Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thí nghiệm vật liệu + ngừng cấp điện trở lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thí nghiệm vật liệu + ngừng cấp điện trở lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:55:00 đến ngày 2021-04-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,930,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, khuôn vỉa hè đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 4,321 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,971 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,942 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả móng rãnh độ chặt K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - E-HSMT | 11,657 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V - E-HSMT | 11,657 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 212,9798 | m3 |
| 2 | Rải ni lông | Chương V - E-HSMT | 1.009,67 | m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 1,3303 | 100m2 |
| 4 | Móng CPDD L1; h=18cm. | Chương V - E-HSMT | 1,9468 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép truyền lực D20 khe giãn | Chương V - E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 6 | Quét nhựa khe giãn | Chương V - E-HSMT | 2,843 | m2 |
| 7 | Ống thép chụp đầu D50 khe giãn. | Chương V - E-HSMT | 10,1 | md |
| 8 | Mùn cưa tẩm nhựa khe giãn | Chương V - E-HSMT | 0,0202 | m3 |
| 9 | Matis chèn khe giãn | Chương V - E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm khe giãn | Chương V - E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 11 | Matis chèn khe co | Chương V - E-HSMT | 0,0558 | m3 |
| 12 | Cắt khe co | Chương V - E-HSMT | 20,108 | 10m |
| 13 | Matis chèn khe dọc | Chương V - E-HSMT | 0,0666 | m3 |
| C | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đổ mặt đường; h=22 cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 100,448 | m³ |
| 2 | Rải ni lông | Chương V - E-HSMT | 470,6 | m2 |
| 3 | SXLD ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,46 | m³ |
| 4 | Móng CPDD L1; h=18cm. | Chương V - E-HSMT | 0,885 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,372 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,512 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,533 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,906 | 100m³ |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V - E-HSMT | 4,916 | 100m² |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Chương V - E-HSMT | 4,566 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,263 | 100m² |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo PQ tam giác cạnh 70cm. | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cột gắn biển báo D90 L= 3.4m. | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 4,0mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm | Chương V - E-HSMT | 13,5 | m2 |
| E | VIÊN VỈA, VỈA HÈ, CÂY XANH, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đổ BTTP móng vỉa hè, đá 2x4, M150 | Chương V - E-HSMT | 113,07 | m3 |
| 2 | Đệm cát móng vỉa hè; K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 3 | BT viên vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V - E-HSMT | 34,68 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn viên bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 5,75 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa thẳng | Chương V - E-HSMT | 505 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa cong | Chương V - E-HSMT | 73 | m |
| 7 | Lót vữa móng viên vỉa dày 2.5cm M75 | Chương V - E-HSMT | 173,4 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng viên vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn đổ BT móng viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 1,16 | 100m2 |
| 10 | Xây bó hè gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 11 | Trát tường bó hè dày trát 1,5cm, vữa XM75 | Chương V - E-HSMT | 42,68 | m2 |
| 12 | BT rãnh tam giác, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 14,45 | m3 |
| 13 | Cắt khe rãnh tam giác | Chương V - E-HSMT | 14,45 | 10m |
| 14 | Đệm cát móng rãnh tam giác độ chặt K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố trồng đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 16 | Xây gạch hố trồng cây M75. | Chương V - E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 18 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V - E-HSMT | 2 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 20 | Vận chuyển cây đổ đi | Chương V - E-HSMT | 2 | cây |
| F | RÃNH DỌC VÀ HỐ THU TRÊN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát độ chặt K= 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng , đá 2x4, M150 | Chương V - E-HSMT | 25,96 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn đổ BT móng. | Chương V - E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 61,987 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 | Chương V - E-HSMT | 279,629 | m2 |
| 7 | BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 14,227 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 10 | Thép bản dày 5mm. | Chương V - E-HSMT | 373,032 | kg |
| 11 | Gia công thép bản gia cố mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản | Chương V - E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 13 | BT tấm bản đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn bản đậy | Chương V - E-HSMT | 0,903 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 2,108 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 17 | Thép bản dày 5mm. | Chương V - E-HSMT | 559,548 | kg |
| 18 | Gia công thép bản gia cố bản đậy | Chương V - E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép bản | Chương V - E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 20 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - E-HSMT | 227 | CK |
| 21 | Lấp đất độ chặt K= 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| G | RÃNH XƯƠNG CÁ B400 VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn đổ BT móng. | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 | Chương V - E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | BT mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | BT tấm bản đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn bản đậy | Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 12 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - E-HSMT | 16 | CK |
| 13 | Lấp đất độ chặt K= 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| H | RÃNH XƯƠNG CÁ B400 CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát độ chặt, K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn thân rãnh | Chương V - E-HSMT | 1,33 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 7 | Vữa XM M100 mối nối | Chương V - E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp thân rãnh | Chương V - E-HSMT | 42 | ck |
| 9 | BT bản đá 1x2 M250 | Chương V - E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn bản đậy | Chương V - E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 13 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - E-HSMT | 42 | CK |
| 14 | Vữa XMM100 mối nối bản | Chương V - E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 15 | Lấp đất độ chặt K= 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| I | HỐ TỤ | |||
| 1 | Đào móng hố, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát | Chương V - E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V - E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D200 | Chương V - E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 5 | SXLD ván khuôn hố tụ đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 7 | Cẩu lắp thân rãnh | Chương V - E-HSMT | 35 | ck |
| 8 | Gia công thép 14*14 lưới chắn rác | Chương V - E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lưới thép chắn rác | Chương V - E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 10 | Thép D10 viên vỉa | Chương V - E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Thép mũ mố rãnh D | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Lấp đất độ chặt K= 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| J | CỐNG DỌC B800 CHỊU LỰC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát độ chặt K= 0,9. | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250 | Chương V - E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn thân rãnh. | Chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh D | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Cẩu lắp thân rãnh | Chương V - E-HSMT | 13 | CK |
| 8 | Vữa XMM100 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 | Chương V - E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn bản đậy | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 13 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - E-HSMT | 13 | CK |
| 14 | Vữa XMM100 | Chương V - E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng đá mạt độ chặt K= 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| K | RÃNH KHẨU ĐỘ B40 VÀ HỐ THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát móng rãnh | Chương V - E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 6,85 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn đổ BT móng. | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 25,91 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM 75 | Chương V - E-HSMT | 116,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn mũ mố | Chương V - E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK | Chương V - E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M200 | Chương V - E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn bản đậy | Chương V - E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 13 | Cẩu lắp bản đậy | Chương V - E-HSMT | 73 | CK |
| 14 | Lấp đất độ chặt K= 0,9 | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| L | CỐNG TRÒN D1500 | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V - E-HSMT | 11 | ống |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 2,243 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt móng cống độ chặt K= 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 74,919 | m3 |
| 5 | Đá hộc lát khan vữa XMM75 | Chương V - E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn đá 1x2 M100 | Chương V - E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, D | Chương V - E-HSMT | 0,801 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn ống cống | Chương V - E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D150. | Chương V - E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa phòng nước | Chương V - E-HSMT | 65,563 | m2 |
| 12 | Trát tường dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 107,724 | m2 |
| 13 | Lấp đất móng cống độ chặt K= 0,95m. | Chương V - E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| M | KÈ XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng kè độ chặt K= 0,95m. | Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly vi 500m, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc tường kè M100 | Chương V - E-HSMT | 64,97 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc móng kè M100 | Chương V - E-HSMT | 48,06 | m3 |
| 6 | Đệm đá mạt móng kè độ chặt K= 0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D90. | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - E-HSMT | 73,95 | m |
| 10 | Xấy tường gạch Tuynel 2 lỗ M75 | Chương V - E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1.5cm M75 | Chương V - E-HSMT | 179,51 | m2 |
| N | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V - E-HSMT | 0,2184 | tấn |
| 3 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, M200 | Chương V - E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn đổ BT gờ chắn | Chương V - E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gờ chắn D | Chương V - E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PP hàn gia nhiệt, ĐK ống 110mm PN10PE80 | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 50m, ĐK ống 50mm, PN10PE80 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lồng thép đen bằng PP hàn, ĐK 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK nút bịt 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=110mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK ống d=50mm | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, ĐK ống 50mm | Chương V - E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 9 | Quả mút trơn D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | quả |
| 10 | Nhân công thau rửa quả mút (Bậc 3.5/7 nhóm 2) | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Nước xúc xả đường ống | Chương V - E-HSMT | 83 | m3 |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ ĐK ống 110x40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK 50mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP măng sông, ĐK cút 50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Băng ren | Chương V - E-HSMT | 10 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt BU HDPE ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt tê thép BBB nối bằng PP mặt bích, ĐK tê 100x100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU HDPE ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK van 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép BB nối bằng PP mặt bích, ĐK cút 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng PP hàn, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống dựng HDPE, ĐK ống 160mm | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 27 | Chụp lắp gang D160 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Adapter gang ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép BBB nối bằng PP mặt bích, ĐK tê 100x100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Adapter gang ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU HDPE ĐK 110mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, ĐK ống 100mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt côn thép BB nối bằng PP mặt bích, ĐK côn 100x80mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, ĐK van 80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.8m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng điện từ, quy cách đồng hồ = 80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống ổn định dòng Inox BB D80L=0.5m | Chương V - E-HSMT | 1 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK van 80mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp tín hiệu, ĐK ống 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời chứa bộ hiển thị | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 41 | Lắp gang D700 + Khung | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đai thép gia cố ống D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 85,2 | m3 |
| 44 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,2815 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E-HSMT | 0,558 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt hố xả định hình BTCT D540 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,0819 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cột mốc đánh dấu tuyến, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông gối đỡ cuối tuyến, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 50 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 7,4636 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M 150 | Chương V - E-HSMT | 0,8216 | m3 |
| 52 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ, xây hố ga, hố van, vữa XM M 75 | Chương V - E-HSMT | 1,4736 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 54 | Trát tường hố, chiều dày trát 2cm, vữa XM M 75 | Chương V - E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 56 | SXLD cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng thép L50x50x3mm bọc mép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 1,4334 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông móng van, đá 1x2, M 150 | Chương V - E-HSMT | 0,1509 | m3 |
| 61 | Xây tường hố van gạch Tuynel 2 lỗ, vữa XM M 75 | Chương V - E-HSMT | 0,3775 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 63 | Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM M 75 | Chương V - E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng thép L80x80x7mm bọc mép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Đổ bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, M 150 | Chương V - E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,2813 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông, giằng, đá 1x2, M 200 | Chương V - E-HSMT | 0,068 | m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng cột điện, đất cấp 3 | Chương V - E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt K =0,9 | Chương V - E-HSMT | 8,9426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,8086 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6 | Chương V - E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 11,8894 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E-HSMT | 13,3774 | m3 |
| 7 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-3KN | Chương V - E-HSMT | 12 | Cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x120mm2 | Chương V - E-HSMT | 364,1 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 364,1 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ | Chương V - E-HSMT | 44 | Bộ |
| 11 | Ghíp nối cáp | Chương V - E-HSMT | 24 | Bộ |
| 12 | Ốp + móc D16 (200x60+5mm) | Chương V - E-HSMT | 32 | Bộ |
| 13 | Bong treo 4x (16-120mm) | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(120) | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x35 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp treo | Chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa lặp lại R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | m3 |
| 19 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | m3 |
| 20 | Đánh số cột | Chương V - E-HSMT | 10 | Cột |
| 21 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 22 | Cần đèn đơn mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E-HSMT | 8 | Cần |
| 23 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Thí nghiệm cáp hạ áp 0,6/1kV; | Chương V - E-HSMT | 4 | Sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 1 | vị trí |
| 27 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Chương V - E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.79E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi