Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210417630-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210345424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 11:10:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,2181 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,9896 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,1334 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7245 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,7245 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 3,927 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 25,7517 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 6,3 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,28 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 116 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,968 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0097 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,0097 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,015 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,9157 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,631 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2334 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4669 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4669 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1096 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,709 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1424 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,2038 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,8583 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2289 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3921 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,6866 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 14,1667 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,7272 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4424 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,9771 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,9735 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22,9047 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1794 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1524 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,973 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,1559 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2265 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,4132 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,9062 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2227 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5282 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2598 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8221 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,3233 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,8067 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,836 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 28,6799 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3778 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1105 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1781 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,4328 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,433 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 51,8355 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,3311 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,1695 m3
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 164,1996 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,999 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 68,88 m
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 83,7158 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 24,2208 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,983 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,983 m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1413 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,0996 m3
67 Gia công xà gồ thép 0,9388 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép 0,9388 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,664 m2
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,4931 100m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 5,2752 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 17 m
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,02 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 198,2278 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 370,3854 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,5304 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,81 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,071 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,0996 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 47,6528 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 13,2516 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,48 m
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,64 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 122,44 m
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 17,8 m
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 104,4 m
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 266,1904 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 461,8092 m2
89 Làm trần thạch cao karo 600x600 156,7928 m2
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0158 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,5236 m3
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1557 m3
93 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,2224 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,017 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,017 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,3676 m2
97 Láng granitô cầu thang 5,3676 m2
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,1824 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,0608 m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0212 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0212 100m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0172 100m2
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5912 m3
104 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,5916 m3
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,0193 m2
106 Láng granitô cầu thang 26,0193 m2
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,912 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,912 m2
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8942 m3
110 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,6786 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,6786 m2
112 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 76,96 m
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,2501 100m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 20,8832 m3
115 Lát nền, sàn, kích thước gạch 210,4552 m2
116 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 19,32 m2
117 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 3,744 m2
118 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 13,44 m2
119 Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm 9,45 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,3117 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,24 m2
122 Lắp dựng hoa sắt cửa 18,24 m2
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,1403 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,6507 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 1,6507 100m2
126 Bóng đèn tuýp LED 18W 54 bóng
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 18 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9 bộ
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
130 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
131 Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc 2 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
134 Lắp đặt hộp automat 6 module 1 hộp
135 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A -4.5kA 2 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -4.5kA 2 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -4.5kA 1 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kA 1 cái
139 Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 28 m
141 Lắp đặt dây đơn 28 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 60 m
143 Lắp đặt dây đơn 60 m
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 281 m
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 175 m
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 88 m
147 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m 2 cọc
148 Dây tiếp địa M10 10 m
149 Lắp đặt công tơ điện 1 cái
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,6 m3
151 Đắp cát rãnh 3,6 m3
152 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m 4 cái
153 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m 4 cái
154 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 136 m
155 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 8 m
156 Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m 3 cọc
157 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 cái
158 Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 8 m
159 Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) 3 bao
160 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm 4 cái
161 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
162 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,2 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,07 100m
165 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
166 Đai giữ ống inox 12 cái
167 Lắp đặt đấu nối đồng hồ nước 1 cái
168 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 2 bình
169 Bình cứu hỏa MFZ4 2 bình
170 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180 2 hộp
171 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy 1 bộ
172 Giá đỡ hộp cứu hỏa 2 bộ
173 Xúc vật liệu bằng máy đào 4,2104 100m3
174 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 42,104 10m3/1km
175 Xúc vật liệu bằng máy đào 1,1636 100m3
176 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 11,636 10m3/1km
177 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 61,962 tấn
178 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 6,1962 10 tấn/1km
179 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 61,962 tấn
180 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 58,519 1000v
181 Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 87,8663 m3
182 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 58,519 1000v
183 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 20,0025 tấn
184 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 2,0003 10 tấn/1km
185 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 20,0025 tấn
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,8234 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6141 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I 8 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,9 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1144 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0799 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0879 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,7424 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng gạch 0,0208 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,676 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,9828 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,588 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn GM 0,0588 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1178 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,8906 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép GM, đường kính 0,028 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép GM, đường kính 0,111 tấn
19 Khối lượng đắp đất nền móng công trình 45,439 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4544 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2282 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,228 100m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,0106 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,696 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0159 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,044 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1934 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể 0,0127 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 0,8352 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0583 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0464 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1099 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6609 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,8734 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,7872 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,507 m2
37 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất 17,6956 m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1162 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0278 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1093 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6389 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1933 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0455 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1476 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9346 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,2236 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,302 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,2362 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0281 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0101 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,1474 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,1708 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4557 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7854 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 45,716 m2
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,02 m2
57 Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,412 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 13,1376 m2
59 Trát sênô phần thành ngoài + đáy, vữa XM cát mịn mác 75 22,08 m2
60 Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75 16,1792 m2
61 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 20,4 m
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,57 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,612 m2
64 Quét flinkote chống thấm sê nô 31,6584 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,5424 m2
66 Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa mác 75 8,82 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm , vữa XM mác 75 52,299 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 13,1046 m2
69 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm 14,187 m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0255 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,0127 m3
72 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 3,96 m2
73 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) 2,16 m2
74 Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm 0,9 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0429 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,16 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,16 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8262 100m2
79 Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 18w- Đèn sát trần 4 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
81 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40 m
84 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
85 Bộ dây cấp cho chậu xí bệt 3 cái
86 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 3 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
90 Lắp đặt gương soi 2 cái
91 Lắp đặt kệ kính 2 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
93 Xi phông tiểu nam 2 cái
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,03 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,13 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,1 100m
98 Lắp đặt khóa PPR, đường kính d=32mm 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm 5 cái
100 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm 4 cái
101 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 5 cái
105 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 7 cái
106 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm 1 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm 1 cái
108 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm 3 cái
109 Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm 2 cái
110 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=20mm 10 cái
111 Lắp đặt van phao điện d25 1 cái
112 Máy bơm 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,22 100m
114 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,308 100m
115 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm 0,088 100m
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm 0,044 100m
117 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 2 cái
118 Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
119 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 2 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm 2 cái
121 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 5 cái
122 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
123 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm 6 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 4 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm 3 cái
127 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-42mm 2 cái
128 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 6 cái
129 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 8 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
131 Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 1 cái
132 Lắp đặt bịt xả thông tắc D90 1 cái
133 Lắp đặt bịt xả thông tắc D60 1 cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm 2 cái
135 Xi phông D90 2 cái
136 Xi phông D42 4 cái
137 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm 2 cái
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm 0,066 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
140 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
141 Đai giữ ống inox 4 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,01 100m
143 Xúc vật liệu bằng máy đào 0,2052 100m3
144 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 2,052 10m3/1km
145 Xúc vật liệu bằng máy đào 0,1106 100m3
146 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 1,106 10m3/1km
147 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 6,6328 tấn
148 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 0,6633 10 tấn/1km
149 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 6,6328 tấn
150 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 10,568 1000v
151 Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 15,8679 m3
152 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 10,568 1000v
153 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 1,3693 tấn
154 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 0,1369 10 tấn/1km
155 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 1,3693 tấn
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,3612 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,4356 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 4,5414 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,558 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,8962 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T 7,8962 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,5272 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 0,648 100m
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1054 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,162 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,441 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4017 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0076 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0513 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,3244 m3
16 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,5616 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 8,98 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,8832 m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,621 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 5,8788 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,216 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,9786 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1535 tấn
24 Trát trần, vữa XM mác 75 10,2192 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,098 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,2825 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0405 tấn
29 Trát gờ nổi biển tên, vữa XM cát mịn mác 75 18,96 m
30 SXLD, lắp dựng cổng đủ phụ kiện (bao gồm cả sơn tĩnh điện) 8,712
31 Chữ mạ đồng màu vàng sáng 1 bộ
32 Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2 cao 0,0901 100m2
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,5272 m3
34 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 0,648 100m
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1054 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,162 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,441 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,4017 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0076 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0453 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,227 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,4168 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 3,76 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,5296 m2
45 SXLD, lắp dựng cổng đủ phụ kiện (bao gồm cả sơn tĩnh điện) 5,632
46 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,1371 m3
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6423 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2379 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4758 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4758 100m3
51 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 19,964 100m
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,161 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,991 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 17,2431 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,3772 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4911 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,7558 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2994 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4275 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,4553 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,1275 m3
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,1496 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 329,3936 m2
64 Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 55,7948 m2
65 Trát gờ, vữa XM mác 75 189,6 m
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 468,61 m2
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,4709 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 144,1898 m2
69 Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 25,35 m2
70 Trát gờ, vữa XM cát mịn mác 75 90,9 m
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 175,9028 m2
72 Xúc vật liệu bằng máy đào 0,4702 100m3
73 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 4,702 10m3/1km
74 Xúc vật liệu bằng máy đào 0,1252 100m3
75 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 1,252 10m3/1km
76 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 15,026 tấn
77 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 1,5026 10 tấn/1km
78 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 15,026 tấn
79 Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 56,6921 m3
80 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 37,757 1000v
81 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 1,0585 tấn
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1368 100m3
2 Rải nilong lót sân bê tông 475 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 71,25 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 126 m
5 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm, kích thước gạch 430 m2
6 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy 3,171 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0317 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,9472 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II 0,0801 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,0925 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0343 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0685 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,671 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,0572 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga 0,0041 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1632 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,1841 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,2651 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,9715 m2
20 Láng rãnh, hố ga, dày 2.5 cm, vữa XM 75 8,94 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0971 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,5877 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1403 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 35 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm 0,06 100m
26 Gối đỡ ống d315 2 cái
27 Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,18 100m
28 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 10 cái
29 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 1 cái
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,381 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1917 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0718 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1437 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1437 100m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,0124 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,964 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể 0,092 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,253 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,4305 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0644 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0337 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1474 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,7089 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0037 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0043 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0865 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,1898 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,122 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,122 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,659 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 22,659 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 10,1 m2
54 Đánh mầu bằng xi măng 37,421 m2
55 Xúc vật liệu bằng máy đào 2,0135 100m3
56 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 20,135 10m3/1km
57 Xúc vật liệu bằng máy đào 0,6913 100m3
58 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển 6,913 10m3/1km
59 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 30,5576 tấn
60 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 3,0558 10 tấn/1km
61 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 30,5576 tấn
62 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 3,101 1000v
63 Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn 4,6562 m3
64 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 3,101 1000v
65 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 0,6826 tấn
66 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển 0,0683 10 tấn/1km
67 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 0,6826 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->