Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422583-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210421767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sử dụng toàn bộ từ nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới thôn Thúy Lâm, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 10:52:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,400,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.100564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0201128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.263.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.526.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Đào bùn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp149,7225m3
2Đào hữu cơ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp47,7416m3
3Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,7717100m3
4Phá dỡ công trình nhà tạm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp141,462m3
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về xây lắp56cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - Yêu cầu về xây lắp56gốc
7Đắp đất bờ bao bằng máy đầm 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,0881100m3
8Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp105,6564100m3
9Trừ phần tận dụng từ phần thoát nước (chỉ tận dụng vật liệu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp-4,468100m3
10Vận chuyển gạch, bùn, lớp hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp21,1611100m3
11Vận chuyển gạch, bùn, lớp hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp21,1611100m3
B Hạng mục: Đường giao thông
1Lu lèn lại mặt đường đạt độ chặt K98Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3948100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6592100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6592100m3
4Rải ni lông mặt đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp439,48m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp79,1064m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4625100m2
7Thi công khe coChương V - Yêu cầu về xây lắp61m
8Thi công khe giãnChương V - Yêu cầu về xây lắp15,3m
9Thi công khe dọcChương V - Yêu cầu về xây lắp30,23m
C Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng hố ga, rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp98,5156m3
2Đào móng hố ga, rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7822100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,1072m3
4Ván khuôn móng hố ga, móng rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8572100m2
5Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,6528m3
6Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp163,7794m3
7Láng đáy hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về xây lắp195,489m2
8Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp901,5216m2
9Bê tông thanh chống rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6653m3
10Ván khuôn thanh chống rãnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1152100m2
11Lắp dựng cốt thép thanh chống rãnh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1056tấn
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp14,605m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng phần đào để đắp)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2994100m3
14Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600Chương V - Yêu cầu về xây lắp7m
15Mua đế cống D600 BTCT, bản rộng 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp5chiếc
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp121cấu kiện
17Nối ống bê tông bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5mối nối
18Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,3988m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8499100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan rãnh dọc, tấm đan rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7765tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp7871cấu kiện
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
23Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0429m3
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1921tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0308100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,146100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp111cấu kiện
D Hạng mục: Vỉa hè
1Mua viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc)Chương V - Yêu cầu về xây lắp217m
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp2171cấu kiện
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,356m3
4Ván khuôn móng viên block vỉa hèChương V - Yêu cầu về xây lắp0,412100m2
5Lát vỉa hè gạch tezazzo (40x40x3)cmChương V - Yêu cầu về xây lắp983,62m2
6Bê tông lót tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 (tạo dốc dày trung bình 7cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,8534m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp23,8028m3
8Đắp đất bó gáy, bồn câyChương V - Yêu cầu về xây lắp13,5663m3
9Xây bó gáy hè, bồn cây bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,5661m3
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp101,6938m2
11Trồng cây xanhChương V - Yêu cầu về xây lắp280.0
12Cây chống cây xanh sau khi trồng (Mỗi cây xanh dùng 3 cây chống dài 2m, ĐK 6-8m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp84cây
13Đào móng cột, cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp3,024m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,224m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,112100m2
16Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,12m3
17Bulong móng cột điện chiếu sáng M16x500Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
18Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp141 cột
19Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - Yêu cầu về xây lắp141 cột
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,904m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.100564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0201128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.263.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.526.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
2 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
5 Máy lu bánh lốp 16T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
6 Máy ủi 110CV Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
7 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
8 Máy cắt 7,5kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
9 Máy trộn bê tông 500 lít Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->