Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421334-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210421307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 10:03:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,3353 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T cự ly 8,7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,3353 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,386 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,386 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0312 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2322 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4242 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 100m3
9 Đào khuôn + đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 95% máy -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8682 100m3
10 Đào khuôn + đào nền đường bằng thủ công 5% nhân công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8855 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1771 100m3
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8696 tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,7 km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8696 tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3243 100m2
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,295 tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T cự ly 8,7km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,295 tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6796 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5604 100m2
19 Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m3
20 Ván khuôn thép móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0861 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,37 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1639 100m2
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8245 100m2
24 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,36 m
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 tấn
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 tấn
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 10 tấn/1km
28 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga gang cầu, nắp tròn d800, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
2 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,27 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1924 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3093 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 cấu kiện
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8175 10 tấn/1km
8 Lắp đặt hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 đoạn ống
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7734 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3335 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8667 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7566 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua để đắp 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7566 100m3
15 Ống buy D600 (H30) dưới lòng đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315 m
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1 cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 1 đoạn ống
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cấu kiện
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 mối nối
21 Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3025 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5964 100m2
25 Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
26 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6689 100m3
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,889 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7607 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua để đắp 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7607 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1778 100m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
32 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
33 Bu long d12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
34 Cung cấp và lắp đặt van lật chống hôi d200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
35 Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5673 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2423 tấn
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cấu kiện
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
40 Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 100m2
44 Vữa đệm M100# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m3
45 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6416 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua để đắp 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4829 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua để đắp 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4829 100m3
49 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 100m3
50 Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cấu kiện
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 đoạn ống
53 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,37 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m3
55 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
56 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2659 100m2
57 Đá hộc xây sân gia cố M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 m3
58 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2526 100m3
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3295 m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 100m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2659 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2719 100m3
64 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5332 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.869E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Giao thông trở lên có giá trị ≥ 1,338 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Giao thông cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 1,338tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC. - QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->