Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370831-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐỊA ỐC EDEN GARDEN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20210370718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn nhà đầu tư huy động theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 16:18:00 đến ngày 2021-04-19 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 228,861,264,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC BÊ TÔNG LY TÂM
1 Mua cọc ly tâm đường kính D500mm, loại PHC-D500 -Class A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.162,31 md
2 Mua cọc ly tâm đường kính D600mm, loại PHC-D600 -Class A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15.079,1 md
3 Chi phí thi công ép cọc BTCT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17.663,2 md
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.108 mối nối
5 Phá dỡ bê tông đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,335
6 Sản xuất , lắp dựng thép cọc liên kết đài, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,285 tấn
7 Sản xuất lắp dựng thép tấm cho đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,573 tấn
8 Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng ≤250cm, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,169
B BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Khấu hao cừ Larsen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15.479,3 Kg
2 Ép cọc cừ Larsen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,83 100m
3 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 4) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,83 100m
4 Hệ dầm văng ngang thép hình cho tường cừ Larsen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,997 tấn
5 Lắp dựng hệ dầm văng ngang thép cho tường cừ Larsen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,997 tấn
6 Tháo dỡ hệ dầm văng ngang thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 66,997 tấn
C PHẦN MÓNG + TẦNG HẦM
1 Đào đất tầng hầm, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 164,538 100m³
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,035 100m³
3 Đắp đất cho móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,821 100m³
4 Vận chuyển đất, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 127,915 100m³
5 Vận chuyển đất tiếp 6 km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 127,915 100m³
6 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 181,79
7 Bê tông thương phẩm, bê tông móng, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.524,96
8 Đắp cát nền tầng hầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,009 100m³
9 Bê tông lót sàn tầng hầm, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 271,888
10 Bê tông thương phẩm, vữa bê tông mác 350, bê tông nền tầng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.267,367
11 Bê tông thương phẩm, bê tông vách dày ≤45cm, chiều cao >50m, vữa bê tông mác 450 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 138,029
12 Bê tông đường dốc tầng hầm, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,033
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,609 100m²
14 Ván khuôn vách tầng hầm, thang máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,959 100m²
15 Ván khuôn đường dốc tầng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,772 100m²
16 Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,369 tấn
17 Cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 213,594 tấn
18 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 126,848 tấn
19 Cốt thép vách, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
20 Cốt thép vách, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,898 tấn
21 Cốt thép đường dốc tầng hầm, cao >50 m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,21 tấn
22 Cốt thép đường dốc tầng hầm, cao >50 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,534 tấn
23 Lớp chống thấm bề mặt tầng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5.141,8 m2
24 Chống thấm tường bao tầng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.098,69 m2
25 Thi công mạch ngừng nền và tường tầng hầm bằng băng cản nước sika water grey B240 (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 532 md
D BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHỐT
1 Bê tông thương phẩm, bê tông bể nước, bể phốt ≤45cm, chiều cao >50m, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,367
2 Bê tông thương phẩm, bê tông nắp bể phốt, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,798
3 Bê tông đáy bể nước, bể phốt, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 82,568
4 Ván khuôn thành bể nước, bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,05 100m²
5 Ván khuôn nắp bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,767 100m²
6 Cốt thép bể nước, bể phốt đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,917 tấn
7 Cốt thép bể nước, bể phốt đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,165 tấn
8 Cốt thép bể nước, bể phốt đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,102 tấn
9 Lớp chống thấm Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) cho bể nước ngầm, bể phốt với mật độ 6kg/m2 (3 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 761,249 m2
10 Đánh màu xi măng nguyên chất trong lòng bể nước ngầm, bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 761,249 m2
E PHẦN THÂN
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,077 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,574 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao > 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 256,809 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,944 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,296 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 296,008 tấn
7 Cốt thép sàn mái, cao >50 m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 206,453 tấn
8 Cốt thép sàn mái, cao >50 m, đường kính >10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 446,23 tấn
9 Cốt thép lồng thang máy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,062 tấn
10 Cốt thép lồng thang máy, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 113,548 tấn
11 Cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 173,024 tấn
12 Cốt thép cầu thang, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,705 tấn
13 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,712 tấn
14 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,573 tấn
15 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,059 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,575 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,575 tấn
18 Sơn xà gồ thép mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.298,54
19 Ván khuôn cột, cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,967 100m²
20 Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 123,942 100m²
21 Ván khuôn sàn mái, cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 324,755 100m²
22 Ván khuôn vách thang máy ,cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,268 100m²
23 Ván khuôn cầu thang, cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,812 100m²
24 Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,262 100m²
25 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 50 m, mác 450 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 523,466
26 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 50 m, mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 549,34
27 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.170,759
28 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5.100,778
29 Bê tông thương phẩm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao >50m, vữa bê tông mác 350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.064,595
30 Bê tông cầu thang,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 138,152
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,563
32 Bê tông xà dầm, giằng lan can ban công tầng 3 đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,817
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng lan can ban công tầng 3, đường kính 50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,148 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, giằng lan can ban công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,182 100m²
35 Bê tông vòm cửa S4, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,155
36 Cốt thép vòm cửa S4, cao >50 m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,778 tấn
37 Ván khuôn mái vòm cửa S4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,224 100m²
F HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao >50m bằng vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.009,33
2 Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày 50 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.768,027
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.355,139
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 55.258,286
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10.867,718
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9.933,29
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26.458,751
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.106,205 m
9 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 509,55 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.528,8 m
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.355,14
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 102.518
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18.087,14
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.126,601
15 Lát nền, sàn má cửa đi bằng đá granit Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 219,71
16 Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây tường thẳng khu bếp, chiều dày 50 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,37
17 Trát tường bếp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.247,4
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.247,4
19 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bếp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 507,024
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương chìm, khoảng cách 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.030,37 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm sợi khoáng dày 15mm, khung xương nổi, khoảng cách 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.186,113 m2
22 Cửa thăm trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 41 cái
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.390,338
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.653,965
25 Công tác ốp gạch vào viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 287,272
26 Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm khu vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.252,15
27 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, khung xương chìm, khoảng cách 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.348,773 m2
28 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Excel dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,742 m2
29 Lát đá mặt bệ, đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 443,898
30 Lát nền, sàn lô gia bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.041,68
31 Quét Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm lô gia Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.543,56
32 Sản xuất lan can lô gia (thép hộp 80x40x1.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.044,15 m2
33 Lắp dựng lan can lô gia Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.044,15
34 Sơn tĩnh điện lan can lô gia 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.044,15
35 Sản xuất cửa thép chống cháy 1 cánh mở quay (thời gian 60-90') Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 157,05 m2
36 Lắp dựng cửa thép chống cháy 1 cánh mở quay (thời gian 60-90') Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 157,05
37 Tay co thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 71 cái
38 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 213 cái
39 Khóa cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 71 cái
40 Cửa đi phòng vệ sinh, khung nhôm xingfa, chiều dày nhôm 2mm, kính an toàn 8,38mm, đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 748,575
41 Sản xuất cửa thép an toàn 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,15 m2
42 Lắp dựng cửa thép an toàn 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,15
43 Phụ kiện cửa thép an toàn 2 cánh mở quay, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 bộ
44 Sản xuất cửa thép an toàn, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 183,15 m2
45 Lắp dựng cửa thép an toàn 1 cánh mở quay, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 183,15
46 Phụ kiện cửa thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 78 bộ
47 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa đẩy thủy lực 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 480,88 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa đẩy thủy lực 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 480,88
49 Phụ kiện vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, cửa đẩy thủy lực 2 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 59 bộ
50 Sản xuất cửa gỗ, mặt cửa dán gỗ dán dày 5mm phủ Veneer Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.652,27 m2
51 Lắp dựng mặt cửa dán gỗ dán dày 5mm phủ Veneerr vào khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.652,27
52 Sản xuất khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.434 m
53 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.434 m
54 Sản xuất khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
55 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
56 Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8.916 m
57 Phụ kiện cửa gỗ (khóa, bản lề...) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 809 bộ
58 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 kết hợp cửa đi 1 cánh mở trượt, khung nhôm xingfa dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.778,76 m2
59 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 kết hợp cửa đi 1 cánh mở trượt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.778,76
60 Phụ kiện vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 kết hợp cửa đi 1 cánh mở trượt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 396 bộ
61 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, vách kính dưới, khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38, khung nhôm xingfa dày >=1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.366,8 m2
62 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, vách kính dưới, khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.366,8
63 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt, vách kính dưới, khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 534 bộ
64 Sản xuất cửa chớp nhôm bằng thép hộp dày 2mm, lam chớp dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 119,675 m2
65 Lắp dựng cửa chớp nhôm bằng thép hộp dày 2mm, lam chớp dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 119,675
66 Phụ kiện cửa chớp nhôm bằng thép hộp dày 2mm, lam chớp dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 bộ
67 Sản xuất vách kính khung nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 8.38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 678,68 m2
68 Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn dày 8.38 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 678,68
69 Công tác ốp đá granit nhân tạo màu vàng vào mặt thang máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 308,632
70 Công tác ốp đá granit nhân tạo màu đỏ vào mặt thang máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160,748
71 Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây bậc cầu thang cao >50 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,182
72 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.112,526
73 Láng xi măng tạo nhám cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 101,934
74 Sản xuất lan can sắt cầu thang (tay vịn ống D60, thanh sắt 20x20x3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 464,298 m2
75 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 464,298
76 Sơn tĩnh điện lan can sắt cầu thang 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 464,298
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.714,901
78 Sơn Epoxy nền sàn tầng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.714,901 m2
79 Sơn vạch khoang đỗ xe màu trắng rộng 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 203,135
80 Sơn vạch đường mũi tên chỉ dẫn rộng 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 94,166
81 Láng nền sàn ram rốc tầng hầm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 128,626
82 Kẻ chỉ tạo nhám chống trơn ram rốc tầng hầm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 119,652
83 Lợp mái bằng mica khung xương sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 111,053
84 Xây gạch xi măng cốt liệu 5x10x20, xây đường dốc người khuyết tật cao >50 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,56
85 Lát nền, sàn đường dốc khuyết tật bằng đá granit màu xanh tạo nhám chống trơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,586
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,378
87 Sản xuất tay vịn đường dốc khuyết tật bằng Inox 304 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,426 kg
88 Lắp dựng lan can đường dốc tàn tật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,022
89 SX & LD mái sảnh trục 5-6 kích thước 6,72*1,8m, ốp tấm alumium, khung xương bằng thép hộp 30*60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,192
90 Lợp mái bằng tôn sòng ngói cách nhiệt dày 0.42mm, màu xanh dương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,803 100m²
91 Quét Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) chống thấm sê nô mái (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 645,36
92 Láng nền sàn sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 442,995
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 131,393 100m²
94 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,342 100m²
95 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,342 100m²
96 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.324,29
97 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,306 tấn
98 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.830,01 10m²
99 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,577 10m²
100 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 621,6 tấn
101 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 817,629 10m²
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, THU LÔI, CHỐNG SÉT TOÀ NHÀ
1 Đèn huỳnh quang 1x18W treo trần kiểu, kèm bóng đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 220 bộ
2 Đèn downlight âm trần 1x11.5W bóng LED Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.081 bộ
3 Đèn sát trần, lắp bóng huỳnh quang chữ "C" 220V/22W có chụp mica mờ, lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 178 bộ
4 Đèn led gắn tường 2x18W, kèm bóng đèn, chống nổ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
5 Đèn led gắn tường 2x18W, kèm bóng đèn, chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
6 Đèn huỳnh quang gắn tường 36W, kèm bóng đèn 1200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.300 bộ
7 Đèn Led gắn tường 1x10W, kèm bóng đèn 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 bộ
8 Đèn báo không 7W LED Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Công tắc ba loại 250V/10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
10 Công tắc đôi loại 250V/10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Công tắc đơn loại 250V/10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 cái
12 Bộ đèn âm trần 600*600, bóng led 34w Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 301 bộ
13 Công tắc đơn loại 250V/10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Ổ cắm đôi 2 chấu 220V, 13A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.000 cái
15 Ổ cắm đôi 2 chấu 220V, 13A (loại chống nước) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 378 cái
16 Cáp điện Cu/PVC 2x1C-1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 41.680 m
17 Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 41.689 m
18 Cáp điện Cu/PVC 2x1C-2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18.000 m
19 Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18.000 m
20 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
21 Cáp điện CU/XLPE/PVC 6mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
22 Cáp điện CU/XLPE/PVC 10mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
23 Cáp điện CU/XLPE/PVC 25mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
24 Cáp điện CU/XLPE/PVC 50mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
25 Cáp điện CU/XLPE/PVC 10mm2/2C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.195 m
26 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 16mm2/3C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 432 m
27 Cáp điện Cu/PVC 1C-120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 m
28 Cáp điện Cu/PVC 1C-35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 m
29 Cáp điện Cu/PVC 1C-16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
30 Cáp điện Cu/PVC 1C-10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.495 m
31 Cáp điện Cu/PVC 1C-6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.495 m
32 Cáp điện Cu/PVC 1C-4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.495 m
33 Cáp điện CU/XLPE/PVC 240mm2/1C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
34 Cáp điện CU/PR 70mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
35 Cáp điện CU/PR 35mm2/4C Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 280 m
36 Busduct nhôm 1250A, 3P, 100%N+50%E Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
37 Busduct nhôm 2000A, 3P, 100%N+50%E Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
38 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính =20mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 35.813,4 m
39 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 23.875,6 m
40 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính =40mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
41 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm, ống cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
42 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 50mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
43 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính d50mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
44 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 63mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 460,2 m
45 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 63mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 306,8 m
46 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 80mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
47 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 80mm, ống pvc cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 m
48 Ống gân xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 100m
49 Thang cáp 500x100mm, sơn tĩnh điện, dầy 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
50 Thang cáp 400x50mm, sơn tĩnh điện, dầy 1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 m
51 Máng cáp 300x50mm, sơn tĩnh điện, dầy 1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
52 Máng cáp 200x50mm, sơn tĩnh điện, dầy 1.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.815 m
53 Lắp đặt dây tiếp địa 1*240mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 m
54 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cọc
55 Cáp đồng trần 95mm2 tiếp đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 m
56 Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 mối
57 Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bao
58 Thiết bị thu sét tia tiên đạo Nimbus45 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ cấp 4: 89m. Tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011 Pháp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
59 Bu lông ecu inox M10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
60 Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 188 m
61 Bộ ghép nối inox 3m*D42*3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 Chân trụ đỡ cho thiết bị nimbus45 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
63 Kẹp định vị cáp thoát sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 130 cái
64 Đai cố định cáp vào cột Nimbus45 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
65 Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
66 Kéo rải dây dẫn sét bằng đồng 95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 m
67 Cọc thép mạ đồng chống sét D16, dài 2,4m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cọc
68 Mối hàn hóa nhiệt 1 lọ thuốc hàn 115g/mối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 mối
69 Phụ kiện hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm, ống cứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 m
71 Thiết bị đếm sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
H HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1 Thang cáp kim loại WXH 400*100, dày 2mm sơn tĩnh điện kèm phụ kiền lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
2 Máng cáp kim loại WXH 400*50, dày 1,5mm sơn tĩnh điện kèm phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
3 Máng cáp kim loại WXH 300*50, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện kèm phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
4 Máng cáp kim loại WXH 100*50, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện kèm phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.560 m
5 UPS 10KVA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Tủ điện nhẹ 42U kèm phụ kiện, bao gồm: ODF 24 cổng 01 bộ, Bộ khuêch đại cao tần CATV UFA/115kv 118DB 01 bộ, bộ chia truyền hình 3 đường ra 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Tủ
7 Camera analog cố định loại fixed Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 thiết bị
8 Camera analog cố định loại fixed, chống nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 thiết bị
9 Camera analog quay quét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
10 Camera analog cố định loại fixed, dome Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 thiết bị
11 Đầu ghi hình DVR 24 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Màn hình LCD 42" Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt switch 10/100- 4 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Màn hình 17' Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Máy tính server+phần mềm quản lý Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Bộ điều khiển keyboard, video, mouse KVM Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Cáp đồng trục RG59U Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 656 m
18 Cáp Cat6 AMP Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
19 Cáp điện Cu/PVC/PVC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 656 m
20 Ống uPVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 m
21 Vật tư thiết bị phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 gói
22 Lắp đặt bộ chia 3 đường chia Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
23 Lắp đặt bộ chia 4 đường chia Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
24 Lắp đặt bộ chia 6 đường chia Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
25 Lắp đặt bộ chia 8 đường chia Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 bộ
26 Lắp đặt khuếch đại cao tần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 bộ
27 Lắp đặt cáp quang đặc QR 540 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 240 m
28 Cáp RG11U Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 144 m
29 Cáp RG6U Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7.761 m
30 Ống uPVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 m
31 Vật tư thiết bị phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Gói
32 Lắp đặt, loa còi công suất 15w (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
33 Lắp đặt, loa trần công suất 3w (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 165 bộ
34 Lắp đặt, loa treo tường công suất 6w (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 79 bộ
35 Lắp đặt micro thông báo chọn vùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
36 Lắp đặt bộ phát nhạc nền DVD (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Lắp đặt bộ tạo âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
38 Lắp đặt bộ tiền âm ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt bộ phân phối audio Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Lắp đặt bộ điều khiển 8 vùng âm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
41 Lắp đặt bộ chọn 8 vùng kèm giám sát đường truyền (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
42 Lắp đặt bộ đầu dây 8 vùng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
43 Lắp đặt bộ giao tiếp báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 thiết bị
44 Lắp đặt micro thông báo khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
45 Lắp đặt bộ chọn vùng thông báo khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
46 Lắp đặt âm ly công suất 680w kèm phân vùng (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
47 Lắp đặt bộ cung cấp nguồn 12VCD Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
48 Lắp đặt bộ ắc quy sạc điện 12V/200AH Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
49 Lắp đặt tủ Rack cho hệ thống âm thanh 20U và phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
50 Bộ điều chỉnh âm lượng loa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt triết áp điều chỉnh âm lượng 100w (Toa hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
52 Bộ tự động làm mát Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
53 Bộ điều chỉnh âm lượng loa 6W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
54 Hộp thao tác 100X100X54 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
55 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
56 Lắp đặt cáp CU/PVC (2Cx1,5)mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.500 m
57 Lắp đặt cáp CU/PVC (2Cx1,5)mm kết nối với hệ thống báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
58 Lắp đặt ống nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.375 m
59 Vật tư và thiết bị phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 gói
60 Lắp đặt tủ IDF 10 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
61 Lắp đặt tủ IDF 30 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
62 Lắp đặt tủ IDF 40 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 tủ
63 Lắp đặt tủ IDF 50 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
64 Lắp đặt cáp CAT3 50 đôi dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 m
65 Lắp đặt cáp CAT3 2 đôi dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8.000 m
66 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đế âm + hạt + Mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
67 Lắp đặt ống ghen D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8.000 m
68 Lắp đặt tủ ODF quang 124 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tủ
69 Lắp đặt tủ ODF quang 96 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
70 Lắp đặt tủ ODF quang 48 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
71 Lắp đặt tủ ODF quang 12 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
72 Lắp đặt cáp quang Single mode 2 lõi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7.500 m
73 Lắp đặt cáp quang Single mode 24 lõi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 m
74 Lắp đặt ống PVC dẫn cáp quang D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7.500 m
75 ổ cắm mạng lan âm tường gồm đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
76 Lắp đặt Bộ chia cáp quang 16 cổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
77 Vật tư, thiết bị phụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 gói
78 Lắp đặt tủ điện nhẹ căn hộ KT: 350x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 tủ
79 Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWitch 8p-10/100MBPS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 thiết bị
80 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 cái
81 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 cái
82 Lắp đặt ổ cắm tivi (cáp RG6) bao gồm cả đế âm, mặt và đầu cắm truyền hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 cái
83 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 5E (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6.000 m
84 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 3 (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.500 m
85 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.900 m
86 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 - lắp chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12.000 m
87 Lắp đặt tủ điện nhẹ căn hộ KT: 350x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 tủ
88 Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWitch 8p-10/100MBPS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 thiết bị
89 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
90 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
91 Lắp đặt ổ cắm tivi (cáp RG6) bao gồm cả đế âm, mặt và đầu cắm truyền hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
92 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 5E (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
93 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 3 (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 432 m
94 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 360 m
95 Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây dẫn PVC D20 - lắp chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 960 m
96 Lắp đặt tủ điện nhẹ căn hộ KT: 350x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 tủ
97 Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWitch 8p-10/100MBPS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 thiết bị
98 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
99 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
100 Lắp đặt ổ cắm tivi (cáp RG6) bao gồm cả đế âm, mặt và đầu cắm truyền hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
101 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 5E (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 720 m
102 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 3 (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 480 m
103 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 360 m
104 Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây dẫn PVC D20 - lắp chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 960 m
105 Lắp đặt tủ điện nhẹ căn hộ KT: 350x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 tủ
106 Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWitch 8p-10/100MBPS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 thiết bị
107 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
108 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 bao gồm cả đế âm, mặt và hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
109 Lắp đặt ổ cắm tivi (cáp RG6) bao gồm cả đế âm, mặt và đầu cắm truyền hình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
110 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 5E (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 m
111 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 3 (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 216 m
112 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
113 Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây dẫn PVC D20 - lắp chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 480 m
114 Lắp đặt tủ điện nhẹ căn hộ KT: 350x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 tủ
115 Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWitch 8p-10/100MBPS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 thiết bị
116 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn RJ11 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
117 Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
118 Lắp đặt ổ cắm tivi (cáp RG6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
119 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 5E (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 264 m
120 Lắp đặt cáp mạng lan CAT 3 (4P-0.5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 192 m
121 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 168 m
122 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D20 - lắp chìm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 480 m
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m, PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,55 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32*32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ppr đường kính 25*20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
14 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 110*110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 90*90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 32*32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 32*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Khớp nối mềm D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
23 Lắp đặt nút bịt đầu ống PPR D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Khớp nối mềm D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
27 Lắp đặt van chống nước đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt côn, cút ren trong đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
29 Crefin D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Y lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Coliee D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Cô liê D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
33 Cô liê D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
34 Cô liê D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
35 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
36 Cút ren trong D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
37 Lắp đặt van xả khí đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Mặt bích D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
39 Mặt bích D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
40 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
41 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 63mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 100m
43 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6 100m
46 Lắp đặt cút nhựa ppr đường kính 90*63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
48 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
49 Lắp đặt van mặt bích đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
50 Lắp đặt van mặt bích đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Rắc co 25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa ppr D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 63,mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
55 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
56 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
57 Lắp đặt ống nhựa ppr đường kính 32mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
58 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
59 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
60 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
61 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90*32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
62 Lắp đặt cút nhựa ppr đường kính 90*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
63 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 32*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
64 Lắp đặt van ppr mặt bích đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp đặt van ppr mặt bích đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Rắc co D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
67 Rắc co D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
68 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
72 Lắp đặt côn thu ppr đường kính 63/25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt côn thu ppr đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 63mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
75 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 126 100m
76 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
78 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 126 100m
79 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6 100m
80 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 63*90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25*90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.160 cái
82 Lắp đặt cút nhựa ppr đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 360 cái
83 Lắp đặt T PPR đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cái
84 Lắp đặt T PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 624 cái
85 Lắp đặt van ppr mặt bích đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
86 Lắp đặt van ppr mặt bích đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 444 cái
87 Rắc co D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cái
88 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cái
89 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.060 cái
90 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 168 cái
91 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 384 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 cái
94 Rắc co D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
95 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
97 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 63mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
98 Lắp đặt ống nhựa Ppr PN16 đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
99 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
100 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,95 100m
101 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
104 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
105 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt van ppr 2 chiều mặt bích đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
107 Lắp đặt côn, cút nhựa PRR, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
108 Lắp đặt măng sông PPR D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
109 Lắp đặt măng sông nhựa ppr ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt van phao đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
111 Lắp đặt T ppr đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
112 Lắp đặt côn ppr đường kính 90*63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
113 Lắp đặt van mặt bích đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
114 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
115 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 20m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bể
117 Rắc co D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, Class3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, Class3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5 100m
120 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
121 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
122 Lắp đặt thông tắc miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
123 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 190 cái
126 Coliee D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 cái
127 Coliê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 450 cái
128 Tấm đan đậy rãnh 400x1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,64 tấn
129 Lắp đặt tấm đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 240 cái
130 Nắp hố ga bằng gang 1500x1500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt măng sông nhựa pvc, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
132 Lắp đặt măng sông nhựa pvc, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 cái
133 Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
134 Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
135 Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
136 Lắp đặt cút thép đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
137 Lắp đặt cút thép đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
138 Van đồng 1 chiều d50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
139 Khớp nối mềm D65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
140 Khớp nối mềm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
141 Van đồng 2 chiều d50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính d=150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
143 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, đường kính d=200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
144 Lắp đặt T thép đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt T thép đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
146 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
147 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 160mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3 100m
151 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
152 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
153 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
154 Thông tắc D160 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
155 Thông tắc D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
156 Thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
158 Lắp đặt cút nhựa đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
159 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
160 Coliee D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
161 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 cái
162 Lắp đặt măng sông nhựa pvc, đường kính 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
163 Lắp đặt măng sông nhựa pvc, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa pvc, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
165 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
166 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
168 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
169 cô liê D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 cái
170 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
171 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 M
172 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 M
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3 100m
175 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
176 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
177 Thông tắc D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
178 Thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
180 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
181 Coliee D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
182 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 110 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
185 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
186 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5 100m
188 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 260 cái
189 Thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 128 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 cái
191 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 300 cái
192 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 cái
193 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
194 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6 100m
196 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 128 cái
197 Thông tắc D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 cái
198 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 cái
199 cô liê D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 140 cái
200 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
201 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
202 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
205 cô liê D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 cái
206 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
207 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
208 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
210 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 cái
211 Thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 cái
213 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
214 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cái
215 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
216 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
217 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m PN16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,65 100m
218 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 90mm PN10, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5 100m
219 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 75mm PN10, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,45 100m
220 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 63mm, PN10, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
221 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 32mm, Pn10, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
222 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,15 100m
223 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,45 100m
224 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
225 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
226 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
227 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
228 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
229 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
230 Lắp đặt van giảm áp đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
231 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
232 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
233 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
234 Khớp nối mềm D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
235 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 cái
236 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
237 Lắp đặt măng sông nhựa ppr, đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
238 Lắp đặt măng sông nhựa ppr, , đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
239 Coliee D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 180 cái
240 cô liê D75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
241 cô liê D63 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
242 cô liê D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
243 Lắp đặt côn, cút nhựa Ppr, đường kính 90*75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
244 Lắp đặt côn thu nhựa ppr, đường kính 90*63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
245 Lắp đặt côn nhựa ppr, đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
246 Lắp đặt côn nhựa Ppr, đường kính 63mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
247 Thép chữ U 100*42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
248 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
249 Ubonlt M110 D75+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
250 Ubonlt M10 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
251 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1 100m
252 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 100m
253 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
254 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
255 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
256 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
257 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
258 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 cái
259 Lắp đặt T kiểm tra nhựa đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
260 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
261 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
262 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
263 Mối nối bạt D110*90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
264 Mối nối bạt D110*76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
265 Mối nối bạt D90*76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
266 Coliee D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
267 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 800 cái
268 cô liê D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 cái
269 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
270 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 700 cái
271 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
272 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
273 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
274 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
275 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 270 cái
276 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
277 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 cái
278 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 100m
279 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
280 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 cái
281 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
282 Mối nối bạt D140*90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
283 Mối nối bạt D140*110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
284 Coliee D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 cái
285 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
286 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 290 cái
287 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 440 cái
288 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
289 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
290 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 140mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1 100m
291 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 100m
292 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
293 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
294 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
295 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 cái
296 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
297 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
298 Mối nối bạt D110*90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 cái
299 Mối nối bạt D110*60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
300 Coliee D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
301 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 800 cái
302 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
303 Lắp đặt măng sông nhựa PVc, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 700 cái
304 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 270 cái
305 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
306 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 200 cái
307 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
308 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
309 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 100m
310 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
311 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 cái
312 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
313 Mối nối bạt D110*60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
314 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 cái
315 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
316 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 290 cái
317 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 440 cái
318 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
319 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
320 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 100m
321 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
322 Lắp đặt t kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 160 cái
323 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
324 Mối nối bạt D110*60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
325 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 cái
326 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
327 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 290 cái
328 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 440 cái
329 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
330 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
331 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 100m
332 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 320 cái
333 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 240 cái
334 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 240 cái
335 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 cái
336 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 900 cái
337 Lắp đặt T nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 440 cái
338 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 400 cái
339 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 290 cái
340 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
341 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
342 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, class 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1 100m
343 Lắp đặt T xiên nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
344 Lắp đặt T kiểm tra nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
345 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
346 cô liê D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
347 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
348 Ubonlt M12 D90+bulông+Lót cao su Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
349 Thép chữ U 80*80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
350 Thép chữ V 50*50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 m
351 Lắp đặt phễu thu D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
352 Lắp đặt ống nhựa Pprđường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,34 100m
353 Lắp đặt cút ppr đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
354 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,34 100m
355 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 102 cái
356 Lắp đặt côn miệng bát đường kính 90*60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
357 Lắp đặt phễu thu D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
358 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 bộ
J CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH CĂN HỘ CHA1 ĐẾN CHA12, CHB, CHC, CHD, CHE 234CK :
1 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 20mm, PN10, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 20mm, PN20, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,16 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,85 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm (ống lạnh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,16 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm (ống nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,16 100m
7 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
8 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.639 cái
10 Lắp đặt T nhựa PPR ren trong, đường kính 25-20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.508 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.770 cái
13 Lắp đặt van ppr đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
14 Lắp đặt van ppr đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
15 Lắp đặt côn nối thẳng ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.262 cái
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.508 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống PPR D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
20 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.639 cái
21 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.639 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,31 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,62 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,54 100m
25 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
26 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.262 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.016 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.262 cái
30 Lắp đặt cút nhựa đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
31 Neo giữ ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
32 Neo giữ ống D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.508 cái
33 Neo giữ ống D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
38 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
39 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
43 Con thỏ D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
44 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (Sen tắm Inax LFV 1003S hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax L297V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C108 VRN hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 bộ
47 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
48 Lắp đặt ống nhựa PPr đường kính 32mm, PN10, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPr, PN10 đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,34 100m
52 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
54 Lắp đặt T ppr nhựa đường kính 32*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
56 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt van ppr đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
60 Lắp đặt côn nối thẳng ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
61 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
63 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp đặt nút bịt đầu ống PPR D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
65 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
66 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
70 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
71 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
76 Neo giữ ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
77 Neo giữ ống D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
78 Neo giữ ống D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
81 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
83 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
84 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
85 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
88 Con thỏ D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
89 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax L297V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C108 VRN hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
91 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
93 Lắp đặt ống nhựa ppr đường kính 32mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPr đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
96 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,88 100m
97 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
98 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
99 Lắp đặt T ppr nhựa đường kính 32*25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
101 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
102 Lắp đặt cút nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
104 Lắp đặt van ppr đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
105 Lắp đặt côn nối thẳng ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 52 cái
106 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
107 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
109 Lắp đặt nút bịt đầu ống PPR D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
110 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
111 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,76 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
115 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
116 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 44 cái
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
121 Neo giữ ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
122 Neo giữ ống D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 72 cái
123 Neo giữ ống D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
128 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
129 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
131 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
132 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
133 Con thỏ D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
134 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax L297V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
135 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C108 VRN hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
136 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U440V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
K CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH TV1, TV2, TV3, TV4,TV5,TV6,TV7 TẦNG 1 (8ck) :
1 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPr đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,28 100m
5 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
8 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cái
11 Lắp đặt van ppr đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt van ppr đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
13 Lắp đặt côn nối thẳng ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống PPR D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 56 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,48 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,16 100m
23 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
24 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 64 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
29 Neo giữ ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
30 Neo giữ ống D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
31 Neo giữ ống D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
36 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
41 Con thỏ D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax L297V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C108 VRN hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
45 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (Sen tắm Inax LFV 1003S hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
L CẤP THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINH TV1, TV2, TV3, TV4,TV5,TV6,TV7 TẦNG LỬNG (6ck) :
1 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 25mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Ppr đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,32 100m
5 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
8 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
11 Lắp đặt van ppr đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt van PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt côn nối thẳng ren ngoài nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống PPR D25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 42mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
23 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt T nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
29 Neo giữ ống D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
30 Neo giữ ống D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
31 Neo giữ ống D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Con thỏ D76 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Inax L297V hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C108 VRN hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
44 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen (Sen tắm Inax LFV 1003S hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
M CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC CHO BẾP VÀ LÔ GIA (377CK) :
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, đoạn ống dài 6m, PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,31 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,39 100m
4 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
5 Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
7 Lắp đặt CÚT nhựa PPR, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.508 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.508 cái
9 Rắc co fi 20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
10 Lắp đặt van ppr đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
12 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.131 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 76mm, đoạn ống dài 6m, class 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,08 100m
15 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
16 Lắp đặt cút 135 độ nhựa đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.016 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
18 Lắp đặt cút 90 độ đường kính 76mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 754 cái
19 Lắp đặt chậu rửa bếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 bộ
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 cái
21 Lắp đặt vòi rửa bếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 377 bộ
N HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1600x350, tôn dày 1,15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,8 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1500x400, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,7 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1400x400, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,6 m
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1400x350, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,8 m
5 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1400x300, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,5 m
6 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1100x300, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 46 m
7 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 700x300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 92,6 m
8 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 400x300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,5 m
9 Đầu bịt ống gió 400x300L100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Đầu bịt ống gió 700x300L100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Đầu bịt ống gió 1100x300L100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1600x350/1100x300L1000, tôn dày 1,15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1600x350/Dquat, tôn dày 1,15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
14 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1500x400/Dquat, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1500x400/1400x400L300, tôn dày 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1500x400/1400x300L300, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1400x400/1400x350L300 tôn 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1400x350/1100x350L300, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1400x350/700x300L1000, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1400x300/1100x300L500, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1100x300/700x300L500 tôn 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 1100x300/400x300L1000 tôn 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước côn 700x300/400x300L500, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
24 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước cút 90 400x300, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
25 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước cút vuông 90 1500x400, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 1500x350/700x300/1400x350, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
27 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 1100x300/700x300/700x300, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 1300x300/1100x300, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 900x300/700x300, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
30 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 600x300/450x300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt cửa gió một lớp nan bầu dục + OBD 450x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cửa
32 Lắp đặt cửa gió một lớp nan bầu dục + OBD 800x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cửa
33 Lắp đặt cửa gió nan Z 5000x500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cửa
34 Hộp gió 2000x1600x800 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Hộp gió tam giác 3800x3800H500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Hộp gió cho cửa 5000x500L1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Hộp gió chống cháy bảo vệ quạt gió 2600x1600x1000 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
O HÚT KHÓI HÀNH LANG
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 800x400, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,5 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 800x300, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 700x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 633 m
4 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 800x400/Dquat, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
5 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1300x600/800x400, tôn dày 0,95mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 800x400, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Gia công và lắp đặt cút vuông 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 800x300, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Gia công và lắp đặt cút vuông 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 700x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
9 Gia công và lắp đặt cút 30 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 700x200, tôn 0,58 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 96 cái
10 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 800x300/700x300/700x300, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
11 Lắp đặt van ngăn lửa 800x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
12 Lắp đặt van điện 800x300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
13 Lắp đặt cửa gió 600x600mm + hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 cửa
P HỆ THỐNG TĂNG ÁP
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1000x600, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 1000x500, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,52 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 600x400, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 m
4 Gia công và lắp đặt Z thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước Z500x1000E600L2000, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1000x500/Dquat, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
6 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1000x600/Dquat, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1300x600/1000X600L500 tôn dày 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
8 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1300x600/1000X500L500 tôn 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1000x500, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
10 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1000x600, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 600x400, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
12 Lắp đặt cửa gió 800x300mm + Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cửa
13 Lắp đặt cửa gió 600x400mm + OBD Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 71 cửa
14 Gia công và lắp đặt cút 45 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1000x500 tôn 0,75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt van gió tay gạt 600x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van ngăn lửa 600x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van giảm áp (50Pa) 1000x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
Q HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 550x250, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,6 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 350x350, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,1 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 250x250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6 m
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 200x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,3 m
5 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,6 m
6 Ống gió mềm không bảo ôn D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 45 m
7 Ống gió mềm không bảo ôn D250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 m
8 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 400x250/250x250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 300x150/150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 550x250/250x250x2, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 350x250/150x150/250x250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Gia công và lắp đặt tê thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 350x250/200x200/200x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Gia công và lắp đặt ống rẽ một nhánh thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 350x250/250x250/200x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Gia công và lắp đặt ống rẽ một nhánh thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 250x250/200x200/150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Gia công và lắp đặt ống rẽ một nhánh thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 250x250/150x150/150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Gia công và lắp đặt ống rẽ một nhánh thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 200x200/150x150/150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 1000x300/Dquat, tôn dày 0,75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 600x300/Dquat, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
19 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 550x250/Dquat, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 350x250/Dquat, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
21 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x250/D250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x150/150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
23 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150x150/D150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
24 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
25 Gia công và lắp đặt cút 45 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 350x250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt van gió tay gạt 250x250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt van gió tay gạt 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
28 Lắp đặt cửa gió nan Z 1000x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cửa
29 Lắp đặt cửa gió nan Z 600x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cửa
30 Lắp đặt cửa gió một nan 450x450mm + Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cửa
R HỆ THỐNG HÚT MÙI NHÀ VỆ SINH
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 600x300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 500x300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,4 m
3 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 500x200 tôn 0,58 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8 m
4 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 400x300, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,5 m
5 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 400x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 31 m
6 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 350x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,2 m
7 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 250x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 m
8 Gia công và lắp đặt ống thông gió thẳng tôn tráng kẽm, kích thước ống 200x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,5 m
9 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 600x300/Dquat, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
10 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 500x400/Dquat tôn 0,58 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
11 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 500x200/350X200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 400x200/200X200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 350x200/200X200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Gia công và lắp đặt trạc 4 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 500x400/400x200/500x300/250x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Gia công và lắp đặt trạc 4 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 500x400/350x200/500x300/350x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 500x300/400x200/400x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 500x300/500x200/350x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 500x300/400x300/200x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Gia công và lắp tê thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 400x200/250x200/250x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 600x300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
21 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 250x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 200x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Gia công và lắp đặt cút 45 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 400x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 600x200/400x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 450x200/250x200, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
26 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 400x200/200x200, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 434 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,15 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m
30 Lắp đặt cửa gió nan Z 200x200+Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cửa
31 Lắp đặt van ngăn lửa D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 396 cái
32 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 111 cái
33 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt Y PVC, đường kính Y D110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
S HỆ THỐNG HÚT BẾP
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió tròn, có đường kính ống d=150mm, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 658,5 m
2 Gia công và lắp đặt cút thông gió tròn ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút d=150mm, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.140 cái
3 Lắp đặt cửa gió nan Z 200x200+Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cửa
4 Lắp đặt van ngăn lửa D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 372 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 372 cái
6 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 250x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.599,6 m
T HỆ THỐNG HÚT RÁC
1 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 250x250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 195,8 m
2 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
3 Lắp đặt van ngăn lửa 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
4 Lắp đặt van gió tay gạt 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
5 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 150x150/D150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
6 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 250x250/D250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
7 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 600x300/250x250L300, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Gia công và lắp đặt cút thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
9 Lắp đặt cửa gió một nan 300x300+Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cửa
10 Lắp đặt cửa gió nan Z 600x300+Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cửa
11 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 250x250, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
12 Ống gió mềm không bảo ôn d150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
13 Lắp đặt ống đồng đường kính 9,5mm, đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,03 100m
14 Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 21mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,13 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 27mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,37 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 34mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 48mm, đoạn ống dài 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,63 100m
19 Bảo ôn ống nước đường kính 21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,13 100m
20 Bảo ôn ống đồng đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,365 100m
21 Bảo ôn ống nước đường kính 34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,721 100m
22 Bảo ôn ống nước đường kính 48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,63 100m
23 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.500 m
24 Lắp đặt dây CU/PVC/Fr 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 844,8 m
25 Lắp đặt dây CU/PVC/Fr 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 844,8 m
26 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.394 m
27 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 69 m
28 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.463 m
29 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/Fr 3x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 228,2 m
30 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/Fr 3x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 364,2 m
31 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/Fr 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 228,2 m
32 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/Fr 1x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 136 m
33 Lắp đặt ống gen mềm D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4.500 m
34 Lắp đặt ống gen mềm D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.463 m
35 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
36 Máng cáp 200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
37 Máng cáp 150x100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 290 m
U HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI
1 Lắp đặt cửa gió nan Z 600x300+Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cửa
2 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 560x260/Dquat, tôn dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 300x150/Dquat, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Gia công và lắp đặt chân rẽ thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 300x150/150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 300x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,5 m
6 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 200x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,2 m
7 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, kích thước 150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 m
8 Gia công và lắp ống rẽ một nhánh thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 200x150/200x150/150x150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Gia công và lắp ống rẽ một nhánh thông gió hộp ghép mí dán keo, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 200x150/150x150x2, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Gia công và lắp đặt côn thu thông gió hộp ghép mí, nối bằng phương pháp mặt bích, kích thước 150x150/D150, tôn dày 0,48mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
11 Lắp đặt van gió D150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
12 Ống gió mềm không bảo ôn d150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
V HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, CÂY XANH NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt van cổng 2 chiều đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt van phao đường kính 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D110mm có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D110*90mm bằng ống nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt T gang đường kính 150*100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
9 Đầu nối có gắn bích D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt van BB đường kính 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt mối nối mềm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép đường kính 100*80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Nối ống bằng mặt bích, đường kính d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 1 mối nối
14 Nối ống bằng mặt bích, đường kính d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 1 mối nối
15 Nối ống bằng gioăng cao su, đường kính d=100mm, D=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1 mối nối
16 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,53
17 Bê tông lót đáy hố van, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,09
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố van đồng hồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,01 100m²
19 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28
20 Xây hố van đồng hồ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hố van Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m²
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
23 Bê tông giằng hố van nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,17
24 Trát mặt trong hố van chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,74
25 Láng đáy hố van có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,82
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,01 100m²
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
28 Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1
29 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Bê tông lót gối đỡ T, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,004
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ T D110 (200*400*300) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0036 100m²
32 Bê tông gối đỡ T D110 rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02
33 Bê tông lót gối đỡ cút D110*90, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ cút D110*90 (200*400*300) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m²
35 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,13
36 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II. Taluy đào 1,3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,77 100m³
37 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 300mm, đoạn ống dài 8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6 100m
38 Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,94
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m²
40 Bê tông đáy hố ga rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,91
41 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2
42 Trát mặt trong hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,99
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 100m²
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 tấn
45 Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,59
46 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,6
48 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II. Taluy đào 1,3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,98 100m³
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D110mm, đoạn ống dài 5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4 100m
50 Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,78
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m²
52 Bê tông đáy hố ga rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,02
53 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4
54 Trát mặt trong hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,8
55 SX & LD tấm đậy hố ga bằng gang kích thước 0,82*0,82 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
56 Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,64
57 Trát rãnh nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 124
58 Láng rãnh nước không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 62
59 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7 100m
60 SX & LD đế cống D400 và gioăng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 340 cái
61 SX & LD tấm gang đậy rãnh nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 155 cái
62 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 198,47
63 Xây bậc tam cấp từ cos -1,1 đến cos -0,15 gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,52
64 Lát sân, nền đường, vỉa hè đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) 300*300*20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 595,98
65 Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 36,92
66 Xây bồn cây cong, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,9
67 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, trước và sau khu shop house Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 258,05
68 Ốp đá granít tự nhiên vào bồn cây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 380,63
69 Lát đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) 300*300*20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.329,41
70 SX & LĐ ghế đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
71 Đắp cát vỉa hè, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,55 100m³
72 Bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,87
73 Đắp cát đen trên lớp sàn bê tông trong khu vực bồn trồng cây, độ chặt K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,41 100m³
74 Rải vải địa kỹ thuật dưới trên lớp cát đen Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,83 100m²
75 Bồi đất màu trồng cây, san tại chỗ và vận chuyển 50m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.346,08 1m3
76 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 58 1 cây
77 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 1 cây
78 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 1 cây
79 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 22 1 cây
80 Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.743,9 1m2
81 Tưới cây cảnh bầu >=50x50cm ( cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,58 100 cây/ lần
82 Tưới cỏ tưới cây hàng rào, tưới cây trồng mảng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.743
W HẠNG MỤC: THIẾT BỊ THANG MÁY, THIẾT BỊ ĐIỆN, THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Thang máy P1, P3 Mã hiệu MCA- 825 CO90; Kích thước cabin khoảng 1,4*1,7*2,4; 15 điểm dừng; Tốc độ 60m/phút; Tải trọng 825kg (11 người); Hành trình khoảng 50m; Điều khiển đơn; Hệ thống điều khiển biến áp biến tần; Nguồn điện động cơ: 3 pha 5 dây 380V-50Hz; Thế hệ động cơ máy kéo từ trường vĩnh cửu đồng bộ không hộp số; Phương thức truyền động: Máy kéo truyền động trực tiếp không dùng hộp số bánh răng trục vít; Cửa tự động hai cánh đóng mở trung tâm CO, điều khiển bằng biến tần biến áp VVVF theo công nghệ mới nhất của thang máy Hitachi giúp cửa thang máy đóng mở nhẹ nhàng, hoạt động ổn định, cửa chỉ mở khi cabin dừng đúng tầng; Vật liệu khung, cánh cửa: Cánh cửa và khung bao cửa loại nhỏ bằng inox sọc nhuyễn. - Chức năng tiêu chuẩn: Điều khiển lựa chọn tập hợp - FCL; Bảo vệ quá tải - LWS; Chuông báo quá tải; Bảo vệ quá tốc bằng điện, bằng cơ; Bảo vệ bằng tấm tiếp xúc an toàn; Bảo vệ quá tải cửa; Bảo vệ khi thời gian đóng mở cửa bất thường; Tự động lựa chọn tầng khi cửa mở trục trặc; Bảo vệ động cơ khi không tải; Bảo vệ động cơ khi quá tải (hoặc quá nhiệt); Interphone; Chuông báo động; Giảm tốc độ tự cứu hộ khi gặp sự cố; Báo hiệu khi dừng tầng không đúng khu vực; Tự điều chỉnh khi dừng sai vị trí; Chiếu sáng khẩn cấp khi mất điện; Tự động trở về tầng mặc định khi không có lệnh gọi tầng...(Hitachi sản xuất tại Trung Quốc hoặc tương đương) 4 cái
2 Thang máy chở rác Mã hiệu LF-2000-2S30; Kích thước cabin khoảng…;15 điểm dừng; Tốc độ 30m/phút; Tải trọng 2000kg; Hành trình khoảng 50; Điều khiển đơn; Nguồn điện động cơ: 3 pha 5 dây 380V-50Hz (3 dây nóng, 01 dây mát và 01 dây tiếp địa độc lập); Thế hệ động cơ máy kéo từ trường vĩnh cửu đồng bộ không hộp số; Phương thức truyền động: Máy kéo truyền động trực tiếp không dùng hộp số bánh răng trục vít; Cửa tự động hai cánh đóng mở về một phía (2S), điều khiển bằng biến tần biến áp VVVF theo công nghệ mới nhất của thang máy Hitachi Nhật Bản giúp cửa thang máy đóng mở nhẹ nhàng, hoạt động ổn định; Cửa chỉ mở khi cabin dừng đúng tầng; Vật liệu khung, cánh cửa: thép cabon phun sơn mầu CP30. Chức năng tiêu chuẩn: Chức năng vận hành điều khiển lựa chọn toàn bộ các tầng; Bảo vệ quá tải; Chuông báo quá tải; Bảo vệ quá tốc bằng điện, cơ; Tự quay lại tầng mặc định khi có tín hiệu báo cháy; Bảo vệ động cơ khi quá nhiệt; Tự ngắt động cơ khi không có tải; Interphone; Chuông báo động; Đèn hiển thị báo quá tải trong cabin; Chức năng bảo vệ bằng rèm hồng ngoại; Tự cứu nguy giảm tốc độ khi gắp sự cố; Chức năng vận hành chuyên dụng; Tự điều khiển chiếu sáng trong cabin; Tự điều khiển thông gió trong cabin...(Hitachi sản xuất tại Trung Quốc hoặc tương đương) 2 cái
3 Tủ RMU 20kA/1S, 50HZ, 630A SF6 cách điện gồm: 2 dao cách li 630A 24KV, 2 dao cắt phụ tải LBS 630A, Bubar 630A, phụ kiện (Schneider hoặc tương đương) 1 cái
4 Máy biến áp khô 1250KVA, 22KV/400V, 3 pha (chưa bao gồm vỏ và phụ kiện) (KP/Hàn Quốc hoặc tương đương) 1 cái
5 Máy phát điện 500kVA/400KW, 380v/220v, 50Hz, 3 pha, bình dầu theo máy. Công suất dự phòng 550 kVA/440kW (VMAN-CN Đức hoặc tương đương - lắp ráp tại VN) 1 cái
6 Tủ điện MSB-BT-1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Tủ điện MSB-BT-2 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Tủ điện bù công suất (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
9 Tủ điện TIE liên động (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Tủ điện EMSB (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
11 Tủ điện EMSB-1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
12 Tủ điện EMSB-2 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Tủ điện MP-SH-1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
14 Tủ điện MP-SH-2 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
15 Tủ điện DB-H-1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
16 Tủ điện DB-H-2 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
17 Tủ điện DB-PD (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
18 Tủ điện DB-BV (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
19 Tủ điện DB-MDF (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
20 Tủ điện DB-1-1, DB-2-1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
21 Tủ điện DB-PT (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
22 Tủ điện DB-1-10; DB-1-7; DB-1-4; DB-2-10; DB-2-7; DB-2-4 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
23 Tủ điện DB-1-13; DB-2-13 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
24 Tủ điện MP-1-3~MP-1-14 Tủ điện tổng cấp cho căn hộ (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
25 Tủ điện MP-2-3~MP-2-14 Tủ điện tổng cấp cho căn hộ (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
26 Tủ điện DB-CSNN (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
27 Tủ điện DB-SHCD (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
28 Tủ điện DB-NT (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
29 Tủ điện DB-VP1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Tủ điện DB-VP2 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Tủ điện DB-BTA-1, DB-BTA-2 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
32 Tủ điện DB-BTN (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Tủ điện DB-BSH (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Tủ điện DB-TM-2; DB-TM-1 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
35 Tủ điện DB-SH-1,2,3,5,6,7,8,9,10,11 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
36 Tủ điện DB-SH-4 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Tủ điện DB-SH-12; DB-SH-13 (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
38 Tủ điện DB-ST (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Tủ điện DB-CH1 (tủ căn hộ 1) (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 240 bộ
40 Tủ điện DB-CH2 (tủ căn hộ 2) (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 48 bộ
41 Tủ điện DB-CH3 (tủ căn hộ 3) (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
42 Tủ điện DB-CH4 (tủ căn hộ 4) (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
43 Tủ điện DB-CH5 (tủ căn hộ 5) (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
44 Tủ điện DB-CH6 (tủ căn hộ 6) (Sino Vanlock hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 bộ
45 Máy bơm cấp nước SH Q=33m3/h, H=88,5mModel CDLF 32-70; Motor 15 KW, 3phase/ 380V, 2900 rpm, 50 Hz; Cánh, chén, vở bơm SS 304, Inlet&Outlet DN 65 (CNP hoặc tương đương) 2 cái
46 Máy bơm thoát nước tầng hầm Q=10m3/h, H=10m Model 50WQ 12-10-0.75(I); Motor 0.75 KW, 3phase/ 380V, 2900 rpm, 50 Hz; Bơm làm bằng gang, Outlet DN 50 (CNP hoặc tương đương) 4 cái
47 Máy bơm tăng áp Q=10m3, H=25m Model CHL 12-30; Motor 1.8 KW, 3phase/ 380V, 2900 rpm, 50 Hz; Cánh, chén, vở bơm SS 304, Inlet&Outlet DN 50 (CNP hoặc tương đương) 4 cái
48 Bình điều áp 500l (CNP hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Quạt trục 2 tốc độ lưu lượng: 22000/33000 m3/h, 300/675 Pa, chống cháy, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 4 cái
50 Quạt thông gió gắn trần lưu lượng 100 m3/h (EAF01) (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương) 424 cái
51 Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 300 m3/h (EAF04) (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương) 1 cái
52 Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 300 m3/h (EAF02) (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương) 2 cái
53 Quạt thông gió gắn tường lưu lượng 450 m3/h (EAF03) (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương) 3 cái
54 Quạt thông gió gắn trần lưu lượng 450 m3/h (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương) 1 cái
55 Quạt trục lưu lượng 2650 m3/h, 150 Pa, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 1 cái
56 Quạt trục lưu lượng 1500 m3/h, 250 Pa, điện áp 1 pha 220v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 1 cái
57 Quạt trục lưu lượng 1300 m3/h, 250 Pa, điện áp 1 pha 220v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 2 cái
58 Quạt nối ống gió lưu lượng 1200m3/h, 400Pa, điện áp 1 pha 220v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 2 cái
59 Quạt hút gắn mái lưu lượng 3000m3/h, 500Pa, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 33 cái
60 Quạt trục lưu lượng 4500 m3/h, 300 Pa, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 4 cái
61 Quạt trục lưu lượng 17000m3/h, 700Pa chống cháy, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 2 cái
62 Quạt trục lưu lượng 21000m3/h, 500Pa chống cháy, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 4 cái
63 Quạt trục lưu lượng 23000m3/h, 500Pa chống cháy, điện áp 3pha 380v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 2 cái
64 Quạt cấp khí tươi 600m3/h 150PA, điện áp 1 pha 220v, truyền động trực tiếp, vật liệu bằng thép (Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương). 1 cái
65 Điều hòa âm trần cassette 36000BTU/h, 1 chiều, không Inveter Model: MCD-36CRN1-R; 1P/240V/50Hz, công suất 3950W, lưu lượng (Hi/Mi/Lo) 1648/1501/1326, độ ồn (db) 50/45/43, KT (950x320x950), tiết kiệm điện, khử ẩm, trọng lượng (30Kg), ga 410A (Midea hoặc tương đương) 2 cái
66 Điều hòa âm trần cassette 48000BTU/h , 1 chiều, không Inveter Model: MCD-50CRN1; 3P/380V/50Hz, công suất 5185W, lưu lượng (Hi/Mi/Lo) 1650/1412/1264, độ ồn (db) 50/47/43, KT (950x320x950), tiết kiệm điện, khử ẩm, trọng lượng (36Kg), ga 410A (Midea hoặc tương đương) 21 cái
X TỦ ĐIỆN
1 Vỏ tủ TG-H1-01 kích thước 800x600x250 (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Biến dòng TI 200/5A (Emic- Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Ampe kế 0-200A (Taiwan Meters hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Vôn kế 380v (Taiwan Meters hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Đèn báo pha 1P 2,5W (Idec Izumi (Nhật) hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Đèn báo trạng thái 1P (Idec Izumi (Nhật) hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
7 Công tắc chuyển mạch (Mishumishi hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
8 Cầu chì 5A (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 MCCB 3P, 200A, 36KA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 MCCB 3P 63A 36KA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
11 MCB 1P 16A, 6kA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Contactor 3P 20A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Contactor 3P 63A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
14 Rơ le nhiệt 3P 18-25A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Rơ le nhiệt 3P 48-65A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Rơ le thời gian (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Thanh cái đồng 200A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 m
18 Công tắc, nút nhấn+vật tư phụ (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hệ
19 Vỏ tủ TG-TUM-01 & TG-TUM-02 kích thước 800x600x250 (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 TI 100/5A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Ampe kế 0-100A (Taiwan Meters hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Vôn kế 380v (Taiwan Meters hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Đèn báo pha 1P 2,5W (Idec Izumi (Nhật) hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Đèn báo trạng thái 1P (Idec Izumi (Nhật) hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 42 cái
25 Công tắc chuyển mạch (Mishumishi hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
26 Cầu chì 5A (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
27 MCCB 3P, 100A, 36KA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
28 MCCB 3P 40A 50KA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
29 MCB 1P 16A, 6kA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Contactor 3P 20A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Contactor 3P 40A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 18 cái
32 Contactor 1P 10A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
33 Rơ le nhiệt 3P 18-25A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
34 Rơ le nhiệt 3P 25-40A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Rơ le thời gian (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
36 Thanh cái đồng 100A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m
37 Công tắc, nút nhấn+vật tư phụ (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hệ
38 Vỏ tủ TG-HM-BEP kích thước 800x600x250 (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
39 TI 100/5A (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Ampe kế 0-100A (Taiwan Meters hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
41 Vôn kế 380v (Taiwan Meters hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Đèn báo pha 1P 2,5W (Idec Izumi (Nhật) hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
43 Đèn báo trạng thái 1P (Idec Izumi (Nhật) hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 78 cái
44 Công tắc chuyển mạch (Mishumishi hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Cầu chì 5A (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
46 MCCB 3P, 100A, 36KA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
47 MCCB 3P 20A 36KA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
48 MCB 1P 16A, 6kA (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
49 Contactor 3P 20A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 37 cái
50 Contactor 1P 10A (LS hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Công tắc, nút nhấn+vật tư phụ (Việt Nam hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hệ
Y Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế được duyệt 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo thiết kế được duyệt 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9425E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9041E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị là 160,202 tỷ VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= 160,202 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp I và có hạng mục nhà tối thiểu 12 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có). - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 160,202 tỷ đồng; (Hai công trình dân dụng cấp II, có hạng mục nhà 12 tầng trở lên (bao gồm cả tầng hầm nếu có) giá trị mỗi công trình >= 160,202 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh có yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 160.202.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->