Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210421375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn vốn của dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:30:00 đến ngày 2021-04-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẠI CHỖ GẦN NÚT IC9 (KHU 5, XÃ HÀ LỘC) | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn, đất hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,89 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn, đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.079,89 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,09 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.304,58 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.041,6 | m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp, đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.093,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.093,5 | m3 |
| C | Đắp bờ vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387 | m |
| 2 | Thanh nẹp tre ngang (D100 mm bổ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,66 | m |
| 3 | Phên nứa đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,6 | m2 |
| 4 | Đinh 10cm đóng nẹp ngang vào cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 5 | Dây thép buộc D=1-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 6 | Đắp đất bờ vây, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,208 | m3 |
| 7 | Bơn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,806 | ca |
| D | Kè chân mái taluy | |||
| 1 | Đào móng chân kè, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,0m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.408 | m |
| 4 | Vải bạt làm sạch và chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,85 | m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,91 | m3 |
| 6 | Bê tông mái ta luy, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông ta luy, chân khay, khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | m2 |
| 8 | Bi tum nóng vào khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | kg |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Cống thoát nước D1500 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,098 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc giảm tốc nước, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,022 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu tường cánh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,8 | m2 |
| 7 | Xây tường chắn bằng gạch đặc không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,191 | m3 |
| 8 | Trát tường chắn, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,376 | m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | kg |
| 11 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.618 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,59 | m2 |
| 15 | Mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đầu cống hạ lưu cũ bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,489 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| H | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | m |
| 9 | Hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hòm |
| 10 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Dây cáp Muyle 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 12 | Thay dây dọc cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 13 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Đai thép + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Thay cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 18 | Thay cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | km/dây |
| I | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| J | KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐỒI ĐỖ (KHU 3, XÃ HÀ LỘC) | |||
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,9 | m3 |
| 3 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.048,4 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.090 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.199 | m3 |
| L | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| M | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,06 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.117,04 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,72 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,67 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,02 | m3 |
| 8 | Xới xáo, đầm chặt nền đường cũ độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,89 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190,2 | m3 |
| N | Mặt đường | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,61 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | m2 |
| 4 | Giấy dầu lớp cách ly chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260,69 | m2 |
| O | Tường kè bê tông | |||
| 1 | Đào móng tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,55 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,21 | m3 |
| 4 | Bê tông tường kè, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,23 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ tường kè, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông tường kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,95 | m2 |
| 7 | Tầng lọc, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Đất sét làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Ống D110-PVC thoát nước tầng lọc (2m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| P | Tấm đan, bó vỉa, hè đường | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,07 | m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường KT(26x23x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường KT(26x23x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m |
| 5 | Bê tông lót móng + đệm móng vỉa hè, mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,748 | m3 |
| 6 | Bê tông bó hè, mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,45 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,5 | m2 |
| 9 | Vỉa hè bằng gach Terrazoo KT(40x40x3,5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,35 | m2 |
| 10 | Dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| R | Đường ống HDPE Ф110 | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy cống, dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9 | m3 |
| 3 | Ống D110-HDPEx10mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,2 | m |
| 4 | Ống HDPE - Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,88 | mối |
| 5 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m3 |
| S | Đoạn ống qua đường | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 3 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m3 |
| 4 | Ống thép lồng D200x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 5 | Ống D110-HDPEx10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 6 | Cắt ống thép, Ф200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | mối |
| 7 | Cắt ống HDPE, Ф110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | mối |
| 8 | Giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,2 | m2 |
| 9 | Bê tông chèn ống lồng, mác 300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,849 | m3 |
| T | Đường ống HDPE Ф40 | |||
| 1 | Đào mương chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát đáy cống, dày 10cm, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | Ống D40-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 4 | Chèn cát đen xung quanh đường ống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| U | Hố van tổng | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 6 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 15 | Bê tông gối đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Đai khởi thủy ĐK=140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van chặn mặt bích, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | BE, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối mặt bích (BU), Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| V | Hố van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 6 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 15 | Bê tông gố đỡ thiết bị hố van, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 17 | Van chặn mặt bích, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van xả căn, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | BE, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu nối mặt bích (BU), Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | Hố van xả khí | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | kg |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m2 |
| 6 | Xây hố van bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ ga, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ ga ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 15 | Bê tông gối đỡ thiết bị hố van mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 17 | Van mặt bích, Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van xả khí, Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | BE, Ф40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu nối mặt bích (BU ), Ф40mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn D110/40-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| X | Trụ cứu hoả | |||
| 1 | Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,001 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông gối đỡ, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 5 | Van cổng mặt bích, Ф100mm (Kèm ống đựng miệng khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ cứu hoả Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống thép đen, Ф100mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Cút thép Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa bao, Ф110-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 10 | Bích thép rỗng, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 11 | Khớp nối mềm BD, Ф100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Z | Rãnh thoát nước chịu lực B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,898 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m2 |
| 5 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,086 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,089 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 779 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,485 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.887 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157 | tấm |
| 14 | Cốt thép gia cố mặt đường (Tại vị trí rãnh qua đường từ cọc 13-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722 | kg |
| 15 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,4 | m3 |
| AA | Rãnh thoát nước thải B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,738 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,669 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1 | m2 |
| 5 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,877 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,68 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,944 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,7 | m3 |
| AB | Rãnh thoát nước B600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 5 | Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m3 |
| AC | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 5 | Xây thành cửa thu bằng gạch đặc không nung KT(65x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,689 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | kg |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ tấm chắn rác bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | kg |
| 16 | Tấm chắn rác Composite KT(0,85x0,42x50)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| AD | Cửa xả CX1 | |||
| 1 | Đào móng cửa xả, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m3 |
| 3 | Bê tông bậc giảm tốc nước, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 5 | Xây thành chắn bằng gạch đặc không nung KT(6,5x10,5x22)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | m3 |
| 6 | Trát tường chắn, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,102 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AF | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng M2CL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M2CL, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M2CL, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | m3 |
| 4 | Đắp đất M2CL, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 5 | Đào móng M2ĐCL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M2ĐCL, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M2ĐCL, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất M2ĐCL, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Đào móng tiếp địa RLL, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | m3 |
| 11 | Cột điện NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 13 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,49 | kg |
| 17 | Cọc tiếp địa dài L=2.5m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | kg |
| 19 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Kẹp xiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 22 | Ghíp 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Bóng đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp choá đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | kg |
| AG | Thí nghiệm đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.605009E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.121E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.620.000.000 đồng; + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.240.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi