Gói thầu: Thi công xây dwugnj hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dwugnj hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 14:56:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,458,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ và bùn đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,403 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,929 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp lề đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 630,047 | m3 |
| 8 | Lớp cát đen K95 dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | 100m3 |
| 10 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | 100m3 |
| 11 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,981 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH | |||
| 1 | Lớp ni long chống mất nước xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.648,66 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 dày 20cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 729,73 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,626 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 239,8 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,917 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 84,35 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 168,7 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 894,6 | m2 |
| 8 | Láng đáy vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 255,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45,37 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,812 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,34 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,182 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.278 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng ga bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố ga | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 18 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng ga | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | m2 |
| 23 | Láng đáy ga vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 31 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 32 | Đào đất móng cống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,253 | m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường cống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 34 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 35 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối nối |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,633 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 134,31 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,074 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 11 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 14 | Bơm nước ao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | ca |
| E | NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CẦU ÔNG THẮNG ĐẾN ĐÊ QUỐC GIA | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ và bùn đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,069 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,673 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp lề đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 685,641 | m3 |
| 6 | Lớp cát đen K95 dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | 100m3 |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CẦU ÔNG THẮNG ĐẾN ĐÊ QUỐC GIA | |||
| 1 | Lớp ni long chống mất nước xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.440,16 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 dày 20cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 288,03 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m2 |
| G | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TUYẾN CẦU ÔNG THẮNG ĐẾN ĐÊ QUỐC GIA | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm, dài 5m, mật độ 1,5m/cọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,579 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,751 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản đầu mũ cọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 334 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,05 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 13 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| 15 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,59 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,45 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 21 | Đá dăm lót móng, dày 10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 24 | Bơm nước ao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| H | CẢI TẠO CẦU ÔNG THẮNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông mặt cống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,014 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,111 | m3 |
| 6 | Đào xúc lớp lót móng cống cũ, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | m3 |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | 100m |
| 11 | Ghép phên nứa đường tạm, đê ngăn nước cao 1.2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 151,2 | m2 |
| 12 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | 100m3 |
| 14 | Tiền vật liệu đất cấp II mua tại địa phương | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m3 |
| 15 | Làm cấp phối lớp trên đường tạm dày 0.5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống và đào đất hai đầu cầu đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,738 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 91,443 | 100m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,294 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,845 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,984 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,482 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,033 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,106 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,822 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 103,862 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản giảm tải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản giảm tải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 46 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 47 | Xây đá hộc, xây mái ta luy đầu mố, vữa XM mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 74,375 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng mái ta luy đầu mố, vữa XM mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,825 | m3 |
| 49 | Đắp cát đầu mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,185 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,632 | 100m3 |
| 51 | Nhổ cọc tre dưới nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | 100m |
| 52 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,299 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.188E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.640.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi