Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210421375-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210421367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:30:00 đến ngày 2021-04-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,736,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẠI CHỖ GẦN NÚT IC9 (KHU 5, XÃ HÀ LỘC)
B SAN NỀN
1 Đào bùn, đất hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,89 m3
2 Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.079,89 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,09 m3
4 San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.304,58 m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.041,6 m3
6 Khai thác đất để đắp, đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.093,5 m3
7 Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.093,5 m3
C Đắp bờ vây thi công
1 Đóng cọc tre, dài 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387 m
2 Thanh nẹp tre ngang (D100 mm bổ đôi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,66 m
3 Phên nứa đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,6 m2
4 Đinh 10cm đóng nẹp ngang vào cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 kg
5 Dây thép buộc D=1-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
6 Đắp đất bờ vây, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,208 m3
7 Bơn nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,806 ca
D Kè chân mái taluy
1 Đào móng chân kè, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,56 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m3
3 Đóng cọc tre, dài 2,0m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.408 m
4 Vải bạt làm sạch và chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,85 m2
5 Bê tông chân khay, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,91 m3
6 Bê tông mái ta luy, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông ta luy, chân khay, khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,6 m2
8 Bi tum nóng vào khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 kg
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Cống thoát nước D1500
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
3 Bê tông móng cống, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,098 m3
4 Bê tông bậc giảm tốc nước, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,022 m3
5 Bê tông tường đầu tường cánh, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,8 m2
7 Xây tường chắn bằng gạch đặc không nung, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,191 m3
8 Trát tường chắn, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,376 m2
9 Bê tông ống cống, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,26 m3
10 Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.680 kg
11 Cốt thép ống cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.618 kg
12 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,4 m2
13 Lắp đặt ống cống D1500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
14 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống (2 nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,59 m2
15 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 mối
16 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
17 Phá dỡ đầu cống hạ lưu cũ bằng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,489 m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN
H Đường dây 0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 m3
4 Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
5 Cột điện NPC.I-10-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
6 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
7 Vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
8 Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 m
9 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hòm
10 Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Dây cáp Muyle 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
12 Thay dây dọc cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
13 Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
17 Thay cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
18 Thay cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 km/dây
I Thí nghiệm đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1sợi, 1ruột
J KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒI ĐỖ (KHU 3, XÃ HÀ LỘC)
K SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,9 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,9 m3
3 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.048,4 m3
4 San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.090 m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.199 m3
L ĐƯỜNG GIAO THÔNG
M Nền đường
1 Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,06 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,06 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.117,04 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,72 m3
5 Đào cấp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,67 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,02 m3
8 Xới xáo, đầm chặt nền đường cũ độ chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,89 m3
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.190,2 m3
N Mặt đường
1 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,61 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252,14 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,4 m2
4 Giấy dầu lớp cách ly chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260,69 m2
O Tường kè bê tông
1 Đào móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,95 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,55 m3
3 Đá dăm đệm móng Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,21 m3
4 Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,23 m3
5 Bê tông mũ tường kè, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,79 m3
6 Ván khuôn đổ bê tông tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,95 m2
7 Tầng lọc, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
8 Đất sét làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
9 Ống D110-PVC thoát nước tầng lọc (2m/ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
P Tấm đan, bó vỉa, hè đường
1 Bê tông viên vỉa, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,98 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,07 m2
3 Bó vỉa thẳng hè, đường KT(26x23x100)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 m
4 Bó vỉa cong hè, đường KT(26x23x50)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 m
5 Bê tông lót móng + đệm móng vỉa hè, mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,748 m3
6 Bê tông bó hè, mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông bó hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,45 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,5 m2
9 Vỉa hè bằng gach Terrazoo KT(40x40x3,5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,35 m2
10 Dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1 m
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
R Đường ống HDPE Ф110
1 Đào mương chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,4 m3
2 Đắp cát đáy cống, dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9 m3
3 Ống D110-HDPEx10mm PN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,2 m
4 Ống HDPE - Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,88 mối
5 Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,8 m3
S Đoạn ống qua đường
1 Cắt khe đường bê tông, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,04 m3
3 Đào mương chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m3
4 Ống thép lồng D200x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
5 Ống D110-HDPEx10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
6 Cắt ống thép, Ф200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 mối
7 Cắt ống HDPE, Ф110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 mối
8 Giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,2 m2
9 Bê tông chèn ống lồng, mác 300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,849 m3
T Đường ống HDPE Ф40
1 Đào mương chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m3
2 Đắp cát đáy cống, dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
3 Ống D40-HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
4 Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
U Hố van tổng
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 m3
3 Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 kg
5 Ván khuôn đổ bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
6 Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m2
8 Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 m3
9 Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 kg
10 Ván khuôn đổ bê tông mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m2
11 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 m3
12 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 kg
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m2
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
15 Bê tông gối đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 m3
16 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
17 Đai khởi thủy ĐK=140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van chặn mặt bích, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 BE, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đầu nối mặt bích (BU), Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
V Hố van xả cặn
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
3 Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 kg
5 Ván khuôn đổ bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m2
6 Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 m3
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m2
8 Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 m3
9 Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 kg
10 Ván khuôn đổ bê tông mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
11 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 m3
12 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
15 Bê tông gố đỡ thiết bị hố van, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 m3
16 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
17 Van chặn mặt bích, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van xả căn, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 BE, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đầu nối mặt bích (BU), Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
W Hố van xả khí
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
3 Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 m3
4 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 kg
5 Ván khuôn đổ bê tông đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m2
6 Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 m3
7 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,456 m2
8 Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 m3
9 Cốt thép mũ ga ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 kg
10 Ván khuôn đổ bê tông mũ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
11 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 m3
12 Cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
14 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
15 Bê tông gối đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 m3
16 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
17 Van mặt bích, Ф40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van xả khí, Ф40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 BE, Ф40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đầu nối mặt bích (BU ), Ф40mmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Côn D110/40-HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
X Trụ cứu hoả
1 Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,001 m3
2 Đổ bê tông gối đỡ, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
4 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
5 Van cổng mặt bích, Ф100mm (Kèm ống đựng miệng khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Trụ cứu hoả Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Ống thép đen, Ф100mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
8 Cút thép Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Ống nhựa bao, Ф110-PVC-C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m
10 Bích thép rỗng, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
11 Khớp nối mềm BD, Ф100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Z Rãnh thoát nước chịu lực B500
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,3 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,898 m3
3 Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,656 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8 m2
5 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,086 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,2 m2
7 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,089 m3
8 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 779 kg
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 m2
10 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,485 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.887 kg
12 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,1 m2
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 tấm
14 Cốt thép gia cố mặt đường (Tại vị trí rãnh qua đường từ cọc 13-8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722 kg
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,4 m3
AA Rãnh thoát nước thải B500
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,9 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,738 m3
3 Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,669 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1 m2
5 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,877 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,68 m2
7 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
8 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461 kg
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,8 m2
10 Bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,944 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456 kg
12 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 tấm
14 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,7 m3
AB Rãnh thoát nước B600
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,48 m3
3 Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
5 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
7 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
8 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193 kg
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
10 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306 kg
12 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 tấm
14 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m3
AC Cửa thu nước
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
2 Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,977 m3
3 Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,674 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
5 Xây thành cửa thu bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,135 m3
6 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 m2
7 Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 m3
8 Cốt thép mũ rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 kg
9 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m2
10 Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,689 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 kg
12 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấm
14 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m3
15 Sản xuất, lắp đặt khung đỡ tấm chắn rác bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 kg
16 Tấm chắn rác Composite KT(0,85x0,42x50)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tấm
AD Cửa xả CX1
1 Đào móng cửa xả, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m3
2 Bê tông lót móng, mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,136 m3
3 Bê tông bậc giảm tốc nước, mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,838 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
5 Xây thành chắn bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,975 m3
6 Trát tường chắn, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,102 m2
7 Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
AE HỆ THỐNG ĐIỆN
AF Đường dây 0,4kV
1 Đào móng M2CL, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
2 Bê tông lót móng M2CL, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
3 Bê tông móng M2CL, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 m3
4 Đắp đất M2CL, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
5 Đào móng M2ĐCL, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
6 Bê tông lót móng M2ĐCL, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
7 Bê tông móng M2ĐCL, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
8 Đắp đất M2ĐCL, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
9 Đào móng tiếp địa RLL, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
10 Đắp đất tiếp địa, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6 m3
11 Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
12 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
13 Vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
14 Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
15 Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
16 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
17 Cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
18 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 kg
19 Móc treo F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
22 Ghíp 3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
23 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp cần đèn D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp choá đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
27 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
29 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,05 kg
30 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 kg
AG Thí nghiệm đường dây 0,4kV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1sợi, 1ruột
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605009E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.121E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.620.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->