Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423920-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210423868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:37:00 đến ngày 2021-04-19 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,003,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH NGÕ ANH DƯƠNG THÔN BẠCH YÊN SƠN ĐI CỐNG NANG THÔN HIỂN VINH
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,4503 100m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 123,4225 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24,6845 100m3
4 Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình (HS : 1.13 cho K95) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.911,1577 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 19,1116 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,225 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 195,26 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 296,62 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 531,789 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,45 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.977,42 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 107,02 m2
13 Ván khuôn gỗ thanh giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,1617 100m2
14 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,318 tấn
15 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,0077 tấn
16 Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,58 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4142 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,9532 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,1 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 204 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,5 1m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,285 100m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2311 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 24 1 đoạn ống
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0786 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1517 tấn
29 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,28 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,531 1m3
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1009 100m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0668 100m2
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,21 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,77 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,6 m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1686 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4132 tấn
38 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,61 m3
39 Khoá V1 + ren kéo tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 bộ
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,072 100m3
B TUYẾN KÊNH, ĐƯỜNG NÚI CHÚA ĐI ĐẦM ĐÔI THÔN QUANG SƠN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 43,6895 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,301 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,8434 100m3
4 Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình (HS : 1.13 cho K95) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.394,3118 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,9431 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,5879 100m3
7 Lớp ni lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2.192,575 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,268 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 398,65 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1314 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1314 100m3
12 Lớp ni lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 65,72 m2
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,051 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,572 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,316 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3423 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,46 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,8712 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,182 m3
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5 1 đoạn ống
21 Nhét vữa mối nối cống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,834 m2
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,775 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,4267 100m3
24 Thi công lớp lót móng đá dăm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 1 đoạn ống
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0082 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1746 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3374 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,168 m3
31 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,816 100m2
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,68 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42,68 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 158,5815 m3
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 723,67 m2
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,09 m2
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2508 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0444 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2407 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,58 m3
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91 cái
C TUYẾN KÊNH, ĐƯỜNG ĐẦM ÔNG TIÊN ĐI TRANG TRẠI ANH TUÂN THÔN QUANG TÂN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,2185 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,5115 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,1095 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,1108 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,8656 100m3
6 Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình (HS : 1.13 cho K95) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 817,4646 m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,1746 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,575 100m3
9 Lớp ni lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 962,5 m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 175 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,05 100m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0434 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0175 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0337 tấn
17 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,09 m3
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 1 đoạn ống
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0333 100m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,06 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,054 100m3
22 Lớp ni lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33 m2
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,044 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,5 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 55 m3
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 250 m2
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,89 m2
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,075 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0134 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0706 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,47 m3
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.505255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông, có hạng mục công việc chính: Mương thoát nước, nền mặt đường.. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - *Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->