Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423356-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lâm, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210409555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã Phú Lâm (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:29:00 đến ngày 2021-04-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,969,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 8,2116 100m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 5,508 m3
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V - E HSMT 91,747 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng Chương V - E HSMT 0,71 m3
5 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 161,672 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V - E HSMT 392,9 m
7 Tháo hoa sắt cửa Chương V - E HSMT 80,257 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 606,532 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - E HSMT 705,227 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - E HSMT 1.136,477 m2
11 Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh Chương V - E HSMT 7,9202 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - E HSMT 29,456 m2
13 Tháo dỡ bệ xí Chương V - E HSMT 2 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V - E HSMT 2 bộ
15 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 2 bộ
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - E HSMT 242,8814 m2
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 34,8817 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 0,746 m3
19 Tháo dỡ bóng đèn tuýp Chương V - E HSMT 36 bộ
20 Tháo dỡ bóng đèn sát trần Chương V - E HSMT 10 bộ
21 Tháo dỡ quạt trần Chương V - E HSMT 17 cái
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 1,984 m3
23 Tháo dỡ lan can sắt Chương V - E HSMT 12,33 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - E HSMT 155,406 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 6,243 m3
26 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 10,458 m2
27 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V - E HSMT 5 cây
28 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V - E HSMT 2 cây
29 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V - E HSMT 2 gốc
30 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V - E HSMT 5 gốc
31 Vận chuyển cây và gốc cây ra khỏi công trường Chương V - E HSMT 1 ca
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,7132 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Chương V - E HSMT 0,7132 100m3/1km
34 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - E HSMT 2,2339 100m3
35 Mua bê tông thương phẩm M150 đá 1x2cm Chương V - E HSMT 205,4898 m3
36 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 202,4534 m3
37 Lát gạch terrazo 40x40, XM PCB30 Chương V - E HSMT 1.391,8092 m2
38 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,1271 100m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0512 100m2
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0864 100m2
41 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 1,03 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Chương V - E HSMT 0,027 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,038 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Chương V - E HSMT 0,134 tấn
45 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,7128 m3
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,019 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,074 tấn
48 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,8 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,134 100m2
50 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,004 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,464 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,297 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,022 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,011 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,313 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,708 m3
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 13,662 m2
58 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 31,248 m2
59 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thẫm vào tường sử dụng keo dán Chương V - E HSMT 37,841 m2
60 Bộ tên chữ nhà văn hóa thôn Đông Phù và địa chỉ cao 20cm bằng đồng vàng Chương V - E HSMT 1 bộ
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 7,101 m2
62 Sản xuất gia công lắp đặt cổng bằng inox 304 Chương V - E HSMT 318,177 kg
63 Huỳnh Inox Chương V - E HSMT 5,2 m2
64 Khóa Chương V - E HSMT 1 khóa
65 Chốt cổng Chương V - E HSMT 1 cái
66 Goong, bản lề cửa Chương V - E HSMT 10 bộ
67 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,2373 100m3
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Chương V - E HSMT 37,62 m3
69 Đào móng băng, rộng Chương V - E HSMT 7,776 m3
70 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 4,475 m3
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,286 100m2
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,178 100m2
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - E HSMT 0,212 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - E HSMT 0,586 tấn
75 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 8,0233 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,777 m3
77 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,231 100m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 6,118 m3
79 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,404 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,077 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,303 tấn
82 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,222 m3
83 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,32 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,246 tấn
85 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,5294 m3
86 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,548 100m2
87 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,662 tấn
88 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,335 m3
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nan hoa Chương V - E HSMT 288 cái
90 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 84,18 m2
91 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 85,275 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 169,455 m2
93 Đào móng băng, rộng Chương V - E HSMT 8,37 m3
94 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,011 100m2
95 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,391 m3
96 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,055 m3
97 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,252 m3
98 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,028 100m3
99 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0246 100m2
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0168 tấn
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,2065 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1591 m3
103 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 25,829 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 25,829 m2
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V - E HSMT 19,926 1m3
106 Đắp đất bù móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0146 100m3
107 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0292 100m3
108 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,162 100m2
109 Bê tông rãnh nước M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 5,831 m3
110 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 5,346 m3
111 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 48,6 m2
112 Láng mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 24,3 m2
113 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,246 100m2
114 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm Chương V - E HSMT 0,0243 tấn
115 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,4212 tấn
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 4,212 m3
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 81 1cấu kiện
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,571 100m3
119 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,571 100m3/1km
120 Xây móng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày Chương V - E HSMT 0,59 m3
121 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 6,453 m2
122 Ốp gạch thẻ Chương V - E HSMT 5,474 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 155,406 m2
124 Xây tường sê nô bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,774 m3
125 Trát tường sê nô ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 64,562 m2
126 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Chương V - E HSMT 642,821 m2
127 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,4 m2
128 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - E HSMT 1.110,022 m2
129 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V - E HSMT 382,4786 m2
130 Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 26,8321 m3
131 Lát nền, sàn gạch granite 60x60, XM PCB30 Chương V - E HSMT 503,282 m2
132 Hệ trần Clip in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm Chương V - E HSMT 223,309 m2
133 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 162,3624 m2
134 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 91,747 m2
135 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 795,704 m2
136 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1.492,501 m2
137 Sản xuất lắp dựng lan can Inox hộp 304 Chương V - E HSMT 433,8454 kg
138 Lát nền, sàn gạch ceramic - 30x30 chống trơn, XM PCB30 Chương V - E HSMT 7,9202 m2
139 Ốp tường gạch men kính 35x40, XM PCB30 Chương V - E HSMT 31,02 m2
140 Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Chương V - E HSMT 41,88 m2
141 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Chương V - E HSMT 80,7 m2
142 Vách kính cố định hệ dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Chương V - E HSMT 24,08 m2
143 Khóa cửa đi Chương V - E HSMT 13 bộ
144 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V - E HSMT 46 bộ
145 Hoa Inox cửa sổ Chương V - E HSMT 1.090,9142 kg
146 Cửa xếp Loại không có lá gió, tôn dày 0,7mm Chương V - E HSMT 4,512 m2
147 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 37,295 m2
148 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 72,76 m
149 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Chương V - E HSMT 100 m
150 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Chương V - E HSMT 28,3 m
151 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V - E HSMT 35 m
152 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 234,8 m
153 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 626,5 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 Chương V - E HSMT 924,6 m
155 Lắp đặt đèn led panel 60x60/40W Chương V - E HSMT 30 bộ
156 Lắp đặt đèn led tuýp 2x36W Chương V - E HSMT 22 bộ
157 Lắp đặt đèn led ốp trần Chương V - E HSMT 10 bộ
158 Lắp đặt quạt trần Chương V - E HSMT 27 cái
159 Lắp đặt hộp nối Chương V - E HSMT 14 hộp
160 Lắp đặt các automat 1 pha 20,32A Chương V - E HSMT 16 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Chương V - E HSMT 2 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V - E HSMT 1 cái
163 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - E HSMT 4 cái
164 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - E HSMT 5 cái
165 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - E HSMT 10 cái
166 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - E HSMT 41 cái
167 Hộp đựng automat tổng kích thước 350x250x100 Chương V - E HSMT 1 cái
168 Lắp đặt xí bệt Chương V - E HSMT 2 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
170 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 2 cái
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - E HSMT 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.454707E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.90941E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.079.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.158.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->