Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:29:00 đến ngày 2021-04-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,773,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | 1.540,95 | m3 | |
| 2 | Đánh cấp đất cấp 2 | 953,5 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh đất C2 | 310,69 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn nền đường đất cấp 3 | 1.375,23 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 7.274,14 | m3 | |
| B | Lề BTXM từ mép nhựa đến mép rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | 435,57 | m3 | |
| 2 | Lớp niloong chống mất nước | 4.355,7 | m2 | |
| 3 | BTXM M200 dày 18cm | 784,03 | m3 | |
| C | Phần Gia cố lề | |||
| 1 | Xáo xới lớp móng đất cũ dày 30cm, đầm chặt đạt K95 | 8.642,39 | m2 | |
| 2 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | 8.642,39 | m2 | |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 8.642,39 | m2 | |
| 4 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 8.642,39 | m2 | |
| D | Sửa chữa đoạn mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bù vênh và tăng cường bằng lớp đá dăm nước lớp trên dày Htb=18cm | 8.780,84 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 8.780,84 | m2 | |
| E | Sửa chữa đoạn mặt đường đá dăm láng nhựa | |||
| 1 | Bù vênh và tăng cường bằng lớp đá dăm nước lớp trên dày Htb=18cm | 6.394,58 | m2 | |
| 2 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5g/m2, dày 3.5cm | 6.394,58 | m2 | |
| F | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Đào kết cấu nền đường ngang cũ | 3 | m3 | |
| 2 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | 10 | m2 | |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 12cm | 10 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0.8kg/m2 | 427,23 | m2 | |
| 5 | Vuốt nối bằng lớp đá dăm chèn đá dày Htb=9cm | 427,23 | m2 | |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5g/m2, dày 3.5cm | 427,23 | m2 | |
| 7 | Đào khuôn đường đất cấp 2 dày Tb 10cm | 2,93 | m3 | |
| 8 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày Htb=10cm | 29,25 | m2 | |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, TCN 4.5g/m2, dày 3.5cm | 29,25 | m2 | |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bỏ đá hộc xây VXM rãnh cũ bị hỏng | 62,21 | m3 | |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 dày 30cm hoàn trả rãnh | 62,21 | m3 | |
| 3 | Trát vữa XM M100 dày 2cm rãnh đá hộc xây bị hư hỏng | 635,46 | m2 | |
| 4 | Tấm bê tông M200 đúc sẵn | 192,95 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn rãnh dọc hình thang lắp ghép | 1.378,85 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt tấm BTXM rãnh dọc hình thang | 8.672 | tấm | |
| 7 | BTXM M150 đáy rãnh dọc hình thang đổ tại chỗ dày 7cm | 60,7 | m3 | |
| 8 | Lớp bạt chống mất nước | 960,42 | m2 | |
| 9 | Cốt thép D= | 346 | kg | |
| 10 | Bê tông xi măng M250 rãnh chịu lực qua đường ngang | 7,75 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép đúc sẵn rãnh chịu lực qua đường ngang | 57,25 | m2 | |
| 12 | Đá dăm đệm đáy rãnh rãnh chịu lực qua đường ngang | 2,25 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt thân rãnh chịu lực qua đường ngang | 25 | CK | |
| 14 | Bê tông tấm đan M250 đúc sẵn rãnh chịu lực qua đường ngang | 2,83 | m3 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan D | 287,75 | kg | |
| 16 | Cốt thép tấm đan10 | 177,5 | kg | |
| 17 | Ván khuôn thép đúc sãn rãnh chịu lực qua đường ngang | 14 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt tấm nắp rãnh chịu lực qua đường ngang | 25 | tấm | |
| 19 | Thép D= | 158,14 | kg | |
| 20 | Thép D>10 tấm bản qua ngõ nhà dân | 387,86 | kg | |
| 21 | Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) tấm bản qua ngõ nhà dân | 5,88 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản qua ngõ nhà dân | 24,08 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt tấm BTXM qua ngõ nhà dân | 56 | tấm | |
| 24 | Vữa xi măng M100 dày 2cm tấm bản qua ngõ nhà dân | 0,84 | m3 | |
| 25 | Cốt thép D | 1.226,08 | kg | |
| 26 | Bê tông M250 đúc sẵn thay thế tấm bản đậy rãnh dọc cũ bị hư hỏng, bị mất | 14,94 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn đúc sẵn tấm bản đậy rãnh dọc (thay thế tấm bản cũ bị hư hỏng) | 209,25 | m2 | |
| 28 | BTXM M150 cửa xả | 34,54 | m3 | |
| 29 | Đá dăm đệm cửa xã | 5,95 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn đổ tại chổ cửa xã | 238,92 | m2 | |
| 31 | Đá hộc xây vữa XM100 cửa xã | 11,49 | m3 | |
| 32 | Mũi khoan D14 sâu 10cm nâng đầu cống | 360 | mũi | |
| 33 | Thép D12 nâng đầu cống | 118,28 | Kg | |
| 34 | Bê tông M200 nâng đầu cống | 1,44 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn đổ tại chổ nâng đầu cống | 21,72 | m2 | |
| 36 | Đào đất thi công nối dài cống đất cấp 2 | 183,91 | m3 | |
| 37 | Đắp đất K95 mang cống nối dài | 62,32 | m3 | |
| 38 | Phá dỡ cấu kiện BTXM cống cũ | 18,32 | m3 | |
| 39 | Đá dăm đệm móng nối dài cống | 21,14 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng M150# đá 2x4 nối dài cống | 111,31 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng nối dài đổ tại chỗ | 238,92 | m2 | |
| 42 | Bê tông thân M150# đá 1x2 (nối dài cống) | 41,61 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thân đổ tại chỗ (nối dài cống) | 107,1 | m2 | |
| 44 | Bê tông xà mũ M250# đá 1x2 (nối dài cống) | 0,94 | m3 | |
| 45 | Cốt thép xà mũ D | 19,78 | Kg | |
| 46 | Cốt thép xà mũ D | 3,2 | Kg | |
| 47 | Ván khuôn xà mũ đổ tại chỗ | 7,46 | m2 | |
| 48 | Bê tông M250# đá 1x2 thân cống đúc sẵn | 14,13 | m3 | |
| 49 | Cốt thép D | 164,64 | Kg | |
| 50 | Cốt thép D>10 | 2.065,12 | Kg | |
| 51 | Ván khuôn cống đúc sẵn | 151,04 | m2 | |
| 52 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn cống hộp | 16 | Ck | |
| 53 | Bê tông M250# đá 1x2 tấm bản đúc sẵn | 1,55 | m3 | |
| 54 | Cốt thép D | 32,96 | Kg | |
| 55 | Cốt thép D>10 tấm bản | 7,89 | Kg | |
| 56 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | 7,94 | m2 | |
| 57 | Cẩu lắp cấu kiện cống bản | 5 | Ck | |
| 58 | Bê tông M200# ống cống đúc sẵn | 3,6 | m3 | |
| 59 | Cốt thép D | 333,75 | Kg | |
| 60 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | 47 | m2 | |
| 61 | Cẩu lắp cấu kiện ống cống tròn | 5 | Ck | |
| 62 | Đá hộc xây vữa M100 ốp mái taluy | 11,05 | m3 | |
| 63 | BTXM M150 mối nối | 5,77 | m3 | |
| 64 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | 0,03 | m3 | |
| 65 | Cốt thép D>10 chốt bản | 0,19 | Kg | |
| H | Hoàn trả vạch kẻ đường | |||
| 1 | Hoàn trả vạch kẻ đường | 214,96 | m2 | |
| I | PHẦN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.080.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi