Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419942-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210326486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 14:54:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,033,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,936 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,876 m2
3 Phá dỡ lan can sắt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,061 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,211 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,211 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,211 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,667 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,116 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,116 m2
10 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,283 tấn
11 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,57 m2
12 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,576 m2
13 SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,576 m2
15 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,876 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 69,96 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,99 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,608 m2
4 Phá dỡ lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 35,129 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,744 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,241 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,676 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 259,192 m2
9 Phá dỡ nền granito hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,332 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,288 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà (10%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,861 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 178,749 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà (10%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,755 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 402,795 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,502 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tính 90% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 37,382 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 274,244 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,599 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21,599 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,727 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,065 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,058 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,333 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,861 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,755 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,885 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,502 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 198,61 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 848,623 m2
30 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,288 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,288 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 265,692 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,608 m2
34 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,899 tấn
35 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,137 m2
36 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,8 m2
37 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,32 m2
38 SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,72 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54,12 m2
40 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,72 m2
41 Láng granitô bậc cấp, cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,332 m2
42 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 công
43 Lắp đặt đèn led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 bộ
44 Lắp đặt đèn chiếu sáng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
46 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
47 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
48 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
49 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 30W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt chân đế công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
53 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
56 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
58 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 hộp
59 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
61 Lắp đặt chân đế nổi ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
62 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
63 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
64 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
65 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
66 MCB 32A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
67 MCB 40A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
68 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
69 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
71 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
72 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144 m
73 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 648 m
74 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.168 m
75 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72 m
76 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 324 m
77 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 m
78 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
79 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 310 m
80 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 525 m
81 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
82 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 hộp
83 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x80mm, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
84 Hộp chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 hộp
85 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
86 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 m3
90 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,45 m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,045 100m3
93 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cọc
94 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m
96 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
97 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
98 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
99 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
100 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
101 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
102 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
103 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
104 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 103,05 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 126,058 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,858 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,738 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,766 m3
6 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 744,149 m2
7 Phá dỡ nền granito hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,469 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,489 m2
9 Phá dỡ tôn úp nóc giữa 2 nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,04 md
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 422,207 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.202,03 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 200,819 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 935,987 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,32 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,295 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,295 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,564 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,086 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,301 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,708 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 422,207 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.221,392 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 233,437 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 260,184 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 422,207 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2.651 m2
29 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,489 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 52,489 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 757,449 m2
32 Gia công khung thép mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,593 tấn
33 Lắp đặt khung thép mái sảnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,593 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 71,647 m2
35 Bu lông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 bộ
36 Bu lông D18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
37 Bu lông D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56 bộ
38 Mái sảnh Aluminium Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 75,258 m2
39 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,659 tấn
40 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90,354 m2
41 SX cửa đi 2 cánh nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,5 m2
42 SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 67,2 m2
43 SX vách kính nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,65 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 116,7 m2
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 25,65 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,385 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,5 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,411 m2
49 Láng granitô cầu thang, tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50,469 m2
50 Tôn úp nóc giữa 2 nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,04 md
51 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 công
52 Lắp đặt đèn led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2 + cần treo thả (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 bộ
53 Lắp đặt đèn chiếu sáng led BD CSBA 120/18W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 bộ
54 Lắp đặt đèn ốp trần D LN11L 220/18W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 bộ
55 Lắp đặt đèn panel tròn D160 công suất 1x12W, 220V lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
56 Lắp đặt đèn led ốp tường kích thước 195x90x60 công suất 1x10W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
57 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải 1.4m - 1x75W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
58 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cái
59 Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
60 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều KT300x300mm, công suất 35W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt chân đế công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
63 Lắp đặt mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
66 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
68 Lắp đặt chân đế công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
69 Lắp đặt mặt che công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
70 Lắp đặt công tắc 10A-250V đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
71 Lắp đặt chân đế công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
72 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
74 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 hộp
75 Lắp đặt mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 250A, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
77 Lắp đặt chân đế ổ cắm 3 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 Hộp
78 Lắp đặt mặt che ổ cắm lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
79 MCB 10A-1P, ICU=6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
80 MCB 16A-1P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
81 MCB 32A-2P, ICU =6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
82 MCB 50A-3P, ICU= 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
83 MCB 75A-3P, ICU= 22kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
84 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 hộp
85 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
86 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
87 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
88 Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 450 m
89 Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.550 m
90 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3.420 m
91 Dây điện Cu/PVC - 1x6mm2 . Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 225 m
92 Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 775 m
93 Hộp gen nhựa PVC 60x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 92 m
94 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
95 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 736 m
96 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.540 m
97 Lắp đặt hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 hộp
98 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 hộp
99 Lắp đặt hộp nối KT 100x100x50mm, lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 hộp
100 Hộp chia ngả D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 hộp
101 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 277 hộp
102 Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
103 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
104 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
105 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,05 m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,041 100m3
109 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L = 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cọc
110 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,64 100m
112 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
113 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
114 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
115 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
116 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 64 cái
117 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
119 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
120 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
121 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,46 m2
2 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,274 m2
3 Phá dỡ lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 44,065 m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,213 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,233 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40,233 m2
7 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,825 tấn
8 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,72 m2
9 Làm trần nhôm Clip In 600x600x0.6mm Austrong hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,274 m2
10 Trần nhôm Clip in 600x600x0.6mm Austrong hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60,274 m2
11 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,46 m2
12 Sản xuất khung Inox lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 tấn
13 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,078 tấn
14 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,336 m2
15 SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,14 m2
16 SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,32 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,46 m2
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,905 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,302 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,746 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,356 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,356 m2
24 Láng granitô bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,08 m2
25 Gia công máng rửa tay Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 tấn
26 Lắp đặt máng rửa tay Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,136 tấn
27 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 công
28 Lắp đặt đèn led ốp trần LN12 170/12W (IP54) lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
29 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 hộp
32 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
33 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 m
34 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 160 m
35 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 m
36 Hộp chia ngả D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 hộp
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
43 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
45 Lắp đặt kệ Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
48 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
50 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
51 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
53 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa tay gạt SUS 304 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
55 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
56 Si phông uPVC DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 bộ
57 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
58 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,22 100m
59 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
61 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
62 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
63 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
64 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m
65 Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
66 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
72 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
73 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
79 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
80 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
81 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
82 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
83 Lắp đặt kép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39 cái
86 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
87 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
88 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
89 Măng sông nhựa PPR ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
90 Măng sông nhựa PPR ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
91 Măng sông nhựa PPR ren ngoài D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
92 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
95 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
96 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
97 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
98 Y nhựa PVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
99 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
100 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
103 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 hộp
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,24 m2
2 Tháo dỡ lam chắn nắng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,88 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 441,172 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 876,061 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.031,292 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 388,722 m2
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,295 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,295 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30,6 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 876,061 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.450,614 m2
13 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 441,172 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 441,172 m2
15 Sản xuất khung Inox lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
16 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
17 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,312 m2
18 SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,24 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,24 m2
20 Lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,88 m2
21 Tháo dỡ hệ thống nước cũ khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
28 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
29 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt kệ Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
35 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
36 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
37 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
38 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa tay gạt SUS 304 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
40 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
41 Si phông uPVC DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
42 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29 cái
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,41 100m
44 Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
45 Lắp đặt cút uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
46 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
47 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
48 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
49 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41 cái
50 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,123 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,46 m3
4 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,972 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,424 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,372 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,52 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,901 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,966 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,966 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,524 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 82,52 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 84,425 m2
14 Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,372 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51,372 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,373 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 99,064 m2
18 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,947 m2
19 Sản xuất khung Inox lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
20 Lắp dựng khung Inox lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
21 Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
22 SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,44 m2
23 SX cửa sổ cửa nhôm hệ (Việt pháp hoặc tương đương) loại cửa sổ mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,04 m2
25 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 công
26 Lắp đặt đèn ốp trần D LN CB03L 260/18W lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
27 Lắt đặt quạt thông gió 1 chiều D250, công suất 30W gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt công tắc 10A-250V - 1 hạt trên 2 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt chân đế công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
30 Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
31 Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 120 m
32 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
37 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
39 Bộ van xả tiểu nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
43 Lắp đặt si phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
44 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt kệ Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
47 Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
48 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt van phao cơ D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m
52 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
54 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 100m
56 Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
58 Van chặn PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
59 Van chặn PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
60 Van chặn PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
67 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
68 Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D40x25, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
71 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR ren trong D25x20, (NC,M*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt tê đều thép tráng kẽm D15x15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
74 Rắc co nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
75 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp nút bịt nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
77 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
79 Lắp đặt kép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 cái
82 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
83 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
84 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
85 Măng sông PPR ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
86 Măng sông PPR ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
87 Măng sông PPR ren ngoài D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
88 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
89 Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
90 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
91 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,23 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
94 Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
95 Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
96 Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
97 Lắp đăt cút nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
98 Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
99 Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
100 Y nhựa PVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
101 Y nhựa PVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
102 Y nhựa PVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
103 Côn thu uPVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
104 Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
105 Tê nhựa uPVC D75 (NC*1,5) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
106 Bịt thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
107 Bịt thông tắc D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
108 Si phông uPVC D65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
109 Nút bịt uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
110 Nút bịt uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
111 Nút bịt uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cái
112 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
113 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
114 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
116 Cút 90 độ uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
117 Cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
118 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
119 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
G HẠNG MỤC: SÂN - BÓ VỈA - NHÀ XE- TƯỜNG RÀO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,17 100m3
2 Lớp Nylon chống mất nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 340 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 m3
4 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,016 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,181 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,064 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,137 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,72 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15,488 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,8 m2
13 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 76,8 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,892 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,037 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,052 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,274 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,073 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,9 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,312 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19,49 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 194,9 m2
25 Bu lông đặt trong bê tông M16x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 104 cái
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,65 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,65 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,131 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,131 tấn
30 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,255 tấn
31 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,255 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,655 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,155 100m2
34 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 m
35 Rọ cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 quả
36 Lắp đặt phễu thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
37 Ống nhựa PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
38 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
40 Cô lê sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,373 m3
42 Đào xúc đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,124 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,106 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,035 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,191 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,103 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,063 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,626 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 91,723 m2
54 Bu lông D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,295 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,295 tấn
57 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 tấn
58 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,11 tấn
59 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,251 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,251 tấn
61 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
62 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,599 m2
64 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,89 100m2
65 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,081 100m
67 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
68 Rọ cầu chắn rác DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 quả
69 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,866 m3
70 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,158 100m3
71 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,663 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,624 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,624 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,248 m3
75 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,209 100m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,369 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,647 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,168 m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,313 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,109 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,382 tấn
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,456 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,795 m3
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,297 m3
85 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,324 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,031 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,191 tấn
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 47,124 m2
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 323,544 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,364 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 403,032 m2
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 29,872 m3
93 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, tính 90% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,688 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,56 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,427 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,427 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,489 m3
98 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,219 100m2
99 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 125,834 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,416 m3
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,328 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,114 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4 tấn
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,62 m3
105 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,651 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,407 m3
107 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,339 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,033 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 tấn
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 49,368 m2
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 339,116 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,92 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 422,404 m2
114 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,433 tấn
115 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,433 tấn
116 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,155 m2
117 Vít nở sắt M12x150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
118 Bu lông M12x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
119 Cầu chắn rác D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
120 Cút PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
121 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,066 100m
122 Mái polycacbonate lấy sáng đặc dày 4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m2
H HẠNG MỤC: BỂ LỌC, NHÀ BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,211 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,199 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,151 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,151 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,134 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,5 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,02 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,179 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,043 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,083 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,156 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,817 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,088 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,096 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,007 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,585 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,611 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,577 m2
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,166 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24,166 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,75 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,334 m2
26 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 31,5 m2
27 Tôn che nắp bể, có khung xương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,25 m2
28 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,016 tấn
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,896 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,573 m2
31 Làm tầng lọc bằng cát đen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,292 m3
32 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,292 m3
33 Làm tầng lọc bằng cát vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,292 m3
34 Làm tầng lọc bằng sỏi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,584 m3
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,13 100m
38 Van chặn D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
39 Van chặn D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
40 Cút nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
41 Cút nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
42 Rắc co u.PVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
43 Đầu bịt nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
44 Đầu bịt nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
45 Đầu bịt nhựa uPVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
46 Nối thẳng nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
47 Nối thẳng nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
48 Nối thẳng nhựa uPVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1KV 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x25mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 4x16mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-0,6/1KV 2x10mm2 (Nối bổ sung cho cáp hiện trạng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Dây Cu/PVC 1x50mm2 (tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 40A, ICU=6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 50A, ICU=6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 40A, ICU=6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 63A, ICU=6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 75A, ICU=22KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 200A, ICU=30KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT : 1200x800x300mm loại lắp nổi, (kèm phụ kiện lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
17 Lắp đặt cầu chì xoáy 2A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt đèn báo pha 220V, 3W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
20 Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
23 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt thanh cái đồng 30x3 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
25 Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Đầu cốt đồng bọc nhựa M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Đầu cốt đồng bọc nhựa M25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
28 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
29 Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
30 Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
31 Giá cố định cáp đi nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
32 Nở sắt M10-100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 bộ
33 Bu lông kèm vòng đệm M16-100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 bộ
34 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
35 Dây thép D5 (treo cáp) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 md
36 Đai inox + khóa đai Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Ốp cột móc cáp D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Cọc tiếp địa L63x63x6, L = 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cọc
39 Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 m
40 Rọ hút đồng DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 100m
42 Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
43 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
45 Van đồng 2 chiều DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
46 Van đồng 2 chiều DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
47 Van đồng 1 chiều DN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
48 Rắc co nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
49 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
51 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt kép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt kép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
54 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
55 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
56 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
57 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
58 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
59 Ống Gen nhựa PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,419 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,893 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,298 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,059 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, Tiếp 3km Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,272 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,051 m3
8 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,135 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,276 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,527 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 53,632 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,18 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,086 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,495 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,042 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,181 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,322 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Với: N = 3, V= 3.524.000.000 VNĐ; X = 10.572.000.000 VNĐ Hợp đồng có tính chất tương tự là: - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Thi công công trình dân dụng cấp III): (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường và các hồ sơ liên quan của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->