Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:37:00 đến ngày 2021-04-19 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,003,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH NGÕ ANH DƯƠNG THÔN BẠCH YÊN SƠN ĐI CỐNG NANG THÔN HIỂN VINH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,4503 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 123,4225 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24,6845 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình (HS : 1.13 cho K95) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.911,1577 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,1116 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,225 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 296,62 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 531,789 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,45 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.977,42 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 107,02 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1617 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,318 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,0077 | tấn |
| 16 | Bê tông thanh giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,58 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4142 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,9532 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 204 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,285 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2311 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0786 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,28 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,531 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1009 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0668 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,21 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,77 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1686 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4132 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,61 | m3 |
| 39 | Khoá V1 + ren kéo tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| B | TUYẾN KÊNH, ĐƯỜNG NÚI CHÚA ĐI ĐẦM ĐÔI THÔN QUANG SƠN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,6895 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,301 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,8434 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp vận chuyển đến chân công trình (HS : 1.13 cho K95) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.394,3118 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,9431 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,5879 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2.192,575 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,268 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 398,65 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1314 | 100m3 |
| 12 | Lớp ni lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 65,72 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,572 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,316 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3423 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8712 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,182 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nhét vữa mối nối cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,834 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,775 | m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4267 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1746 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3374 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,168 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,816 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,68 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42,68 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 158,5815 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 723,67 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,09 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2508 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2407 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,58 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91 | cái |
| C | TUYẾN KÊNH, ĐƯỜNG ĐẦM ÔNG TIÊN ĐI TRANG TRẠI ANH TUÂN THÔN QUANG TÂN | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,2185 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5115 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,1095 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,1108 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đổ đúng nơi quy định - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,8656 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình (HS : 1.13 cho K95) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 817,4646 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1746 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,575 | 100m3 |
| 9 | Lớp ni lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 962,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 175 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,09 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0333 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 22 | Lớp ni lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 55 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 250 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,89 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0134 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0706 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,47 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.505255E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thông, có hạng mục công việc chính: Mương thoát nước, nền mặt đường.. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - *Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi