Gói thầu: Chi phí Xây lắp + Chi phí đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây lắp + Chi phí đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:34:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,153,478,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa (Km162+250 - Km163+250) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 5,5577 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 55,575 | 10m³/1km | |
| 3 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | 30,4451 | 100m2 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 2,5556 | 100m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | 2,5556 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 14,8743 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 14,8743 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 2,4721 | 100tấn | |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 2,4721 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 84,0514 | 100tấn | |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 3,864 | 100m2 | |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,864 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) | 3,864 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 60,1757 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 60,1757 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 11,2263 | 100tấn | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 11,2263 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 381,6942 | 100tấn | |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 88,8 | m2 | |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,5577 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đắp lề tận dụng ) | 5,0614 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 26,22 | m3 | |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,464 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 1,4889 | tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 3,6979 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 8,2212 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 74,44 | m3 | |
| 28 | Trát bằng vữa XM mác 100 | 57,63 | m2 | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 36,674 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu | 437 | 1cấu kiện | |
| 31 | Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 | 0,05 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 1,3782 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | 3,1923 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ | 4,5533 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 53,44 | m3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | 5,7475 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 2,0441 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 35,3 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn | 437 | cái | |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1097 | 100m3 | |
| 41 | Lấp đất hoàn trả | 0,0366 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | 0,731 | 10m³/1km | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,39 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | 0,0218 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | 0,0111 | tấn | |
| 46 | Thép hình | 0,1171 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,1252 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,99 | m3 | |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 1,08 | 100m | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,0688 | tấn | |
| 51 | Thép hình | 0,147 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0192 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,23 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt tấm nắp | 4 | cái | |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0537 | 100m3 | |
| 56 | Lấp đất hoàn trả | 0,0298 | 100m3 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 0,098 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | 0,1207 | tấn | |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗ | 0,0989 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,53 | m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,25 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa (Km164+500 - Km165+500) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 3,7955 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | 37,955 | 10m³/1km | |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 75,91 | 10m³/1km | |
| 4 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | 25,5346 | 100m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 2,1314 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | 2,1314 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 12,3971 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12,3971 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 2,0604 | 100tấn | |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 2,0604 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 65,9328 | 100tấn | |
| 12 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 6,755 | 100m2 | |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,755 | 100m2 | |
| 14 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) | 6,755 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 47,64 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 47,64 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | 9,1541 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | 9,1541 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 292,9312 | 100tấn | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 64,2 | m2 | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,75 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đắp lề tận dụng ) | 6,6434 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 26,52 | m3 | |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,824 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 1,5069 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 3,7436 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 8,3229 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 75,36 | m3 | |
| 29 | Trát bằng vữa XM mác 100 | 59 | m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 37,128 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu | 442 | 1cấu kiện | |
| 32 | Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 | 0,05 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 1,0587 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | 2,0478 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ | 3,8012 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 45,61 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | 5,8186 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 2,0694 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 35,74 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn | 442 | cái | |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2011 | 100m3 | |
| 42 | Lấp đất hoàn trả | 0,067 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | 1,341 | 10m³/1km | |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 tấn | 2,682 | 10m³/1km | |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,78 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | 0,0437 | tấn | |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | 0,0222 | tấn | |
| 48 | Thép hình | 0,2342 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | 0,2358 | 100m2 | |
| 50 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,58 | m3 | |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,16 | 100m | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,1376 | tấn | |
| 53 | Thép hình | 0,294 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,0348 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,46 | m3 | |
| 56 | Lắp đặt tấm nắp | 8 | cái | |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0537 | 100m3 | |
| 58 | Lấp đất hoàn trả | 0,0298 | 100m3 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 0,1216 | tấn | |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | 0,1609 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗ | 0,6398 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,25 | m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,39 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công (04 tháng) | 120 | công | |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đoạn bố trí 4 đền chớp | 3,36 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển | 5,04 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | 3,36 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa bảo trì giao thông đường bộ (hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.300.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Mỗi nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. - Năng lực của nhà thầu liên danh được hiểu bằng tổng năng lực của 02 nhà thầu trong liên danh và tổng năng lực của nhà thầu liên danh cũng phải đáp ứng năng lực được quy định như nhà thầu độc lập. * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi