Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:47:00 đến ngày 2021-04-19 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,736,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Chương V - E HSMT | 21,6 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông | Chương V - E HSMT | 1.135,11 | m3 |
| 3 | Đào khuôn vỉa hè, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 123,6 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 120 | 1m3 |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa cũ | Chương V - E HSMT | 2.230 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,436 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,436 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 12,3947 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 12,3947 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 4,6129 | 100m3 |
| 11 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh | Chương V - E HSMT | 78,4866 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - E HSMT | 78,4866 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa C12.5 (BTN hạt trung 5,5%) | Chương V - E HSMT | 865,5604 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - E HSMT | 78,4285 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 65,4921 | m3 |
| 16 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 67,1293 | m3 |
| 17 | Mua tấm đan rãnh, KT500x300x5mm khò chải | Chương V - E HSMT | 661,4702 | m2 |
| 18 | Lát đá rãnh biên KT500x300x5mm khò chải | Chương V - E HSMT | 654,921 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 67,6752 | m3 |
| 20 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 69,3669 | m3 |
| 21 | Đá ghi sáng bó vỉa, KT 18x26x100cm | Chương V - E HSMT | 2.237,6467 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1.928,82 | m |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 18x26x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 254,25 | m |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 634,2562 | m3 |
| 25 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 650,1124 | m3 |
| 26 | Dải Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 63,4256 | 100m2 |
| 27 | Đá ghi sáng lát vỉa hè KT 400x400x30 | Chương V - E HSMT | 6.509,8843 | m2 |
| 28 | Lát vỉa hè | Chương V - E HSMT | 6.445,9318 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,0086 | m3 |
| 31 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 9,2338 | m3 |
| 32 | Xây thành bồn cây bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 38,4532 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,232 | m3 |
| 4 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 11,5128 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,344 | m3 |
| 8 | Mua bê tông M250 | Chương V - E HSMT | 7,5276 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 129,6 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,3294 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,3666 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 25,56 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2556 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2556 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,84 | m3 |
| 23 | Mua bê tông M150 | Chương V - E HSMT | 0,861 | m3 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,345 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,49 | m2 |
| 26 | Láng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,592 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thang lên xuống, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,017 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - E HSMT | 0,0656 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,56 | m3 |
| 30 | Mua bê tông M250 | Chương V - E HSMT | 0,574 | m3 |
| 31 | Mua thép V120x120x8 | Chương V - E HSMT | 388,08 | kg |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,3528 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,3528 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,025 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12mm | Chương V - E HSMT | 0,0338 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,28 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| C | CẢI TẠO CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 44,9816 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4498 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,4498 | 100m3/1km |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,2185 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 71,6468 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản chống hôi | Chương V - E HSMT | 1,181 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản chống hôi D8 | Chương V - E HSMT | 0,8765 | tấn |
| 8 | Bê tông bản chống hôi bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,0629 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,5694 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 1,3142 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,3514 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 14 | Khung, tấm nắp hố ga composite KT900x900 | Chương V - E HSMT | 37 | bộ |
| 15 | Nắp hố thu nước composite KT860x430 | Chương V - E HSMT | 37 | bộ |
| 16 | Nạo vét cống tròn D800 (750) | Chương V - E HSMT | 20,2 | 100m |
| 17 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 36,519 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,4152 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 5,4152 | 100m3/1km |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 33,5504 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 1,3073 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,938 | m3 |
| 4 | Mua bê tông M200 | Chương V - E HSMT | 26,5864 | m3 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300 | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ M16x200x500x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 292,48 | 1m3 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 1.230 | m |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 2,9248 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 30,944 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V - E HSMT | 60 | cái |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 1,36 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 6,8 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,8 | m3 |
| 16 | Mua bê tông M250 | Chương V - E HSMT | 26,5864 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 40 | 1 cột |
| 19 | Lắp đèn Led 100W | Chương V - E HSMT | 40 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10 | Chương V - E HSMT | 14 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3,6 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 14 | 100m |
| 24 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 30 | 1 bộ |
| 25 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | 1 bộ |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 3,69 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65/50mm | Chương V - E HSMT | 13,1 | 100 m |
| 28 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V - E HSMT | 240 | 1 đầu cáp |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 200 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 40 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9104039E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8208078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng các hợp đồng thi công công trình trong đó có các hạng mục xây lắp thi công mặt đường Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè và hệ thống điện chiếu sáng - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.915.219.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.830.438.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi