Gói thầu: Chi phí Xây lắp + Chi phí đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420831-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Chi phí Xây lắp + Chi phí đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210352123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:34:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,153,478,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa (Km162+250 - Km163+250)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 5,5577 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 55,575 10m³/1km
3 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m 30,4451 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm 2,5556 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm 2,5556 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 14,8743 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 14,8743 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h 2,4721 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 2,4721 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 84,0514 100tấn
11 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 3,864 100m2
12 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3,864 100m2
13 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) 3,864 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 60,1757 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 60,1757 100m2
16 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h 11,2263 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 11,2263 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 381,6942 100tấn
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 88,8 m2
20 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 4,5577 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đắp lề tận dụng ) 5,0614 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 26,22 m3
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 31,464 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm 1,4889 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm 3,6979 tấn
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn 8,2212 100m2
27 Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 74,44 m3
28 Trát bằng vữa XM mác 100 57,63 m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 36,674 m3
30 Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu 437 1cấu kiện
31 Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 0,05 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm 1,3782 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm 3,1923 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ 4,5533 100m2
35 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 53,44 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn 5,7475 tấn
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh 2,0441 100m2
38 Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 35,3 m3
39 Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn 437 cái
40 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1097 100m3
41 Lấp đất hoàn trả 0,0366 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m 0,731 10m³/1km
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,39 m3
44 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm 0,0218 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm 0,0111 tấn
46 Thép hình 0,1171 tấn
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga 0,1252 100m2
48 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,99 m3
49 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 1,08 100m
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,0688 tấn
51 Thép hình 0,147 tấn
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,0192 100m2
53 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,23 m3
54 Lắp đặt tấm nắp 4 cái
55 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0537 100m3
56 Lấp đất hoàn trả 0,0298 100m3
57 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm 0,098 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm 0,1207 tấn
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗ 0,0989 100m2
60 Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,53 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,25 m3
B Hạng mục 2: Sửa chữa (Km164+500 - Km165+500)
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II 3,7955 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m 37,955 10m³/1km
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn 75,91 10m³/1km
4 Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m 25,5346 100m2
5 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm 2,1314 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm 2,1314 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 12,3971 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 12,3971 100m2
9 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h 2,0604 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 2,0604 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 65,9328 100tấn
12 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 6,755 100m2
13 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 6,755 100m2
14 Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) 6,755 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 47,64 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 47,64 100m2
17 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h 9,1541 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T 9,1541 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T 292,9312 100tấn
20 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 64,2 m2
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 4,75 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đắp lề tận dụng ) 6,6434 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 26,52 m3
24 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 31,824 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm 1,5069 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm 3,7436 tấn
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn 8,3229 100m2
28 Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 75,36 m3
29 Trát bằng vữa XM mác 100 59 m2
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 37,128 m3
31 Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu 442 1cấu kiện
32 Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 0,05 m3
33 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm 1,0587 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm 2,0478 tấn
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ 3,8012 100m2
36 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 45,61 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn 5,8186 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh 2,0694 100m2
39 Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 35,74 m3
40 Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn 442 cái
41 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2011 100m3
42 Lấp đất hoàn trả 0,067 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m 1,341 10m³/1km
44 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn 2,682 10m³/1km
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,78 m3
46 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm 0,0437 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm 0,0222 tấn
48 Thép hình 0,2342 tấn
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga 0,2358 100m2
50 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,58 m3
51 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II 2,16 100m
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,1376 tấn
53 Thép hình 0,294 tấn
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,0348 100m2
55 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,46 m3
56 Lắp đặt tấm nắp 8 cái
57 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,0537 100m3
58 Lấp đất hoàn trả 0,0298 100m3
59 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm 0,1216 tấn
60 Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm 0,1609 tấn
61 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗ 0,6398 100m2
62 Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 2,25 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,39 m3
C Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (04 tháng) 120 công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đền chớp 3,36 cái
3 Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển 5,04 cái
4 Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng 3,36 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa bảo trì giao thông đường bộ (hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Mỗi nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. - Năng lực của nhà thầu liên danh được hiểu bằng tổng năng lực của 02 nhà thầu trong liên danh và tổng năng lực của nhà thầu liên danh cũng phải đáp ứng năng lực được quy định như nhà thầu độc lập. * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->