Gói thầu: Xây dựng và di dời hệ thống dây điện, cáp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423309-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng và di dời hệ thống dây điện, cáp
Số hiệu KHLCNT 20210402005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:42:00 đến ngày 2021-04-19 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,896,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KẾT CẤU CẦU HIỆN HỮU
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 25,42 m3
2 Tháo dỡ kết cấu thép (dầm cầu) Theo hồ sơ thiết kế 11,001 tấn
3 V/C vật thừa đi đổ cự ly 1km Theo hồ sơ thiết kế 1,435 100m3
4 V/c thép cự ly 3km về kho Theo hồ sơ thiết kế 11,001 Tấn
5 C/c lắp đặt lưới hứng vật liệu đập phá Theo hồ sơ thiết kế 1,783 100m2
B PHẦN KẾT CẤU DƯỚI
1 Phá dỡ bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
2 Đào đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,361 100m3
3 Vớt cỏ rác lòng kênh Theo hồ sơ thiết kế 17,832 100m2
4 V/C vật liệu thừa đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 0,361 100m3
5 Nạo vét lòng rạch dưới cầu Theo hồ sơ thiết kế 180 m3
6 V/C vật liệu thừa đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m3
7 V/C tiếp 2km vật liệu thừa đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 1,8 100m3
8 Đục bêtông mố trụ hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m3
9 Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=10mm, sâu Theo hồ sơ thiết kế 162 lỗ
10 Bơm keo Sikadur 731 Theo hồ sơ thiết kế 8,296 kg
11 Cốt thép ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
12 Cốt thép ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
13 Vữa sikagrout 214-11 0,71 m3
14 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế 0,058 100m2
15 SX cốt thép gối cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,87 tấn
16 Lắp đặt gối cầu thép Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
17 C/c thép tròn ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
18 C/c thép L90x60x8, {1tấn*1.025} Theo hồ sơ thiết kế 0,086 tấn
19 C/c thép tấm 10mm, {1tấn*1.05} Theo hồ sơ thiết kế 0,078 tấn
20 C/c thép tấm dày 3mm, {1tấn*1.05} Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
21 Gia công thép hình các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
22 Sơn chống rỉ 2 lớp thép hình Theo hồ sơ thiết kế 3,76 m2
23 Sơn sắt thép 3 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2,163 m2
24 Lắp đặt khe co giãn bản thép trượt Theo hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
C KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 C/c dầm thép I500x200x10/16 Theo hồ sơ thiết kế 10,566 tấn
2 C/c thép tấm 10mm {1tấn*1.05} Theo hồ sơ thiết kế 0,718 tấn
3 C/c đinh neo D16 Theo hồ sơ thiết kế 648 cái
4 Gia công thép tấm tăng cường Theo hồ sơ thiết kế 0,684 tấn
5 Sơn chống rỉ 2 lớp thép hình Theo hồ sơ thiết kế 234,267 m2
6 Sơn sắt thép 3 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 234,267 m2
7 C/c thép dầm ngang I300x150x6.5/9 Theo hồ sơ thiết kế 1,054 tấn
8 Gia công lằp đặt dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 1,028 tấn
9 Sơn chống rỉ 2 lớp thép hình Theo hồ sơ thiết kế 32,62 m2
10 Sơn sắt thép 3 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,62 m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
12 Bê tông đá 1x2 M.350 Theo hồ sơ thiết kế 26,79 m3
13 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 1,989 tấn
14 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 2,006 tấn
15 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,827 100m2
16 Sơn lót 1 lớp bề mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế 96,981 m2
17 Sơn 2 nước gờ chắn bánh + BMC {1+1} Theo hồ sơ thiết kế 96,982 m2
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 60mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m
19 Lắp đặt côn, cút thép ĐK=60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
20 C/c, Lắp dựng lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
21 Vữa sikagrout 214-11 Theo hồ sơ thiết kế 0,017 m3
22 Gia công lắp đặt thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
23 C/c Bulông D8, L=4cm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D=200mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,16 100m
25 Gia công lắp đặt thép U100x50 Theo hồ sơ thiết kế 0,326 tấn
26 C/c Bulông D14, L=45cm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
27 C/c Bulông D14, L=34cm Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
28 Sơn chống rỉ 2 lớp thép hình Theo hồ sơ thiết kế 15,312 m2
29 Sơn sắt thép 3 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 15,312 m2
30 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
31 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
32 Bê tông đá 1x2 M.350 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 m3
33 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
34 C/c Bulông D20, L=30cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
35 Tháo dỡ di dời lắp dựng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
36 SX lắp đặt thép tấm cho trụ đèn hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
37 Sản xuất lắp đặt lan can thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 3,81 tấn
38 C/c Bulông D16, L=25cm Theo hồ sơ thiết kế 248 cái
39 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế 3,81 tấn
D ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào nền mặt đường đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,761 100m3
2 Cán cấp phối đá dăm dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m3
3 Trải bạt lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M.300 mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 25,91 m3
5 Cắt khe rộng 5cm, sâu 4cm Theo hồ sơ thiết kế 4,614 10m
6 Rót mastic nóng chèn khe Theo hồ sơ thiết kế 29,421 kg
7 Cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
8 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
9 Gia công lắp đặt thép hình L100x100 Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
10 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,79 100m2
11 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 1,79 100m2
12 SX, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn D70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 SX, lắp đặt biển báo phản quang loại biển 40x60cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Đào móng cột cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
15 Bê tông móng đá 1x2 M.250 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 m3
16 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
17 C/c Bulông D10, L=100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 C/c thép hình I200x100x5.5x8mm, KH Theo hồ sơ thiết kế 0,0187 tấn
19 C/c thép ống D60mm, dày 3mm, KH Theo hồ sơ thiết kế 0,0058 tấn
20 C/c thép tròn ĐK Theo hồ sơ thiết kế 0,0029 tấn
21 SX thép hình sàn công tác Theo hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
23 Palăng xích 5T Theo hồ sơ thiết kế 20 Ca
24 Tời điện 5.0T Theo hồ sơ thiết kế 20 Ca
E PHẦN ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông Theo hồ sơ thiết kế 180 Công
2 C/c biển báo CN KT130x90cm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
3 C/c biển báo tròn D=70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 C/c biển tam giác D70cm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 C/c thép hình khấu hao Theo hồ sơ thiết kế 0,0144 tấn
7 SX thép hình hàng rào thi công Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
8 Sơn sắt thép 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,72 m2
9 Lắp dựng tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng thi công xây dựng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 878.427.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.635.281.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định quy mô công trình). Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu) hoặc công trình cầu đường bộ cấp cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục cầu) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc hạng mục xây lắp phần cầu ≥ 878.427.000 đồng) - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.427.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.635.281.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->