Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405069-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban Quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Lai Châu Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu Trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210404818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 10:10:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,867,366,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
B Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 494,97 m3
2 Đào nền đường, đất C2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 835,4 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.412,01 m3
4 Đào mặt đường cũ + Đào khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.197,22 m3
5 Xáo xới, Lu lèn khuôn đường, độ chặt K95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 470,38 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 28cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 439,02 m3
7 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 968,35 m3
8 Tưới thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0kg/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.841,74 m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4.841,74 m2
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ thép bọc nhựa KT 2x1x1 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 172 rọ
11 Vận chuyển đổ thải, đất C2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 835,4 m3
12 Vận chuyển đổ thải,đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 209,78 m3
C Rãnh dọc hình thang
1 Đào nền đường, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 561,49 m3
2 Đào rãnh, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.440,48 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt K95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 824,75 m3
4 Đắp rãnh, độ chặt K95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 680,35 m3
5 Lót nilon rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15.590,72 m2
6 Bê tông rãnh dọc M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.012,55 m3
7 Vận chuyển đổ thải, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 188,03 m3
D Tấm đan qua nhà dân
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,16 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 818,8 Kg
3 Lắp đặt tấm đan qua nhà dân Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46 cấu kiện
E Sơn vạch kẻ đường
1 Sơn kẻ vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.474,56 m2
F Biển báo tam giác
1 Đào móng cột biển báo, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,6 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 191,7 m2
3 Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,17 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 142 cái
G Biển báo chữ nhật
1 Đào móng cột biển báo, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,3 m2
3 Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,43 m3
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
H Cột tiêu, cọc H
1 Gắn mắt phản quang cọc tiêu, cọc H Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.159 cọc
I Hộ lan tôn sóng
1 Đào móng cột hộ lan, đất C3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46,75 m3
2 Lót nilon chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 467,5 m2
3 Bê tông móng cột hộ lan M150, đá 1x2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 43,76 m3
4 Tháo dỡ hộ lan tôn lượn sóng cũ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 486 m
5 Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóng loại cột tròn, mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 712 m
6 Tấm đầu, tấm cuối loại mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.566E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 5.200.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) - Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay. - Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2016 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->