Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hợp Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sử dụng toàn bộ từ nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí quy hoạch điểm dân cư mới thôn Thúy Lâm, xã Đoàn Tùng, huyện Thanh Miện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 10:52:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,400,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.100564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0201128E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.263.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.526.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,7225 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,7416 | m3 |
| 3 | Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7717 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ công trình nhà tạm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141,462 | m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | gốc |
| 7 | Đắp đất bờ bao bằng máy đầm 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0881 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,6564 | 100m3 |
| 9 | Trừ phần tận dụng từ phần thoát nước (chỉ tận dụng vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | -4,468 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển gạch, bùn, lớp hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1611 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch, bùn, lớp hữu cơ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,1611 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường đạt độ chặt K98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3948 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6592 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6592 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông mặt đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 439,48 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79,1064 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4625 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61 | m |
| 8 | Thi công khe giãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m |
| 9 | Thi công khe dọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,23 | m |
| C | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,5156 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rãnh nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7822 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,1072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga, móng rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8572 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, móng rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,6528 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,7794 | m3 |
| 7 | Láng đáy hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,489 | m2 |
| 8 | Trát hố ga, rãnh nước dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 901,5216 | m2 |
| 9 | Bê tông thanh chống rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6653 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thanh chống rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thanh chống rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1056 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,605 | m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng phần đào để đắp) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2994 | 100m3 |
| 14 | Mua ống cống BTCT tải trọng C, TC, D600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 15 | Mua đế cống D600 BTCT, bản rộng 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1cấu kiện |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gạch DMC 6,5x10,5x22cm, ĐK 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối nối |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,3988 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8499 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan rãnh dọc, tấm đan rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7765 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 787 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 23 | Bê tông lưới chắn rác, cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0429 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cửa thu nước, lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1921 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0308 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cửa thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,146 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục: Vỉa hè | |||
| 1 | Mua viên Bờ lốc vỉa hè, bê tông mác 250, KT 230x260 (vát lượn góc) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217 | m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 217 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng viên block vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch tezazzo (40x40x3)cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 983,62 | m2 |
| 6 | Bê tông lót tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 (tạo dốc dày trung bình 7cm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,8534 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,8028 | m3 |
| 8 | Đắp đất bó gáy, bồn cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,5663 | m3 |
| 9 | Xây bó gáy hè, bồn cây bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,5661 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,6938 | m2 |
| 11 | Trồng cây xanh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | 0.0 |
| 12 | Cây chống cây xanh sau khi trồng (Mỗi cây xanh dùng 3 cây chống dài 2m, ĐK 6-8m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cây |
| 13 | Đào móng cột, cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,024 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,224 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cột điện, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | m3 |
| 17 | Bulong móng cột điện chiếu sáng M16x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 cột |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 cột |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,904 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.100564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0201128E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.263.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.760.526.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy cắt 7,5kW | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 500 lít | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi