Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423161-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210369929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:15:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,984,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,5291 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,2333 100m3
3 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,236 100m3
4 Đất khai thác tại địa phương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,5955 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6488 100m3
6 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5076 100m3
7 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,184 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9733 100m3
9 Đất núi: Hs=1,16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 787,9871 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,184 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,5104 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,9467 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,6844 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,9735 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,9867 100m2
C BÓ VỈA
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,58 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8202 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,494 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 83 cấu kiện
D ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,49 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,9 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1594 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,494 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 166 cái
E LÁT HÈ
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,089 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 240,89 m2
F CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,848 m3
2 Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,998 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,53 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 tấn
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,105 m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65 cấu kiện
G BIỂN BÁO
1 Đào móng rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
2 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
3 Cung cấp lặp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm (bao gồm cột, biển báo và các phụ kiện theo qui định) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
H SƠN KẺ ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 173,6438 m2
I THÂN CỐNG D600
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8713 m3
2 Đào đất móng băng đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,219 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,1984 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4397 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,4397 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4112 m3
8 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23 mối nối
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1427 100m3
11 Vật liệu đất đắp lưng cống, Hs=1,13 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,123 m3
J CỬA XẢ CỐNG D600
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,69 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 100m
3 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m2
6 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,1646 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0729 100m3
10 Vật liệu đất đắp lưng cống, Hs=1,13 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,2377 m3
K BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,5 100m
2 Phên nứa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m2
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60 m3
4 Bơm nước hồ móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 ca
5 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m3
6 Vận chuyển đất, đất cấp I Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0078 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.476E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->