Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210420869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:39:00 đến ngày 2021-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,069,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.10446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820892E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.748.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÓ VỈA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 96,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 116,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 2,7727 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 211,46 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.109,06 | m2 |
| 6 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 52,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TC phê duyệt | 6,6544 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 7,8723 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,4823 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 55,45 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 5,9058 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 2,9575 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 924 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 4,71 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 20,16 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TC phê duyệt | 1,4124 | 100m2 |
| 18 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,4751 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,1498 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 15,25 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,7781 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,1338 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 1,4133 | tấn |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo TC phê duyệt | 0,6514 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 159 | 1cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 1,39 | m3 |
| 27 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,42 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TC phê duyệt | 0,4379 | 100m2 |
| 29 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,1527 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0513 | 100m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,0587 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1188 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 11 | 1cấu kiện |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo TC phê duyệt | 9,95 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 11,51 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TC phê duyệt | 0,3197 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 30,47 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 124,64 | m2 |
| 41 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,29 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,3263 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo TC phê duyệt | 0,7955 | 100m2 |
| 44 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,8806 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,2923 | 100m3 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 6,29 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,1958 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 74 | 1cấu kiện |
| 50 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 53 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo TC phê duyệt | 43,93 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 259,61 | m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 25,96 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo TC phê duyệt | 5,392 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo TC phê duyệt | 1.300 | 1cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 193,8971 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp cự ly 12km | Theo TC phê duyệt | 2.191,0372 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 2.191,0372 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤10km | Theo TC phê duyệt | 2.191,0372 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 2.191,0372 | 10m3/1km |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,3111 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn | Theo TC phê duyệt | 39,9765 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 399,765 | 10m3/1km |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TC phê duyệt | 7,5125 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,5025 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót | Theo TC phê duyệt | 5.008,34 | m2 |
| 12 | Bê tông, mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1.001,668 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TC phê duyệt | 2,4324 | 100m2 |
| 14 | Ống cống D400 phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| C | SAN NỀN CHÂN RÃNH | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 12,04 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp cự ly 12km | Theo TC phê duyệt | 136,052 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 136,052 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 9km | Theo TC phê duyệt | 136,052 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo TC phê duyệt | 136,052 | 10m3/1km |
| 6 | Đào nền đường-đất cấp I | Theo TC phê duyệt | 3,784 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo TC phê duyệt | 37,84 | 10m3/1km |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| E | Phần xây lắp đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo TC phê duyệt | 878 | m |
| 2 | Cột bê tông LT -8.5B | Theo TC phê duyệt | 43 | cột |
| 3 | Tiếp địa hạ thế cột LT RC-2 | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo TC phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo TC phê duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 2 bu lông | Theo TC phê duyệt | 48 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95 | Theo TC phê duyệt | 57 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây xuống hộp 2 công tơ Cu/PCV/PVC-2X6mm2 | Theo TC phê duyệt | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt dây xuống hộp 4 công tơ Cu/PCV/PVC-2X10mm2 | Theo TC phê duyệt | 149 | m |
| 11 | Lắp hộp 2 công tơ 1 pha | Theo TC phê duyệt | 6 | h |
| 12 | Lắp hộp 4 công tơ 1 pha | Theo TC phê duyệt | 27 | h |
| 13 | Ghíp đấu công tơ | Theo TC phê duyệt | 66 | cái |
| F | Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2 | Theo TC phê duyệt | 13 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2C | Theo TC phê duyệt | 15 | móng |
| 3 | Đào lấp rãnh tiếp địa hạ thế cột LT | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| G | Phần lắp đặt đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Theo TC phê duyệt | 563 | m |
| 2 | Kéo rải cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 lên đèn | Theo TC phê duyệt | 45 | m |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo TC phê duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo tủ chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 2 bu lông | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35 | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 7 | Chóa đèn MASTER SON S150W+ bóng đèn 150W | Theo TC phê duyệt | 18 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đèn | Theo TC phê duyệt | 18 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.10446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.748.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≤ 16T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≤ 110CV | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≤ 12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi