Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 13:27:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,834,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH | |||
| B | KÊNH ĐOẠN K0+491.34 ĐẾN K1+297.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6245 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9987 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9945 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1229 | 100m³ |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | 100m³ |
| 6 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.192,5 | m |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9625 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,172 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,51 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4124 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1245 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2526 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,7708 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,803 | 100m² |
| 15 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9869 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7234 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,2609 | m3 |
| 18 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8306 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8448 | 100m3 |
| C | CHUYỂN TIẾP TẠI K0+491.34; K1+297.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6422 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| D | KÊNH ĐOẠN K1+302.88 ĐẾN K1+798.98 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4289 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9009 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1225 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6709 | 100m³ |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2301 | 100m³ |
| 6 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,5 | m |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5625 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,42 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,775 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6332 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,271 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5363 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6876 | 100m² |
| 15 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9866 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,418 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2865 | m3 |
| 18 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,518 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0171 | 100m3 |
| E | CHUYỂN TIẾP TẠI K1+302.88; K1+789.98 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6294 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| F | KÊNH ĐOẠN K1+795.6 ĐẾN K2+400 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1326 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5745 | m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8404 | 100m³ |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | 100m³ |
| 6 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,5 | m |
| 7 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4625 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,88 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,055 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3004 | 100m² |
| 11 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3211 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8478 | tấn |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,632 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2755 | 100m² |
| 15 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7209 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9462 | tấn |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,486 | m3 |
| 18 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3908 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6576 | 100m3 |
| G | CHUYỂN TIẾP TẠI K1+795.6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3147 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| I | TIÊU VÀO TẠI K0+521.39; K0+544.45; K0+572.9; K0+612.39; K0+722.39; K0+912.39; K1+032.39; K1+199.39; K1+319.39; K1+371.39; K1+478.39; K1+536.94; K1+568.39; K1+628.39 (T-H); K1+658.39; K1+688.39; K1+718.01; K1+748.39; K1+771.39; K1+787.88; K1+907.39; K2+030.59; K2+147.39; K2+212.39; K2+302.39 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | 100m² |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3271 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | 100m² |
| 8 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | tấn |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| J | TIÊU VÀO TẠI K1+997.39 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| K | HỐ XÓI TẠI K2+400 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4855 | m3 |
| 2 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m³ |
| 3 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m³ |
| 4 | Ống nhựa PVC 21 dày 1,6mm bọc vải địa ART7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Rải giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | 100m² |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0539 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng >250cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8452 | 100m² |
| 13 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,022 | m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m² |
| 17 | Làm và thả rọ đá (2x1x0,5 )trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | rọ |
| 18 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m3 |
| L | CẦU TẠM TẠI K0+681.57; K0+792.42; K0+985.24; K1+162.14; K1+432.73; K1+592.45; K1+868.09; K2+056.26; K2+243.19; K2+338.96 | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m² |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1918 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cấu kiện |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.55038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.285.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi