Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129761 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:39:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,044,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ CHÍNH | |||
| 1 | Bình khí HFC227EA loại 67,5L chứa 52kg khí HFC-227EA (kèm cụm van đầu bình, đồng hồ áp lực) loại 42Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 2 | Bình khí HFC227EA loại 67,5L chứa 45kg khí HFC-227EA (kèm cụm van đầu bình, đồng hồ áp lực) loại 42Bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone, điều khiển xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 4 | Quạt ly tâm LL 25.000 CMH, 500Pa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | PHẦN MUA SẮM, THI CÔNG, LẮP ĐẶT | |||
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT + CÁC TRẠM BIẾN ÁP 110 KV | |||
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Chiếc |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone, điều khiển 1 vùng xả khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút kích hoạt xả khi bằng tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút hủy xả khí bằng tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt còi đèn chớp kết hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 600 | m | |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 600 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ tín hiệu báo cháy PVC D16 | 900 | m | |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống | 600 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng xông, cút nhựa, Tê nhựa D16 | 450 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đế chia ngả, 3 ngả D16 | 28 | hộp | |
| 18 | Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mm | 6 | hộp | |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống mềm xả khí DN40 kèm van một chiều | 12 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt giá giữ bình | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Bình khí HFC227EA loại 67,5L chứa 45kg khí HFC-227EA loại 42Bar | 6 | Bình | |
| 4 | Lắp đặt Bình khí HFC227EA loại 67,5L chứa 52kg khí HFC-227EA loại 42Bar | 6 | Bình | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 42Bar/50Bar kèm tiếp điểm giám sát | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van điện từ kích hoạt cho bình đơn | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc áp lực khí xả | 12 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt khớp nối bình khí với đường ống | 12 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt cần gạt xả khí bằng tay đầu bình | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bộ kích hoạt cho bình khí | 6 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | 0,15 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d | 0,65 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40mm | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40/25mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=40/32mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25/20mm | 14 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32/25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Ubolt ôm ống DN40 | 12 | cái | |
| 24 | Lắp đặt thanh ren ty treo | 40 | cái | |
| 25 | Lắp đặt nở đạn | 40 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đai treo DN32, DN25 | 40 | cái | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 18,257 | m2 | |
| 28 | Sơn chống gỉ | 18,257 | m2 | |
| 29 | Đá cắt | 20 | viên | |
| 30 | Lắp đặt đầu ren, đường kính d= | 30 | cái | |
| 31 | giàn giáo thi công | 1 | t/g | |
| 32 | Lắp đặt đầu phun xả khí DN20 360 độ | 30 | cái | |
| 33 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính d | 1,5 | 100m | |
| 34 | Bảng cảnh báo xả khí | 6 | Bảng | |
| F | HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP BUỒNG THANG | |||
| 1 | Quạt ly tâm LL 25.000 CMH, 500Pa | 1 | Cái | |
| 2 | Ống gió 1000x700, tôn dày 1.15mm | 40 | M | |
| 3 | Bịt đầu 1000x700, tôn dày 1.15mm | 1 | Cái | |
| 4 | Chân rẽ 400x600, tôn dày 0.58mm | 10 | Cái | |
| 5 | Cút 1000x700, tôn dày 1.15mm | 1 | Cái | |
| 6 | Côn 1000x700/D quạt | 1 | Cái | |
| 7 | Van xả áp cơ KT 800x600 | 1 | Cái | |
| 8 | Chụp che mưa kèm LCCT inox | 1 | Cái | |
| 9 | Cửa gió 600x400 kèm van OBD | 10 | Cái | |
| 10 | Bệ đỡ quạt ly tâm | 1 | Cái | |
| 11 | Bộ Lò xo giảm trấn cho quạt | 4 | Cái | |
| 12 | Nối mềm đầu quạt | 2 | Cái | |
| 13 | Giá treo ống gió | 1 | Lô | |
| G | Phần điện | |||
| H | Tủ động lực | |||
| 1 | Vỏ tủ điện KT 800x600x400 | 1 | cái | |
| 2 | MCCB 3ph-40A-22kA | 1 | cái | |
| 3 | Contactor 3ph-40A | 3 | cái | |
| 4 | Rơ le nhiệt 3 pha 21.5-40A | 1 | cái | |
| 5 | Rơ le trung gian | 3 | cái | |
| 6 | Rơ le thời gian | 1 | cái | |
| 7 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 8 | Cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 9 | Rơ le bảo vệ mất pha, lệch pha | 1 | cái | |
| 10 | Nút bấm liền đèn | 1 | cái | |
| 11 | Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| I | Dây cáp điện | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC-FR (3x6) + E6mm | 100 | m | |
| 2 | Cu/PVC (2x1,5) | 30 | m | |
| 3 | Ống PVC luồn dây D32 | 100 | m | |
| 4 | Vật tư phụ (=VLC*3%) | 1 | lô | |
| 5 | Chi phí vận chuyển, nâng hạ thiết bị đến vị trí lắp đặt | 5 | tấn | |
| J | BUỒNG THANG CHỐNG TỤ KHÓI | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh chống cháy 70 phút: Diện tích cửa: 2,200 m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 2 | Cửa đi 2 cánh chống cháy 70 phút: Diện tích cửa: 3,780 m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh chống cháy 70 phút: Diện tích cửa: 4,590 m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cửa đi 2 cánh chống cháy 70 phút: Diện tích cửa: 4,860 m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh chống cháy 120 phút: Diện tích cửa: 2,200 m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Vách ngăn chống cháy 120 phút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | m2 |
| K | KHU SẢN XUẤT MỸ TRỌNG | |||
| L | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 2 | Lắp đặt khớp nối trơn PVC D20 | 150 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | 200 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt đế chia ngả, 3 ngả | 5 | hộp | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 150 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 150 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp 8 lõi | 120 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10đôi | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói quang | 6 | Chiếc | |
| 11 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | 6 | Chiếc | |
| 12 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | Chiếc | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | Chiếc | |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 1 | Chiếc | |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | 2 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt modun đầu báo thường | 1 | Chiếc | |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | 1 | Chiếc | |
| 20 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | 1 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt đế nổi | 2 | hộp | |
| 22 | Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mm | 1 | hộp | |
| M | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,42 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=65mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | 0,65 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm, d=65mm | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | 1 | bích | |
| 8 | Lắp đặt kép tiện D50 | 4 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt van họng cứu hoả, đường kính họng d=50mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT 500x600x180mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | 1 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | 2 | Cuộn | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ ống | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện KT 600*700*200mm | 1 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D65 | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | 2 | Cuộn | |
| 17 | Trụ chữa cháy | 1 | Cái | |
| 18 | Nở sắt | 60 | Cái | |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (132*0.05*3.14=20,724M2) | 20,724 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng về PCCC + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.170.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi