Gói thầu: Thi công xây dwugnj hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422885-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dwugnj hạng mục: Nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210411320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 14:56:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,458,869,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH
1 Đào khuôn nền đường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,378 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ và bùn đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,245 100m3
3 Đào đánh cấp, đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,797 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,314 100m
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,403 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10,929 100m3
7 Mua đất để đắp lề đường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 630,047 m3
8 Lớp cát đen K95 dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 100m3
9 Vận chuyển đất thừa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,245 100m3
10 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,999 100m3
11 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,999 100m3
12 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,981 100m3
B MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH
1 Lớp ni long chống mất nước xi măng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3.648,66 m2
2 Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 dày 20cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 729,73 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,626 100m2
C THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH
1 Đào móng công trình đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,188 100m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 239,8 m3
3 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 62,62 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,917 100m2
5 Bê tông móng rãnh mác 200 đá 1x2 dày 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 84,35 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 168,7 m3
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 894,6 m2
8 Láng đáy vữa xi măng mác 75 dày 2cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 255,6 m2
9 Ván khuôn gỗ cổ rãnh Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,112 100m2
10 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 45,37 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,812 100m2
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 38,34 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,16 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,182 tấn
15 Lắp đặt tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.278 cấu kiện
16 Đào móng ga bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
17 Đắp đất hoàn trả hố ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,45 m3
18 Đá dăm lót móng dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
19 Ván khuôn móng ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
20 Bê tông móng M200 đá 1x2 dày 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ga vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
22 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,71 m2
23 Láng đáy ga vữa xi măng mác 75 dày 2cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m2
24 Ván khuôn gỗ cổ ga Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,11 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
27 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,004 tấn
30 Lắp dựng tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
31 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 m
32 Đào đất móng cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,253 m3
33 Đắp đất móng đường cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
34 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
35 Lắp đặt đế cống D300 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 mối nối
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐOẠN TỪ CỔNG LÀNG- CỔNG CHÙA- NGÕ ÔNG HANH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,633 100m
2 Vét bùn đầu cọc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,13 m3
3 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,13 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,13 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 134,31 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 90,04 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,124 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,074 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,58 m3
11 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,38 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
14 Bơm nước ao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 30 ca
E NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CẦU ÔNG THẮNG ĐẾN ĐÊ QUỐC GIA
1 Đào khuôn nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ và bùn đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,798 100m3
3 Đắp cát đen nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,069 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,673 100m3
5 Mua đất để đắp lề đường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 685,641 m3
6 Lớp cát đen K95 dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,532 100m3
7 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,798 100m3
8 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,798 100m3
9 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,798 100m3
10 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,49 100m3
F MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CẦU ÔNG THẮNG ĐẾN ĐÊ QUỐC GIA
1 Lớp ni long chống mất nước xi măng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.440,16 m2
2 Bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 dày 20cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 288,03 m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,995 100m2
G CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TUYẾN CẦU ÔNG THẮNG ĐẾN ĐÊ QUỐC GIA
1 Đóng cọc BTCT kích thước 20x20cm, dài 5m, mật độ 1,5m/cọc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,6 100m
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,4 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,579 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,751 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản đầu mũ cọc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,246 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,24 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 334 cấu kiện
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24,05 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,366 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,403 100m2
11 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,348 100m
12 Vét bùn đầu cọc Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,56 m3
13 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,56 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,56 m3
15 Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 28,59 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 26,45 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,166 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,023 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,201 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,83 m3
21 Đá dăm lót móng, dày 10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,57 m3
24 Bơm nước ao Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 ca
H CẢI TẠO CẦU ÔNG THẮNG
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,069 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông mặt cống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,87 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,846 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,014 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,111 m3
6 Đào xúc lớp lót móng cống cũ, Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,021 m3
7 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,349 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 18,9 100m
11 Ghép phên nứa đường tạm, đê ngăn nước cao 1.2m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 151,2 m2
12 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15,6 m3
13 Đào san đất trong phạm vi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,404 100m3
14 Tiền vật liệu đất cấp II mua tại địa phương Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 156 m3
15 Làm cấp phối lớp trên đường tạm dày 0.5m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m3
16 Đào móng cống và đào đất hai đầu cầu đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 47,738 m3
17 Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 91,443 100m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,294 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,845 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12,984 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 27,482 m3
23 Ván khuôn thép, ván khuôn cầu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,599 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,266 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,033 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,021 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,106 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,822 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,581 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,053 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,058 tấn
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 103,862 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,986 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,61 m3
37 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,229 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bản giảm tải Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản giảm tải Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,563 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản giảm tải Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu bằng thép mạ kẽm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,151 tấn
45 Lắp dựng lan can sắt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,28 m2
46 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11 m
47 Xây đá hộc, xây mái ta luy đầu mố, vữa XM mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 74,375 m3
48 Xây đá hộc, xây móng mái ta luy đầu mố, vữa XM mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20,825 m3
49 Đắp cát đầu mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,185 100m3
50 Đào xúc đất cấp I Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,632 100m3
51 Nhổ cọc tre dưới nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 18,9 100m
52 Vận chuyển đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,299 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.188E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.637E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->