Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thí nghiệm vật liệu + ngừng cấp điện trở lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411899-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thí nghiệm vật liệu + ngừng cấp điện trở lại
Số hiệu KHLCNT 20210402332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 15:55:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,930,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,248 100m3
2 Đào khuôn đường, khuôn vỉa hè đất cấp III Chương V - E-HSMT 4,321 100m3
3 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,971 100m3
4 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,942 100m3
5 Đắp trả móng rãnh độ chặt K=0,95 Chương V - E-HSMT 0,438 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 Chương V - E-HSMT 1,289 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 6,53 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ Chương V - E-HSMT 11,657 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ Chương V - E-HSMT 11,657 100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V - E-HSMT 212,9798 m3
2 Rải ni lông Chương V - E-HSMT 1.009,67 m2
3 SXLD ván khuôn mặt đường Chương V - E-HSMT 1,3303 100m2
4 Móng CPDD L1; h=18cm. Chương V - E-HSMT 1,9468 100m3
5 Gia công, lắp dựng thép truyền lực D20 khe giãn Chương V - E-HSMT 0,1946 tấn
6 Quét nhựa khe giãn Chương V - E-HSMT 2,843 m2
7 Ống thép chụp đầu D50 khe giãn. Chương V - E-HSMT 10,1 md
8 Mùn cưa tẩm nhựa khe giãn Chương V - E-HSMT 0,0202 m3
9 Matis chèn khe giãn Chương V - E-HSMT 0,0315 m3
10 Gỗ đệm khe giãn Chương V - E-HSMT 0,1575 m3
11 Matis chèn khe co Chương V - E-HSMT 0,0558 m3
12 Cắt khe co Chương V - E-HSMT 20,108 10m
13 Matis chèn khe dọc Chương V - E-HSMT 0,0666 m3
C NÚT GIAO
1 Đổ mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V - E-HSMT 100,448
2 Rải ni lông Chương V - E-HSMT 470,6 m2
3 SXLD ván khuôn mặt đường Chương V - E-HSMT 0,46
4 Móng CPDD L1; h=18cm. Chương V - E-HSMT 0,885 100m2
5 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,372 100m³
6 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,512 100m³
7 Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,533 100m³
8 Đắp đất nền đường, K=0,95 Chương V - E-HSMT 1,906 100m³
9 Cày xới mặt đường cũ Chương V - E-HSMT 4,916 100m²
10 Lu lèn lại mặt đường cũ Chương V - E-HSMT 4,566 100m³
11 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,263 100m²
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo PQ tam giác cạnh 70cm. Chương V - E-HSMT 2 cái
2 Cột gắn biển báo D90 L= 3.4m. Chương V - E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - E-HSMT 2 cái
4 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 4,0mm Chương V - E-HSMT 10 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm Chương V - E-HSMT 13,5 m2
E VIÊN VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH, RÃNH TAM GIÁC
1 Đổ BTTP móng vỉa hè, đá 2x4, M150 Chương V - E-HSMT 113,07 m3
2 Đệm cát móng vỉa hè; K=0,90 Chương V - E-HSMT 0,57 100m3
3 BT viên vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 Chương V - E-HSMT 34,68 m3
4 SXLD ván khuôn viên bó vỉa Chương V - E-HSMT 5,75 100m2
5 Lắp đặt viên vỉa thẳng Chương V - E-HSMT 505 m
6 Lắp đặt viên vỉa cong Chương V - E-HSMT 73 m
7 Lót vữa móng viên vỉa dày 2.5cm M75 Chương V - E-HSMT 173,4 m2
8 Bê tông lót móng viên vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 17,34 m3
9 SXLD ván khuôn đổ BT móng viên vỉa Chương V - E-HSMT 1,16 100m2
10 Xây bó hè gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 19,21 m3
11 Trát tường bó hè dày trát 1,5cm, vữa XM75 Chương V - E-HSMT 42,68 m2
12 BT rãnh tam giác, đá 2x4, mác 200 Chương V - E-HSMT 14,45 m3
13 Cắt khe rãnh tam giác Chương V - E-HSMT 14,45 10m
14 Đệm cát móng rãnh tam giác độ chặt K=0,95 Chương V - E-HSMT 0,07 100m3
15 Đào móng hố trồng đất cấp III Chương V - E-HSMT 9,89 m3
16 Xây gạch hố trồng cây M75. Chương V - E-HSMT 8,06 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,0943 100m3
18 Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V - E-HSMT 2 cây
19 Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V - E-HSMT 2 gốc cây
20 Vận chuyển cây đổ đi Chương V - E-HSMT 2 cây
F RÃNH DỌC VÀ HỐ THU TRÊN VỈA HÈ
1 Đào móng hố thu, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,115 100m3
2 Đệm cát độ chặt K= 0,9 Chương V - E-HSMT 0,154 100m3
3 Đổ bê tông móng , đá 2x4, M150 Chương V - E-HSMT 25,96 m3
4 SXLD ván khuôn đổ BT móng. Chương V - E-HSMT 0,473 100m2
5 Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 61,987 m3
6 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 Chương V - E-HSMT 279,629 m2
7 BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 14,227 m3
8 SXLD ván khuôn mũ mố Chương V - E-HSMT 1,848 100m2
9 Cốt thép mũ mố ĐK Chương V - E-HSMT 0,158 tấn
10 Thép bản dày 5mm. Chương V - E-HSMT 373,032 kg
11 Gia công thép bản gia cố mũ mố Chương V - E-HSMT 0,373 tấn
12 Lắp đặt thép bản Chương V - E-HSMT 0,373 tấn
13 BT tấm bản đá 1x2 M200 Chương V - E-HSMT 21,23 m3
14 SXLD ván khuôn bản đậy Chương V - E-HSMT 0,903 100m2
15 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 2,108 tấn
16 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,277 tấn
17 Thép bản dày 5mm. Chương V - E-HSMT 559,548 kg
18 Gia công thép bản gia cố bản đậy Chương V - E-HSMT 0,56 tấn
19 Lắp đặt thép bản Chương V - E-HSMT 0,56 tấn
20 Cẩu lắp bản đậy Chương V - E-HSMT 227 CK
21 Lấp đất độ chặt K= 0,9 Chương V - E-HSMT 0,035 100m3
22 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,077 100m3
G RÃNH XƯƠNG CÁ B400 VỈA HÈ
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,08 100m3
2 Đệm cát móng rãnh Chương V - E-HSMT 0,5 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 0,9 m3
4 SXLD ván khuôn đổ BT móng. Chương V - E-HSMT 0,02 100m2
5 Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 1,9 m3
6 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 Chương V - E-HSMT 8,64 m2
7 BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 0,59 m3
8 SXLD ván khuôn mũ mố Chương V - E-HSMT 0,08 100m2
9 BT tấm bản đá 1x2 M200 Chương V - E-HSMT 0,691 m3
10 SXLD ván khuôn bản đậy Chương V - E-HSMT 0,046 100m2
11 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,061 tấn
12 Cẩu lắp bản đậy Chương V - E-HSMT 16 CK
13 Lấp đất độ chặt K= 0,9 Chương V - E-HSMT 0,2 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,06 100m3
H RÃNH XƯƠNG CÁ B400 CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,408 100m3
2 Đệm cát độ chặt, K=0,95 Chương V - E-HSMT 0,038 100m3
3 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 3,78 m3
4 Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V - E-HSMT 10,29 m3
5 SXLD ván khuôn thân rãnh Chương V - E-HSMT 1,33 100m2
6 Cốt thép thân rãnh D Chương V - E-HSMT 0,709 tấn
7 Vữa XM M100 mối nối Chương V - E-HSMT 0,102 m3
8 Cẩu lắp thân rãnh Chương V - E-HSMT 42 ck
9 BT bản đá 1x2 M250 Chương V - E-HSMT 3,528 m3
10 SXLD ván khuôn bản đậy Chương V - E-HSMT 0,197 100m2
11 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,726 tấn
12 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,063 tấn
13 Cẩu lắp bản đậy Chương V - E-HSMT 42 CK
14 Vữa XMM100 mối nối bản Chương V - E-HSMT 0,035 m3
15 Lấp đất độ chặt K= 0,9 Chương V - E-HSMT 0,123 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,274 100m3
I HỐ TỤ
1 Đào móng hố, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,3 100m3
2 Đệm cát Chương V - E-HSMT 1,41 m3
3 Bê tông thân hố đúc sẵn, đá 1x2, M200 Chương V - E-HSMT 3,72 m3
4 Lắp ống nhựa PVC D200 Chương V - E-HSMT 0,51 100m
5 SXLD ván khuôn hố tụ đúc sẵn Chương V - E-HSMT 0,74 100m2
6 Cốt thép thân rãnh D Chương V - E-HSMT 0,24 tấn
7 Cẩu lắp thân rãnh Chương V - E-HSMT 35 ck
8 Gia công thép 14*14 lưới chắn rác Chương V - E-HSMT 0,38 tấn
9 Lắp đặt lưới thép chắn rác Chương V - E-HSMT 0,38 tấn
10 Thép D10 viên vỉa Chương V - E-HSMT 0,07 tấn
11 Thép mũ mố rãnh D Chương V - E-HSMT 0,02 tấn
12 Lấp đất độ chặt K= 0,9 Chương V - E-HSMT 0,09 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,2 100m3
J CỐNG DỌC B800 CHỊU LỰC LẮP GHÉP
1 Đào móng cống, đất cấp II Chương V - E-HSMT 0,33 100m3
2 Đệm cát độ chặt K= 0,9. Chương V - E-HSMT 0,02 100m3
3 Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250 Chương V - E-HSMT 7,28 m3
4 SXLD ván khuôn thân rãnh. Chương V - E-HSMT 0,61 100m2
5 Cốt thép thân rãnh D Chương V - E-HSMT 0,49 tấn
6 Cốt thép thân rãnh D Chương V - E-HSMT 0,03 tấn
7 Cẩu lắp thân rãnh Chương V - E-HSMT 13 CK
8 Vữa XMM100 Chương V - E-HSMT 0,07 m3
9 Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 Chương V - E-HSMT 3,12 m3
10 SXLD ván khuôn bản đậy Chương V - E-HSMT 0,11 100m2
11 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,23 tấn
12 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,02 tấn
13 Cẩu lắp bản đậy Chương V - E-HSMT 13 CK
14 Vữa XMM100 Chương V - E-HSMT 0,03 m3
15 Đắp trả hố móng đá mạt độ chặt K= 0,95 Chương V - E-HSMT 0,08 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,33 100m3
K RÃNH KHẨU ĐỘ B40 VÀ HỐ THU NƯỚC THẢI
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,53 100m3
2 Đệm cát móng rãnh Chương V - E-HSMT 3,9 m3
3 Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V - E-HSMT 6,85 m3
4 SXLD ván khuôn đổ BT móng. Chương V - E-HSMT 0,15 100m2
5 Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 25,91 m3
6 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 Chương V - E-HSMT 116,8 m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 4,82 m3
8 SXLD ván khuôn mũ mố Chương V - E-HSMT 0,58 100m2
9 Cốt thép mũ mố ĐK Chương V - E-HSMT 0,01 tấn
10 Bê tông tấm bản đá 1x2 M200 Chương V - E-HSMT 4,36 m3
11 SXLD ván khuôn bản đậy Chương V - E-HSMT 0,23 100m2
12 Cốt thép bản đậy D Chương V - E-HSMT 0,24 tấn
13 Cẩu lắp bản đậy Chương V - E-HSMT 73 CK
14 Lấp đất độ chặt K= 0,9 Chương V - E-HSMT 0,16 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,36 100m3
L CỐNG TRÒN D1500
1 Tháo dỡ ống cống cũ Chương V - E-HSMT 11 ống
2 Đào móng cống, đất cấp III Chương V - E-HSMT 2,243 100m3
3 Đệm đá mạt móng cống độ chặt K= 0,95 Chương V - E-HSMT 0,094 100m3
4 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 74,919 m3
5 Đá hộc lát khan vữa XMM75 Chương V - E-HSMT 6,3 m3
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - E-HSMT 8,64 m3
7 Bê tông chèn đá 1x2 M100 Chương V - E-HSMT 3,36 m3
8 Cốt thép ống cống, D Chương V - E-HSMT 0,801 tấn
9 SXLD ván khuôn ống cống Chương V - E-HSMT 1,236 100m2
10 Lắp đặt ống cống D150. Chương V - E-HSMT 12 đoạn ống
11 Quét nhựa phòng nước Chương V - E-HSMT 65,563 m2
12 Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E-HSMT 107,724 m2
13 Lấp đất móng cống độ chặt K= 0,95m. Chương V - E-HSMT 0,673 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,482 100m3
M KÈ XÂY ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,96 100m3
2 Lấp đất móng kè độ chặt K= 0,95m. Chương V - E-HSMT 0,32 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III Chương V - E-HSMT 0,61 100m3
4 Xây đá hộc tường kè M100 Chương V - E-HSMT 64,97 m3
5 Xây đá hộc móng kè M100 Chương V - E-HSMT 48,06 m3
6 Đệm đá mạt móng kè độ chặt K= 0,95 Chương V - E-HSMT 0,1 100m3
7 Ống nhựa PVC D90. Chương V - E-HSMT 0,18 100m
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V - E-HSMT 0,02 100m3
9 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V - E-HSMT 73,95 m
10 Xấy tường gạch Tuynel 2 lỗ M75 Chương V - E-HSMT 17,62 m3
11 Trát tường dày 1.5cm M75 Chương V - E-HSMT 179,51 m2
N LAN CAN
1 Gia công lan can thép mạ kẽm Chương V - E-HSMT 0,2184 tấn
2 Lắp dựng lan can thép mạ kẽm Chương V - E-HSMT 0,2184 tấn
3 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, M200 Chương V - E-HSMT 1,728 m3
4 SXLD ván khuôn đổ BT gờ chắn Chương V - E-HSMT 0,0928 100m2
5 Cốt thép gờ chắn D Chương V - E-HSMT 0,0496 tấn
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, ĐK ống 110mm PN10PE80 Chương V - E-HSMT 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, ĐK ống 50mm, PN10PE80 Chương V - E-HSMT 1,5 100m
3 Lắp đặt ống lồng thép đen bằng PP hàn, ĐK 200mm Chương V - E-HSMT 0,14 100m
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt 50mm Chương V - E-HSMT 2 cái
5 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=110mm Chương V - E-HSMT 0,8 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm Chương V - E-HSMT 1,5 100m
7 Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 110mm Chương V - E-HSMT 0,8 100m
8 Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 50mm Chương V - E-HSMT 1,5 100m
9 Quả mút trơn D110 Chương V - E-HSMT 2 quả
10 Nhân công thau rửa quả mút (Bậc 3.5/7 nhóm 2) Chương V - E-HSMT 2 công
11 Nước xúc xả đường ống Chương V - E-HSMT 83 m3
12 Lắp đai khởi thuỷ ĐK ống 110x40mm Chương V - E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK 50mm Chương V - E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút 50mm Chương V - E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm Chương V - E-HSMT 2 cái
16 Băng ren Chương V - E-HSMT 10 cuộn
17 Lắp đặt BU HDPE ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 1 cái
18 Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm Chương V - E-HSMT 1 cặp bích
19 Lắp đặt tê thép BBB nối bằng PP mặt bích, ĐK tê 100x100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt BU HDPE ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 3 cái
21 Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm Chương V - E-HSMT 2 cặp bích
22 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK van 100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt cút thép BB nối bằng PP mặt bích, ĐK cút 100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn, ĐK 100mm Chương V - E-HSMT 0,012 100m
26 Lắp đặt ống dựng HDPE, ĐK ống 160mm Chương V - E-HSMT 0,07 100m
27 Chụp lắp gang D160 Chương V - E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt Adapter gang ĐK 100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê thép BBB nối bằng PP mặt bích, ĐK tê 100x100mm Chương V - E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt Adapter gang ĐK 100mm Chương V - E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt BU HDPE ĐK 110mm Chương V - E-HSMT 1 cái
32 Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm Chương V - E-HSMT 0,5 cặp bích
33 Lắp đặt côn thép BB nối bằng PP mặt bích, ĐK côn 100x80mm Chương V - E-HSMT 2 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK van 80mm Chương V - E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.8m Chương V - E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 80mm Chương V - E-HSMT 1 cái
37 Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.5m Chương V - E-HSMT 1 đoạn
38 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK van 80mm Chương V - E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu, ĐK ống 32mm Chương V - E-HSMT 0,05 100m
40 Lắp đặt tủ điện ngoài trời chứa bộ hiển thị Chương V - E-HSMT 1 tủ
41 Lắp gang D700 + Khung Chương V - E-HSMT 1 cái
42 Đai thép gia cố ống D100 Chương V - E-HSMT 4 bộ
43 Đào móng đường ống, đất cấp III Chương V - E-HSMT 85,2 m3
44 Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E-HSMT 0,2815 100m3
45 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E-HSMT 0,558 100m3
46 Lắp đặt hố xả định hình BTCT D540 Chương V - E-HSMT 2 cái
47 Đổ bê tông móng, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,0819 m3
48 Đổ bê tông cột mốc đánh dấu tuyến, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,045 m3
49 Đổ bê tông gối đỡ cuối tuyến, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,045 m3
50 Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III Chương V - E-HSMT 7,4636 m3
51 Đổ bê tông móng, đá 1x2, M 150 Chương V - E-HSMT 0,8216 m3
52 Xây gạch Tuynel 2 lỗ, xây hố ga, hố van, vữa XM M 75 Chương V - E-HSMT 1,4736 m3
53 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,3 m3
54 Trát tường hố, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 Chương V - E-HSMT 7,35 m2
55 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,289 m3
56 SXLD cốt thép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,0274 tấn
57 Gia công, lắp dựng thép L50x50x3mm bọc mép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,0888 tấn
58 Lắp dựng tấm đan Chương V - E-HSMT 5 cái
59 Đào móng hố van, đất cấp III Chương V - E-HSMT 1,4334 m3
60 Đổ bê tông móng van, đá 1x2, M 150 Chương V - E-HSMT 0,1509 m3
61 Xây tường hố van gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M 75 Chương V - E-HSMT 0,3775 m3
62 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,1 m3
63 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM M 75 Chương V - E-HSMT 3,74 m2
64 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,034 m3
65 Cốt thép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,0081 tấn
66 Gia công, lắp dựng thép L80x80x7mm bọc mép tấm đan Chương V - E-HSMT 0,1089 tấn
67 Lắp dựng tấm đan Chương V - E-HSMT 4 cái
68 Đổ bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, M 150 Chương V - E-HSMT 0,104 m3
69 Đổ bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,2813 m3
70 Đổ bê tông, giằng, đá 1x2, M 200 Chương V - E-HSMT 0,068 m3
P HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đào đất móng cột điện, đất cấp 3 Chương V - E-HSMT 22,32 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt K =0,9 Chương V - E-HSMT 8,9426 m3
3 Ván khuôn móng cột Chương V - E-HSMT 0,8086 100m
4 Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6 Chương V - E-HSMT 1,488 m3
5 Bê tông móng cột M150, đá 2x4 Chương V - E-HSMT 11,8894 m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi Chương V - E-HSMT 13,3774 m3
7 Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN Chương V - E-HSMT 12 Cột
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x120mm2 Chương V - E-HSMT 364,1 m
9 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 Chương V - E-HSMT 364,1 m
10 Đai thép không gỉ Chương V - E-HSMT 44 Bộ
11 Ghíp nối cáp Chương V - E-HSMT 24 Bộ
12 Ốp + móc D16 (200x60+5mm) Chương V - E-HSMT 32 Bộ
13 Bong treo 4x (16-120mm) Chương V - E-HSMT 8 Bộ
14 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(120) Chương V - E-HSMT 12 Bộ
15 Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35 Chương V - E-HSMT 12 Bộ
16 Bịt đầu cáp treo Chương V - E-HSMT 8 Bộ
17 Tiếp địa lặp lại R2C (L63x63x6, L = 2m) Chương V - E-HSMT 1 Bộ
18 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V - E-HSMT 1 m3
19 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V - E-HSMT 1 m3
20 Đánh số cột Chương V - E-HSMT 10 Cột
21 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha Chương V - E-HSMT 1 Tủ
22 Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E-HSMT 8 Cần
23 Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W Chương V - E-HSMT 8 Cái
24 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 Chương V - E-HSMT 20 m
25 Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV; Chương V - E-HSMT 4 Sợi
26 Thí nghiệm tiếp địa Chương V - E-HSMT 1 vị trí
27 Chi phí ngừng và cấp điện trở lại Chương V - E-HSMT 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.79E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->