Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên minh Hợp tác xã tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358205 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 giao cho Liên Minh HTX tỉnh thực hiện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:48:00 đến ngày 2021-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,010,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xưởng sơ chế, bảo quản sản phẩm HTX( kho lạnh) và nhà kho HTX Bưởi da xanh Tam Điệp, xã Đông Sơn, thành phố Tam Điệp | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,3632 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1909 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 7,0612 | m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 10,06 | md |
| 6 | Mua và lắp đặt máy đông lạnh | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | Cửa hàng giới thiệu sản phẩm HTX hoa cây cảnh, nông sản Tam Điệp xã Đông Sơn | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt | 0,1759 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm che tường | Theo HSTK được duyệt | 0,2778 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,4608 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,3168 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,336 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,76 | m2 |
| 10 | Vách ngăn khung nhôm hệ, kính dầy 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 39,104 | m2 |
| 11 | Mua cửa đi khung nhôm hệ, kính dầy 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 5,5 | m2 |
| 12 | Mua cửa sổ khung nhôm hệ, kính dầy 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 13 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Mua phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Mua phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 10,9 | m2 |
| 17 | Thi công trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 21,3 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,936 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,7948 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 33,7308 | m2 |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 58 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn hắt trần dài 1.2m | Theo HSTK được duyệt | 10 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo HSTK được duyệt | 18 | Bộ |
| C | Cửa hàng vật tư nông nghiệp và sửa chữa trụ sở HTX nông nghiệp Vân Trà xã Yên Thắng huyện Yên Mô | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn | Theo HSTK được duyệt | 53,342 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 103,6553 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 103,6553 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 371,2673 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 43,804 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 273,04 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 245,2366 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói và hệ khung kèo tre | Theo HSTK được duyệt | 94,0964 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 2,7566 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,654 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0574 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0655 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,7207 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,048 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8277 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 58,2283 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,1235 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 34,54 | md |
| 22 | Tháo dỡ trần tôn thả | Theo HSTK được duyệt | 33,9584 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái ngói và hệ khung tre | Theo HSTK được duyệt | 52,932 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,9856 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0099 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,5914 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0065 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2446 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,168 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1035 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 25,0602 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1035 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3008 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5004 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 19,62 | md |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 46,2253 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 46,2253 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 166,1693 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 18,732 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 87,668 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 143,4586 | m2 |
| D | Cửa hàng vật tư nông nghiệp và sửa chữa trụ sở HTX nông nghiệp Yên Tế xã Yên Đồng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 55,706 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7261 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 15,5888 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7918 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2723 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1857 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1769 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,9866 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2552 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,1878 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,2871 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,7047 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 86,5022 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 96,44 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,9303 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,207 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,207 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5074 | 100m2 |
| 26 | Mua tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 20,66 | m |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 2,61 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 42,1064 | m2 |
| 29 | Mua cửa sổ cửa đi khung nhôm hệ, kính dầy 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 8,08 | m2 |
| 30 | Mua cửa đi bằng cửa xếp khung thép | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 31 | Mua phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Mua phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Hoa sắt cửa sổ sắt 14x14 đặc | Theo HSTK được duyệt | 102,9 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 86,5022 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 96,44 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 21 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 27 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 37 | m |
| E | Cửa hàng vật tư nông nghiệp HTXNN Mai Sơn, xã Mai Sơn huyện Yên Mô | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1815 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,634 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,6125 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,3888 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,175 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4429 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1247 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1945 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,7824 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 11,4532 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,96 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 71,036 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 71,03 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 52,96 | m2 |
| 17 | Mua cửa đi, cửa xếp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 18 | Mua cửa sắt bịt tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 40,8324 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3222 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0532 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,372 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,2111 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| F | Cửa hàng vật tư nông nghiệp và nhà kho HTXNN Liên Thành, xã Yên Thành, huyện Yên Mô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 45,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,66 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 126,38 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1449 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,304 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4078 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,7499 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0354 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2183 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4242 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0679 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0735 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,0188 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 25,4584 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 129,04 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 148,71 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 129,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 148,71 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 50,188 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4049 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4049 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 22,302 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,6881 | 100m2 |
| G | Sửa chữa trụ sở HTX nông nghiệp Vân Thành, xã Yên Phong, huyện Yên Mô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 112,924 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 31,3613 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6994 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 8,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,4425 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1783 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2873 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9232 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 23,7728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2039 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0948 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1302 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,096 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,7163 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,2591 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 62,591 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 141,9405 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 104,142 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,2036 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1251 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9977 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 19,9773 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 161,91 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 104,14 | 1m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5676 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5676 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,151 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,151 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 32,1168 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,6131 | 100m2 |
| 34 | Mua và lắp cóc chống bão (10cái/m2) | Theo HSTK được duyệt | 613,1 | cái |
| 35 | Mua tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt | 10,57 | m |
| 36 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Mua phếu thu nước | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo dài 6 m ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7,4 | m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 41 | ống nhựa xả tràn D34 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m |
| 42 | Mua phụ kiện cửa | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Mua cửa sổ bịt tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | bộ |
| 44 | Mua phụ kiện cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Mua và lắp đặt xiên hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 3,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 12,24 | m2 |
| H | Kho Lạnh và máy sấy dược liệu | |||
| 1 | Xưởng sơ chế, bảo quản rau củ quả( kho lạnh), hợp tác xã nông nghiệp Đông Mai, xã Khánh Hải, huyện Kim Sơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 2 | Xưởng sơ chế, bảo quản rau củ quả( kho lạnh), hợp tác xã nông nghiệp Khánh Cư, xã Khánh Cư | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| 3 | Xưởng sơ chế, chế biến các sản phẩm dược liệu ( Máy sấy dược liệu), hợp tác xã dịch vụ tổng hợp kinh doanh và sơ chế cây dược liệu, xã Xuân Chính( xã Chĩnh Tâm cũ), huyện Kim Sơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
| I | Cửa hàng vật tư và giới thiệu tiêu thụ sản phẩm thủy sản, hợp tác xã dịch vụ nươi trồng thủy sản Gia Hòa, xã Gia Hòa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,785 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 43,9281 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3725 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4879 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,1262 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1618 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7793 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0538 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 19,2518 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1863 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,0534 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 92,514 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 73,298 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,3353 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3353 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5789 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 20,92 | m |
| 28 | Mua cửa xếp inox 304, có lá gió | Theo HSTK được duyệt | 25,806 | m2 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| J | Cửa hàng vật tư và giới thiệu tiêu thụ sản phẩm thủy sản, hợp tác xã thủy sản Gia Xuân, xãGia Xuân | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 19,0748 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3725 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,4879 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,1262 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2733 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1618 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7793 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0631 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1907 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0538 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,2518 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1863 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,0534 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,514 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 73,298 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo HSTK được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1375 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3353 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3353 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5789 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 20,92 | m |
| 29 | Mua cửa xếp inox 304, có lá gió | 25,806 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | 30 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| K | Cửa hàng vật tư nông nghiệp HTX dịch vụ thủy sản Kim Đông, xã Kim Đông, huyện Kim Sơn | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 16,5824 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,6452 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,0157 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,3637 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2144 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0311 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3979 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,75 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 37,5 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0525 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0563 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,3098 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 10,7566 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0848 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,9319 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1426 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,1426 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3374 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3374 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 13,02 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 87,0586 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 77,3454 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,324 | m2 |
| 29 | Mua cửa xếp inox 304, có lá gió | Theo HSTK được duyệt | 24,704 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| L | Cửa hàng vật tư nông nghiệp HTXNN Đại Phú, xã Ninh Khang, huyện Hoa Lư | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,47 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 201,95 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,208 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0774 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,027 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Theo HSTK được duyệt | 87,12 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 129,884 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 129,884 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 87,12 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,451 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,451 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0596 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,0596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 0,0778 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 22,824 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Mua cửa bịt tôn | Theo HSTK được duyệt | 6,47 | m2 |
| 19 | Mua xiên hoa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 1,43 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,048 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 40,4804 | m2 |
| M | Cửa hàng vật tư nông nghiệp HTX nông nghiệp Hồng Phong, xã Ninh Hòa, huyện Hoa Lư | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1285 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3281 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,0794 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,2556 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1271 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,7262 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 79,284 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 72,772 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 79,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 72,77 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 33,376 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,93 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5837 | 100m2 |
| N | Cửa hàng vật tư nông nghiệp và nhà kho HTXNN Gia Tường xã Gia Tường huyện Nho Quan | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 41,4276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 5,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 20,7592 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 4,1428 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2311 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0467 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3525 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1475 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,0385 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 18,7572 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 86,8 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 80,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 86,8 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 86,8 | m2 |
| 17 | Mua cửa đi, cửa xếp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 5,76 | m2 |
| 18 | Mua cửa sắt bịt tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng xiên hoa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 35,2344 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2545 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2545 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 11,376 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,4503 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| O | Xây dựng cửa hàng vật tư nông nghiệp HTXNN Sơn Lai, xã Sơn Lai huyện Nho Quan | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1523 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0666 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3281 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,0794 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,2556 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0508 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1271 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,7262 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 79,284 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 72,772 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 79,28 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 72,77 | m2 |
| 17 | Mua cửa đi, cửa xếp (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 18 | Mua cửa sắt bịt tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 19 | Mua và lắp dựng xiên hoa cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 33,376 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,446 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,93 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5837 | 100m2 |
| P | Cửa hàng vật tư nông nghiệp và nhà kho HTXNN Sơn Thành, xã Sơn Thành | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 49,567 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,61 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 218,895 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,5964 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0797 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,2436 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Theo HSTK được duyệt | 109,252 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 136,591 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 136,59 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 109,25 | 1m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3235 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3235 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 14,4576 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 0,5434 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,208 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 7,1931 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5964 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt | 35,9652 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 26 | Mua cửa đi bịt tôn | Theo HSTK được duyệt | 13,18 | m2 |
| 27 | Mua cửa sổ bịt tôn | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 28 | Mua và lắp dựng xiên hoa cửa | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| Q | Sửa chữa trụ sở HTX nông nghiệp Khánh Hồng, xã Khánh Hồng | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,5773 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 0,5773 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8995 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 157,1696 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 3,2399 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được duyệt | 0,528 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Làm tấm trần nhựa Đài Loan khung xương kẽm | Theo HSTK được duyệt | 71,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đáp ứng đồng thời hoặc đáp ứng riêng rẽ các yêu cầu sau: hợp đồng có hạng mục xây dựng dân dụng, lắp đặt kho lạnh bảo quản thực phẩm, lắp đặt máy sấy dược liệu, Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại thời điểm không quá 06 tháng trở lại kể từ thời điểm đóng thầu. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình có quy mô, cấp công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.100.000.000 VND. nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi