Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422700-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210417916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại từ Chính phủ Ấn Độ; Ngân sách xã Quảng An và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:15:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,425,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,272 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17,56 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 48,237 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12,785 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17,235 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,395 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,447 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,084 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,997 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,064 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,653 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,397 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,974 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,289 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,144 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,083 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 61,643 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 61,643 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 65,8 m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,41 100m3
21 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,71 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 21,383 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18,32 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 35,1 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 187,1 m2
26 Rải bạt ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,259 100m2
27 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,739 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,6 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,6 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,839 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,036 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,233 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,17 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,653 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,103 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,28 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,107 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,285 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18,539 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,042 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,219 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,371 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,02 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,689 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,483 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,02 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,316 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,071 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,077 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 49 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12,4 m3
23 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,944 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 29,72 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 175,12 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,799 100m2
27 Lợp mái che úp nóc, bề rộng B=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25,3 md
28 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,987 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,987 tấn
30 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 55,03 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 87,465 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 87,465 m2
33 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,44 m2
34 SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,76 m2
35 SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10,08 m2
36 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,9 m2
37 SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,48 m2
38 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
39 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14 bộ
40 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 bộ
41 Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 bộ
42 SXLD hoa sắt cửa bằng Inox 304 dày 1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20,16 m2
43 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17,577 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 19,693 m3
45 Xây gạch bê tông đặc 6,0x9,5x20cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,403 m3
46 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,126 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 36,988 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 150,86 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 43 md
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 196,42 m2
51 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,38 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 87,883 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 236,141 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 225,374 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 110,669 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 189,041 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 153,25 m
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 123,603 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 615,859 m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 157,4 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,693 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT
1 LĐ Đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 bộ
2 LĐ đèn LED tube T8 N01-120/18W (01 bóng 1,2m) (Rạng Đông)- không chóa, siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 bộ
3 LĐ đèn LED ốp trần D200, bóng compact 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực-16A/220V + mặt nạ + hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V = mặt nạ + hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V+ mặt nạ+Hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
9 Lắp đặt Công tắc đôi 10A-220V+mặt nạ+hộp đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện KT600x400x200x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 430 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 256 m
16 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 40 m
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 220 m
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 100m3
22 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cọc
24 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 120 m
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 30 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra KT60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 hộp
28 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 điểm
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 m
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22 m
33 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 bao
34 Đo điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 điểm
35 Mối hàn hóa nhiệt CADWELD Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 mối
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 m
D HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,32 100m
4 Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
5 Lắp đặt Tê PPR-D25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
6 Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 20 cái
7 Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 28 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 25 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
12 Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
13 Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 50 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,48 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,12 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 34 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm, Cút PVC-D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm,Tê PVC-D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt, loại trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 8 bộ
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
27 Lắp đặt chậu tiểu nam (mini) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
29 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm, Van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 28 cái
33 Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,56 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC D34x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,08 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 22 cái
37 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11 cái
38 Lắp đặt Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 28 cái
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,572 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,191 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,2 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,3 m3
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,072 100m2
44 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 9,888 m3
45 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15,48 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 99,6 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 99,6 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,239 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,254 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,189 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,059 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,154 tấn
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 38 cái
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,149 100m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,05 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,408 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,028 100m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,168 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,144 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,022 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,048 tấn
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 28,68 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 28,68 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.27E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 998.000.000 đồng (Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn VAT cho công trình đó )
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 998.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->