Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210417630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345424 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 11:10:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,2181 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,9896 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,1334 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,7245 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,7245 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 3,927 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 25,7517 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 6,3 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,28 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 116 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,968 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0097 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,0097 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,015 | m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,9157 | m3 | |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,631 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2334 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4669 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4669 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1096 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,709 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1424 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,2038 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,8583 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2289 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3921 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,6866 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,1667 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,7272 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4424 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,9771 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,9735 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 22,9047 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1794 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1524 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,973 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,1559 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2265 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,4132 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,9062 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,2227 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5282 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2598 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8221 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,3233 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,8067 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,836 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 28,6799 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3778 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1105 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1781 | tấn | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,4328 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,433 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 51,8355 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,3311 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,1695 | m3 | |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 164,1996 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,999 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 68,88 | m | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 83,7158 | m2 | |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,2208 | m2 | |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,983 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,983 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1413 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,0996 | m3 | |
| 67 | Gia công xà gồ thép | 0,9388 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9388 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,664 | m2 | |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,4931 | 100m2 | |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 5,2752 | m | |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 17 | m | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 198,2278 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 370,3854 | m2 | |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,5304 | m2 | |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,81 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,071 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,0996 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 47,6528 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 13,2516 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,48 | m | |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,64 | m2 | |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 122,44 | m | |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,8 | m | |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 104,4 | m | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,1904 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 461,8092 | m2 | |
| 89 | Làm trần thạch cao karo 600x600 | 156,7928 | m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0158 | 100m2 | |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,5236 | m3 | |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1557 | m3 | |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,2224 | m3 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,017 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,017 | m2 | |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,3676 | m2 | |
| 97 | Láng granitô cầu thang | 5,3676 | m2 | |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,1824 | m3 | |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,0608 | m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0212 | 100m3 | |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0212 | 100m3 | |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0172 | 100m2 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5912 | m3 | |
| 104 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,5916 | m3 | |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,0193 | m2 | |
| 106 | Láng granitô cầu thang | 26,0193 | m2 | |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,912 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,912 | m2 | |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8942 | m3 | |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,6786 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,6786 | m2 | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 76,96 | m | |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,2501 | 100m3 | |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 20,8832 | m3 | |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 210,4552 | m2 | |
| 116 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 19,32 | m2 | |
| 117 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 3,744 | m2 | |
| 118 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 13,44 | m2 | |
| 119 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 9,45 | m2 | |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3117 | tấn | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,24 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,24 | m2 | |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,1403 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6507 | 100m2 | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,6507 | 100m2 | |
| 126 | Bóng đèn tuýp LED 18W | 54 | bóng | |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 18 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 134 | Lắp đặt hộp automat 6 module | 1 | hộp | |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A -4.5kA | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A -4.5kA | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A -4.5kA | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kA | 1 | cái | |
| 139 | Kéo rải dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 100 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 28 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn | 28 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | 60 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 281 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 175 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 88 | m | |
| 147 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m | 2 | cọc | |
| 148 | Dây tiếp địa M10 | 10 | m | |
| 149 | Lắp đặt công tơ điện | 1 | cái | |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 151 | Đắp cát rãnh | 3,6 | m3 | |
| 152 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | 4 | cái | |
| 154 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 136 | m | |
| 155 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 8 | m | |
| 156 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 dài 2.5m | 3 | cọc | |
| 157 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | cái | |
| 158 | Thanh đồng tiếp địa 30x4mm2 | 8 | m | |
| 159 | Hóa chất gen tăng điện trở (1bao/25kg) | 3 | bao | |
| 160 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,07 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 166 | Đai giữ ống inox | 12 | cái | |
| 167 | Lắp đặt đấu nối đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 168 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | 2 | bình | |
| 169 | Bình cứu hỏa MFZ4 | 2 | bình | |
| 170 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 400X500X180 | 2 | hộp | |
| 171 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| 172 | Giá đỡ hộp cứu hỏa | 2 | bộ | |
| 173 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 4,2104 | 100m3 | |
| 174 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 42,104 | 10m3/1km | |
| 175 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 1,1636 | 100m3 | |
| 176 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 11,636 | 10m3/1km | |
| 177 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 61,962 | tấn | |
| 178 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 6,1962 | 10 tấn/1km | |
| 179 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 61,962 | tấn | |
| 180 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 58,519 | 1000v | |
| 181 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 87,8663 | m3 | |
| 182 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 58,519 | 1000v | |
| 183 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 20,0025 | tấn | |
| 184 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 2,0003 | 10 tấn/1km | |
| 185 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 20,0025 | tấn | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,8234 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6141 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 8 | 100m | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1144 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0799 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0879 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,7424 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng gạch | 0,0208 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,676 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,9828 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,588 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn GM | 0,0588 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1178 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8906 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép GM, đường kính | 0,028 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép GM, đường kính | 0,111 | tấn | |
| 19 | Khối lượng đắp đất nền móng công trình | 45,439 | m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4544 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,2282 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,228 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | 0,0106 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,696 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0159 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,044 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1934 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,0127 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,8352 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0583 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0464 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1099 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6609 | m3 | |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,8734 | m3 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,7872 | m2 | |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,507 | m2 | |
| 37 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | 17,6956 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1162 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0278 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1093 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6389 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1933 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0455 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1476 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9346 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,2236 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,302 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,2362 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0281 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1474 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,1708 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4557 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7854 | m3 | |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,716 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,02 | m2 | |
| 57 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,412 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 13,1376 | m2 | |
| 59 | Trát sênô phần thành ngoài + đáy, vữa XM cát mịn mác 75 | 22,08 | m2 | |
| 60 | Trát sênô phần thành trong, vữa XM cát mịn mác 75 | 16,1792 | m2 | |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 20,4 | m | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,57 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,612 | m2 | |
| 64 | Quét flinkote chống thấm sê nô | 31,6584 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,5424 | m2 | |
| 66 | Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | 8,82 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 350x400 mm , vữa XM mác 75 | 52,299 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 | 13,1046 | m2 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | 14,187 | m2 | |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0255 | 100m3 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,0127 | m3 | |
| 72 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 3,96 | m2 | |
| 73 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 2,16 | m2 | |
| 74 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | 0,9 | m2 | |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0429 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,16 | m2 | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,16 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8262 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 18w- Đèn sát trần | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 85 | Bộ dây cấp cho chậu xí bệt | 3 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 93 | Xi phông tiểu nam | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,03 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,13 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 98 | Lắp đặt khóa PPR, đường kính d=32mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 4,2mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-20mm, chiều dày 3,4mm | 4 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20x20mm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 5 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 6 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 5 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 7 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=20mm | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van phao điện d25 | 1 | cái | |
| 112 | Máy bơm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,22 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,308 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,088 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | 0,044 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Y đều nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 6 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 4 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60mm | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-42mm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 132 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bịt xả thông tắc D60 | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 135 | Xi phông D90 | 2 | cái | |
| 136 | Xi phông D42 | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | 0,066 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 141 | Đai giữ ống inox | 4 | cái | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,01 | 100m | |
| 143 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 0,2052 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 2,052 | 10m3/1km | |
| 145 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 0,1106 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 1,106 | 10m3/1km | |
| 147 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 6,6328 | tấn | |
| 148 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 0,6633 | 10 tấn/1km | |
| 149 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 6,6328 | tấn | |
| 150 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 10,568 | 1000v | |
| 151 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 15,8679 | m3 | |
| 152 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 10,568 | 1000v | |
| 153 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,3693 | tấn | |
| 154 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 0,1369 | 10 tấn/1km | |
| 155 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 1,3693 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,3612 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4356 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,5414 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,558 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,8962 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 7,8962 | m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,5272 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 0,648 | 100m | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1054 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,162 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,441 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4017 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0076 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0513 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,3244 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,5616 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 8,98 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,8832 | m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,621 | m3 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,8788 | m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,216 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9786 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1535 | tấn | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,2192 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,098 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2825 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0121 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0405 | tấn | |
| 29 | Trát gờ nổi biển tên, vữa XM cát mịn mác 75 | 18,96 | m | |
| 30 | SXLD, lắp dựng cổng đủ phụ kiện (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 8,712 | ||
| 31 | Chữ mạ đồng màu vàng sáng | 1 | bộ | |
| 32 | Lợp mái ngói mũi hài 80 v/m2 cao | 0,0901 | 100m2 | |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,5272 | m3 | |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 0,648 | 100m | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1054 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,162 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,441 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,4017 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0076 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0453 | tấn | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,227 | m3 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,4168 | m2 | |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 3,76 | m | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,5296 | m2 | |
| 45 | SXLD, lắp dựng cổng đủ phụ kiện (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | 5,632 | ||
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,1371 | m3 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6423 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2379 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4758 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4758 | 100m3 | |
| 51 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 19,964 | 100m | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,161 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,991 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 17,2431 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,3772 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4911 | 100m2 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,7558 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2994 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4275 | tấn | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,4553 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,1275 | m3 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,1496 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 329,3936 | m2 | |
| 64 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 | 55,7948 | m2 | |
| 65 | Trát gờ, vữa XM mác 75 | 189,6 | m | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 468,61 | m2 | |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,4709 | m2 | |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,1898 | m2 | |
| 69 | Trát giằng móng, giằng tường, vữa XM mác 75 | 25,35 | m2 | |
| 70 | Trát gờ, vữa XM cát mịn mác 75 | 90,9 | m | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,9028 | m2 | |
| 72 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 0,4702 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 4,702 | 10m3/1km | |
| 74 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 0,1252 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 1,252 | 10m3/1km | |
| 76 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 15,026 | tấn | |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 1,5026 | 10 tấn/1km | |
| 78 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 15,026 | tấn | |
| 79 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 56,6921 | m3 | |
| 80 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 37,757 | 1000v | |
| 81 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 1,0585 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1368 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilong lót sân bê tông | 475 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 71,25 | m3 | |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 126 | m | |
| 5 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400mm, kích thước gạch | 430 | m2 | |
| 6 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | 3,171 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0317 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,9472 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 0,0801 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,0925 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0343 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0685 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,671 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0572 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | 0,0041 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1632 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,1841 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,2651 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,9715 | m2 | |
| 20 | Láng rãnh, hố ga, dày 2.5 cm, vữa XM 75 | 8,94 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0971 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,5877 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1403 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 35 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | 0,06 | 100m | |
| 26 | Gối đỡ ống d315 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,18 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,381 | m3 | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1917 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0718 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1437 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1437 | 100m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0124 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,964 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | 0,092 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,253 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,4305 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0644 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0337 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1474 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,7089 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0037 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0043 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0865 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,1898 | m3 | |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,122 | m2 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,122 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,659 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 22,659 | m2 | |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,1 | m2 | |
| 54 | Đánh mầu bằng xi măng | 37,421 | m2 | |
| 55 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 2,0135 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 20,135 | 10m3/1km | |
| 57 | Xúc vật liệu bằng máy đào | 0,6913 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 2.5T, cự ly vận chuyển | 6,913 | 10m3/1km | |
| 59 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 30,5576 | tấn | |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 3,0558 | 10 tấn/1km | |
| 61 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 30,5576 | tấn | |
| 62 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,101 | 1000v | |
| 63 | Vận chuyển gạch xây trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | 4,6562 | m3 | |
| 64 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 3,101 | 1000v | |
| 65 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 0,6826 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 2.5T, cự ly vận chuyển | 0,0683 | 10 tấn/1km | |
| 67 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,6826 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành đạt tối thiểu 80% giá trị hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị nhà thầu đã hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.220.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi