Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422994-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210369640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:37:00 đến ngày 2021-04-19 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,695,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2419 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 18,3583 100m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6481 100m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,5199 100m3
5 Vật liệu đất núi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 213,69 m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,07 100m3
7 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0595 100m3
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,4437 100m3
9 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,4061 100m3
10 Đất núi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 859,1076 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9625 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,6662 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,8123 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 46,9 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 68,3755 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 34,1877 100m2
B Bó vỉa
1 Đổ bê tông , đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 182 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,9174 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,6 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 700 ck
C Đan rãnh
1 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 210 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,344 100m2
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,6 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.400 cái
D Bó hè
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 140 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,5 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,5 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 700 ck
E Lát hè
1 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,8 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 728 m2
F GIA CỐ TA LUY
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,7922 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,507 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,395 100m2
4 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 93,8 m3
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40,2 100m
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,1638 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,36 100m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 134 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.340 ck
10 Xếp đá khan không chít mạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 686,1051 m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,2565 m3
2 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,1365 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2397 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,016 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1696 tấn
6 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,356 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 68 ck
H Biển báo
1 Đào móng cột, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,32 m3
2 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2798 m3
3 Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 279,3 m2
I Thân rãnh.(RÃNH DỌC)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 71,747 m3
2 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,8915 100m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 107,62 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 115,4395 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 704,88 m2
6 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,0365 100m2
7 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 36,5 m3
J Tấm đan (RÃNH DỌC)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,2644 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,239 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,5353 tấn
4 Đổ bê tông, tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50,32 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 629 ck
K Cửa xả rãnh.(RÃNH DỌC)
1 Đào xúc đất đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,061 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,228 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0258 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8208 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2888 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,444 m2
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0411 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0199 100m3
L Ga rãnh(RÃNH DỌC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,6324 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,522 m3
3 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,008 m3
4 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,1332 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3584 100m2
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,7726 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 73,4496 m2
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1508 100m3
9 Vận chuyển đất , đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4816 100m3
10 Đổ bê tông . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,344 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0829 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1443 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28 ck
M Hố tụ nước (RÃNH DỌC)
1 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,582 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2575 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0695 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 ck
N Bản ngăn mùi E (RÃNH DỌC)
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,182 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0242 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0131 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 cái
5 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 cái
O Thân cống (CỐNG TRÒN D600)
1 Đào đất, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 190,84 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 26,7125 100m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,3375 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,3375 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2273 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14,1375 m3
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 50 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,75 mối
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2699 100m3
10 Vật liệu đất đắp lưng cống, Hs=1.13 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30,4963 m3
P Cửa xả (CỐNG TRÒN D600)
1 Đào đất, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,45 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,25 100m
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,25 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,25 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,375 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 11,25 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,4115 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,3 m2
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,1495 100m3
10 Vật liệu đất đắp lưng cống, Hs=1.13 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,8875 m3
Q Biện pháp thi công
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương dung trọng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2 100m3
2 Đào phá kênh mương Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.155E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->