chương V- E-HSMT | 7,9529 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại 7km | Chương V- E-HSMT | 7,0933 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4km | Chương V- E-HSMT | 4,3645 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tôngvận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V- E-HSMT | 4,3645 | 100m3 |
| N | MUA VÀ ÉP CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Mua cọc D350 Loại A (đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình) | Chương V- E-HSMT | 100,32 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 40x40cm, đất C2 | Chương V- E-HSMT | 1,003 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.279632E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình trình giao thông tối thiểu cấp III, trong đó có hạng mục cầu BTCT (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi