Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã Phú Lâm (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:29:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,969,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 8,2116 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 5,508 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 91,747 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng | Chương V - E HSMT | 0,71 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 161,672 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 392,9 | m |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 80,257 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 606,532 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 705,227 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 1.136,477 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh | Chương V - E HSMT | 7,9202 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 29,456 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 242,8814 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 34,8817 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,746 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn sát trần | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,984 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V - E HSMT | 12,33 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 155,406 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 6,243 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 10,458 | m2 |
| 27 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 28 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 29 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 2 | gốc |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V - E HSMT | 5 | gốc |
| 31 | Vận chuyển cây và gốc cây ra khỏi công trường | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,7132 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V - E HSMT | 0,7132 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 2,2339 | 100m3 |
| 35 | Mua bê tông thương phẩm M150 đá 1x2cm | Chương V - E HSMT | 205,4898 | m3 |
| 36 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 202,4534 | m3 |
| 37 | Lát gạch terrazo 40x40, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.391,8092 | m2 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1271 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,03 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,027 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,038 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,134 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7128 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,019 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,074 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,8 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,004 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,464 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,297 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,313 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,708 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,662 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,248 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thẫm vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 37,841 | m2 |
| 60 | Bộ tên chữ nhà văn hóa thôn Đông Phù và địa chỉ cao 20cm bằng đồng vàng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,101 | m2 |
| 62 | Sản xuất gia công lắp đặt cổng bằng inox 304 | Chương V - E HSMT | 318,177 | kg |
| 63 | Huỳnh Inox | Chương V - E HSMT | 5,2 | m2 |
| 64 | Khóa | Chương V - E HSMT | 1 | khóa |
| 65 | Chốt cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Goong, bản lề cửa | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,2373 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Chương V - E HSMT | 37,62 | m3 |
| 69 | Đào móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 7,776 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,475 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,212 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,586 | tấn |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,0233 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,777 | m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,118 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,077 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,303 | tấn |
| 82 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,222 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,246 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,5294 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,548 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,662 | tấn |
| 88 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,335 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan hoa | Chương V - E HSMT | 288 | cái |
| 90 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 84,18 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 85,275 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 169,455 | m2 |
| 93 | Đào móng băng, rộng | Chương V - E HSMT | 8,37 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,391 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,055 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,252 | m3 |
| 98 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0168 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2065 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1591 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,829 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 25,829 | m2 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 19,926 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bù móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0292 | 100m3 |
| 108 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 109 | Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,831 | m3 |
| 110 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,346 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 48,6 | m2 |
| 112 | Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,3 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Chương V - E HSMT | 0,0243 | tấn |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,4212 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,212 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,571 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,571 | 100m3/1km |
| 120 | Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V - E HSMT | 0,59 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,453 | m2 |
| 122 | Ốp gạch thẻ | Chương V - E HSMT | 5,474 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 155,406 | m2 |
| 124 | Xây tường sê nô bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,774 | m3 |
| 125 | Trát tường sê nô ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 64,562 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 642,821 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 1.110,022 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - E HSMT | 382,4786 | m2 |
| 130 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,8321 | m3 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 503,282 | m2 |
| 132 | Hệ trần Clip in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V - E HSMT | 223,309 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 162,3624 | m2 |
| 134 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 91,747 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 795,704 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.492,501 | m2 |
| 137 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox hộp 304 | Chương V - E HSMT | 433,8454 | kg |
| 138 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 30x30 chống trơn, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,9202 | m2 |
| 139 | Ốp tường gạch men kính 35x40, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,02 | m2 |
| 140 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V - E HSMT | 41,88 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V - E HSMT | 80,7 | m2 |
| 142 | Vách kính cố định hệ dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 24,08 | m2 |
| 143 | Khóa cửa đi | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 144 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 46 | bộ |
| 145 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V - E HSMT | 1.090,9142 | kg |
| 146 | Cửa xếp Loại không có lá gió, tôn dày 0,7mm | Chương V - E HSMT | 4,512 | m2 |
| 147 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 37,295 | m2 |
| 148 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 72,76 | m |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 28,3 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 234,8 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 626,5 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Chương V - E HSMT | 924,6 | m |
| 155 | Lắp đặt đèn led panel 60x60/40W | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn led tuýp 2x36W | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 158 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối | Chương V - E HSMT | 14 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 20,32A | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 167 | Hộp đựng automat tổng kích thước 350x250x100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.454707E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.90941E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.158.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi