Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425212-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Công
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210423394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 11:28:00 đến ngày 2021-04-19 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,511,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2673745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.534749E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.108.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất sau kè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1512100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,88m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0709100m2
4Thép D12 cấy gờ chắn bánhChương V - Yêu cầu về xây lắp9,95Kg
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về xây lắp23rọ
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu về xây lắp2rọ
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7656100m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9241100m3
9Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7801100m3
10Đào xúc đất về đắp, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8518100m3
11Vận chuyển đất về đắp, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8518100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,07100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m3
14Vận chuyển đá tận dụng trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc cấp phối tự nhiênChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5615100m3
2Vận chuyển cấp phối tự nhiên trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5615100m3
3Vận chuyển cấp phối tự nhiên 1km tiếp theoChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5615100m3
4Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp31,943100m2
5Lu lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4993100m3
6Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4439100m2
7Bạt lót mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp4.577,54m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M200 (Nhà nước đầu tư 100%)Chương V - Yêu cầu về xây lắp464,1856m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường = 16cm đá 1x2, mác M200 (Nhà nước đầu tư vật liệu, máy)Chương V - Yêu cầu về xây lắp268,2208m3
10Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,510m
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,64m3
2Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,86m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,49m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0576tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0557tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
8Vận chuyển tấm bản, cự ly vận chuyển 1km đầu tiên đường cấp 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,122510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
10Lắp đặt cấu tấm bản, ống cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5cấu kiện
11Đắp đất trên + mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0557100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0238100m2
14Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,011100m3
15Vận chuyển đất đổ đi trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0224100m3
D BIỂN CÔNG TRÌNH
1Đào đất móng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,28m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,17100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0211100m2
5Bu lông fi 16Chương V - Yêu cầu về xây lắp4Cái
6Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2673745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.534749E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.108.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hoặc năng lực kinh nghiệm đáp ứng chỉ huy trưởng công trường hạng III.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->