Gói thầu: Gói thầu 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 17:39:00 đến ngày 2021-04-19 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,023,717,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 | 7,91 | 100m³ | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật R>=12kN/m | 62,101 | 100m² | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | 5,835 | 100m³ | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | 5,835 | 100m³ | |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 30,365 | 100m² | |
| 6 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 30,365 | 100m² | |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | 5,047 | 100tấn | |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 5,047 | 100 tấn | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 73,5km tiếp theo | 5,047 | 100 tấn | |
| 10 | Đắp lề tận dụng | 8,686 | 100m³ | |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 50,07 | 100m² | |
| 12 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm | 50,735 | 100m² | |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 50,07 | 100m² | |
| 14 | Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (TT02) | 50,07 | 100m² | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 100,139 | 100m² | |
| 16 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm | 117,051 | 100m² | |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h | 19,454 | 100m³ | |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | 19,454 | 100m³ | |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 73,5km tiếp theo | 19,454 | 100tấn | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | 94 | m² | |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | 30,908 | m³ | |
| 22 | Bê tông đá 1x2 mác 200 dày 12cm | 37,089 | m³ | |
| 23 | Đào hố móng rãnh dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 10,052 | 100m³ | |
| 24 | Đắp hoàn trả móng rãnh dọc bằng máy đầm | 3,912 | 100m³ | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | 6,14 | 10m3/km | |
| 26 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | 6,14 | 10m3/km | |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn | 6,14 | 10m3/km | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 4,135 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | 9,369 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | 22,841 | 100m² | |
| 31 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 206,817 | m³ | |
| 32 | Trát bằng vữa XM mác 100 | 1,601 | m² | |
| 33 | Đá dăm đệm, đá 4x6 | 10,19 | 100m² | |
| 34 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu | 1.213 | cấu kiện | |
| 35 | Xây gạch đầu rãnh, vữa XM mác 100 | 0,048 | m³ | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 2,942 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | 2,377 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ | 20,291 | 100m² | |
| 39 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 121,743 | m³ | |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | 15,968 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | 5,679 | 100m² | |
| 42 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 98,083 | m³ | |
| 43 | Lắp đặt nắp rãnh đúc sẵn | 1.213 | cái | |
| 44 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 10cm | 2,352 | m³ | |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | 0,087 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | 0,067 | tấn | |
| 47 | Thép hình | 0,82 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | 1,037 | 100m² | |
| 49 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,584 | m³ | |
| 50 | Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II | 27,636 | 100m | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,413 | tấn | |
| 52 | Thép hình | 0,882 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,115 | 100m² | |
| 54 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,383 | m³ | |
| 55 | Lắp đặt tấm nắp | 24 | cái | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | 0,054 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa xả đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | 0,08 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xả bê tông đổ tại chỗ | 0,101 | 100m² | |
| 59 | Bê tông cửa xả đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,935 | m³ | |
| 60 | Bê tông M150 | 0,196 | m³ | |
| B | Hạng mục 2: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc nhựa D50, t=3mm, L=1,9m (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 154 | cái | |
| 2 | Khuyên luồn dây phản quang (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 462 | cái | |
| 3 | Dây phản quang (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 921 | cái | |
| 4 | Bê tông M150 | 4 | cái | |
| 5 | Biển báo phạm vu tác dụng của biển 30x70cm (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 6 | Biển báo hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 7 | Biển báo cấm vượt (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 9 | Biển hiệu lệnh chỉ hướng đi (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 10 | Biển hết hạn chế tốc độ (tròn đường kính 70cm) (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 11 | Biển báo công trường W.227 (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 12 | Biển báo đường hẹp (tam giác cạnh 70cm) (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 2 | cái | |
| 13 | Trụ đỡ biển báo (KH 5%*5 lần lắp đặt + 1,5%*3 tháng thi công) | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 22 | cái | |
| 15 | Nhân công ĐBGT (Nhân công 3,0/7) | 180 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa bảo trì giao thông đường bộ (hoặc xây dựng mới hoặc nâng cấp hoặc cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công thảm bê tông nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.600.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư). * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Mỗi nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên. - Năng lực của nhà thầu liên danh được hiểu bằng tổng năng lực của 02 nhà thầu trong liên danh và tổng năng lực của nhà thầu liên danh cũng phải đáp ứng năng lực được quy định như nhà thầu độc lập. * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi