Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349777-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201157534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:22:00 đến ngày 2021-04-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,775,910,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư Chi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu 1 trọn gói
B PHẦN CỘT THÉP DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1 Cung cấp và lắp đặt Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 34m ĐT-122-34 Thay thế cột hiện hữu (Vị trí 35A, 36: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T08-01/01; 18-ĐN-029-XD.T08-01÷05/05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Cột
2 Cung cấp và cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 27m - TD-110-4.CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 05, 06, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 59: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T04-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 10 Cột
3 Cung cấp và cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 31m - TD2-110-4.CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 09, 33: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T05-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Cột
4 Cung cấp và cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 26m - 1-DL.CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 07, 08, 09, 18, 20, 21: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T01-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 6 Cột
5 Cung cấp và cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 30m - 1-DL+4.CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 04: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T02-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 1 Cột
6 Cung cấp và cải tạo cột néo góc đến 30 độ 2 mạch cao 25m - NT-110-2.CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 10, 32: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T06-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Cột
7 Cung cấp và cải tạo cột néo góc đến 30 độ 2 mạch cao 28m - 1-D3.CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 05, 17: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Cột
C PHẦN VẬT LIỆU DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 22m Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 12 cột
2 Cung cấp và lắp đặt Xà X-20 Thép hình mạ kẽm chế tạo xà (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.08-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 36 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà X1 Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 1 bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NHN-20.CT Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 1
5 Cung cấp và lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NHN-20.CT Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật 1
6 Cung cấp và lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn, cho trụ tạm(ĐGF) Thép hình mạ kẽm chế tạo colier(bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.04-01/01, TAM.05-01/01, TAM.06-01/01, TAM.07-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật 1
7 Cung cấp và lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn, cho trụ tạm(NG-1) Thép hình mạ kẽm chế tạo colier(bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01, TAM.03-01/01, TAM.04-01/01, TAM.05-01/01, TAM.06-01/01, TAM.07-01/01và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật 1
8 Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng CX-C5/8CXX1 Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 8 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng CX-C5/8CXX2 Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 8 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống CX1 Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 16 bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2 Vị trí , 09, 18 : Trị An - Thạnh Phú và 42, 59: Trị An- Tân Hòa theo Bản vẽ 18-ĐN-029-ĐD.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 4 Vị trí
12 Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa giếng cột tháp sắt TĐ-GIENG-G-T Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo Bản vẽ 18-ĐN-029-ĐD.03-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Vị trí
13 Cung cấp và lắp đặt Biển số - Biển báo cột thép Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theosyêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Cái
D PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1 Móng đà cản M22-4D cho trụ tạm Móng trụ tạm theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.09-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 12 Móng
2 Móng cột MB3,2-6,0 Thay thế móng hiện hữu (Vị trí 35A, 36: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.M02-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Móng
3 Móng cải tạo 4T30-18A-CT Cải tạo móng hiện hữu (Vị trí 09, 18): Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.M01-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Móng
4 Móng cải tạo M7-CT Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 42, 59: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.M1A-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 Móng
5 Móng neo MNX15x6 Móng neo chằng xuống theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.10-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 32 Móng
E PHẦN THÁO, THU HỒI, LẮP (CĂNG) LẠI. NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT.
1 Tháo thu hồi cột thép vị trí T.35A; T36 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 3,1 Tấn
2 Tháo bộ xà cột PI néo NHN-20 tại T.55 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 1 bộ
3 Tháo, thu hồi bộ xà trụ PNC Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 1 bộ
4 Căng lại dây dẫn điện ACSR-ACKP240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 113,99 km
5 Căng lại dây chống sét TK50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 19 km
6 Tháo, lắp lại chuỗi CĐ Polymer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 24 chuỗi
7 Tháo & lắp lại chuỗi CĐ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 69 chuỗi
8 Tháo và lắp lại Chuỗi néo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 32 chuỗi
9 Tháo, lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 22 chuỗi
10 Tháo, lắp lại chuỗi néo dây cáp quang, dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 10 chuỗi
11 Tháo, lắp lại Tạ chống rung dây dẫn+ chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 208 bộ
F PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN
1 Đo điện trở tiếp địa cột thép Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 2 V. trí
2 Đo điện trở tiếp địa cột thép Vị trí , 09, 18 : Trị An - Thạnh Phú và 42, 59: Trị An- Tân Hòa theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 4 V. trí
G PHẦN HÀNH LANG, NHÀ THẦU THỰC HIỆN HOÀN THÀNH VÀ ĐƯỢC NGHIỆM THU ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÓNG ĐIỆN.
1 Phát quang hành lang tuyến Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật 1 t.b
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.663E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.732E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->