Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Khối hành chính quản trị. Đường vào - sân nội bộ. hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Cấp điện tổng thể - chiếu sáng ngoại vi. San lấp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423605-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Khối hành chính quản trị. Đường vào - sân nội bộ. hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Cấp điện tổng thể - chiếu sáng ngoại vi. San lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20210358279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguốn XSKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:29:00 đến ngày 2021-04-19 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,269,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,5896 100m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 4,3607 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 25,5677 m3
4 Ván khuôn móng cột 1,3817 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0053 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,703 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,1589 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,2841 tấn
9 Đào đất giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1235 100m3
10 Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,6295 m3
11 Ván khuôn thép giằng móng 0,563 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1444 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8447 tấn
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0672 100m3
15 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 12,848 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,1316 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3496 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,939 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,3818 tấn
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,7744 m3
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 96,8 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường 73 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 73 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 23,8 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,8 m2
26 Bê tông đan hộp gen, M200, đá 1x2, PCB40 0,3615 m3
27 Ván khuôn gỗ, đan hộp gen 0,0337 100m2
28 Bê tông đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 37,078 m3
29 Ván khuôn thép đà kiềng 1,1366 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m 2,9236 100m2
31 Nilong lót đổ bê tông 32,84 m2
32 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6237 tấn
33 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,328 tấn
34 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,2509 tấn
35 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,9019 tấn
36 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,9808 tấn
37 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,6181 tấn
38 Bê tông vì kèo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 9,0593 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m 1,49 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4994 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,2456 tấn
42 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,719 m3
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng 0,6252 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1618 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2759 tấn
46 Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 15,064 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 15,064 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 15,064 m2
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,9997 m3
50 Ván khuôn thép sê nô 0,9598 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4925 tấn
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 66,96 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 66,96 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 71,424 m2
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 29,016 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 58,032 m2
57 Bê tông tấm đan tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,93 m3
58 Ván khuôn đan tam cấp 0,053 100m2
59 Bê tông tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,5825 m3
60 Ván khuôn thép đà tam cấp 0,4014 100m2
61 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,373 tấn
62 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,3804 tấn
63 Nilong lót đổ bê tông 23,98 m2
64 Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,665 m3
65 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 28,86 m2
66 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,864 m3
67 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 10,56 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,56 m2
69 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 3,9926 m3
70 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4448 100m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 41,316 m2
72 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2064 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5936 tấn
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9405 m3
75 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 24,51 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 41,316 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,316 m2
78 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 192 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4269 m3
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 11,2056 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 4,784 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường 11,2056 m2
83 Láng granitô cầu thang 4,4 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 11,2056 m2
85 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 44,6598 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,4504 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,5824 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 282,3375 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 41,888 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 650,8775 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 324,2255 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường trong 650,8775 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 133,36 m2
94 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 349,892 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 511,07 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 352,0455 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.161,9475 m2
98 Lát nền, sàn gạch Granite 400x400, XM PCB40 542,77 m2
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 19,8114 m3
100 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,6679 tấn
101 Nilong lót đổ bê tông 283,02 m2
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8396 100m3
103 Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 33,9014 m3
104 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,4534 100m2
105 Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,8725 tấn
106 Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô 35,1 m2
107 Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô 67,32 m2
108 Khung bảo vệ cửa sổ Inox 67,32 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 102,42 m2
110 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi 67,32 m2
111 Gia công lam lan can INOX 0,1144 tấn
112 Lắp dựng lam lan can INOX 0,1144 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 55,44 m
114 Bê tông lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,384 m3
115 Ván khuôn gỗ lam nắng 0,5032 100m2
116 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 63,12 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 63,12 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 63,12 m2
119 Lắp dựng cốt thép hộp gen, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5761 tấn
120 Lắp dựng cốt thép hộp gen, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3581 tấn
121 Lam Z đúc sẵn (quy cách 1.2m) 21,6 m
122 Lam Z đúc sẵn (quy cách 2.4m) 7,2 m
123 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 21 cái
124 Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng Aluminium 1,5 m2
125 Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 0,36 m3
126 Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,648 m3
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,92 m2
128 Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x220, XM PCB40 3,24 m2
129 Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,2385 m3
130 Ván khuôn gỗ lan can 0,5426 100m2
131 Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3141 tấn
132 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 50,4 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường 50,4 m2
134 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 50,4 m2
135 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem 3,445 100m2
136 Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn 44,85 m
137 Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 2,3803 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép 2,3803 tấn
139 Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) 202,02 m2
140 Bê tông diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,063 m3
141 Ván khuôn gỗ diềm mái 0,3092 100m2
142 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 26,02 m2
143 Xây tường đầu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,2722 m3
144 Xây tường vị trí sảnh đón bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8077 m3
145 Trát tường đầu hồi, vách vị trí sảnh đón dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 39,386 m2
146 Bả bằng bột bả vào tường đầu hồi, vách vị trí sảnh đón 39,386 m2
147 Bả bằng bột bả vào diềm mái 26,02 m2
148 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 19,6 m
149 Sơn dầm, trần, tường diềm mái, đầu hồi, vị trí sảnh đón đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,406 m2
150 Kẻ ron lõm, vữa XM M75, PCB40 14,648 m
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO - SÂN NỘI BỘ
1 Trải tấm nilong lót nền 11,8 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nội bộ, đường vào, đường kính cốt thép ≤10mm 2,8674 tấn
3 Bê tông đường vào, M250, đá 1x2, PCB40 55 m3
4 Bê tông sân nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40 37,8 m3
5 Cắt khe nhiệt tấm đan 58,1579 10m
6 Bê tông lót bó vỉa bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 0,75 m3
7 Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,8 m3
8 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 24 m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Khoan cây nước 1 cây
2 Bê tông lót nền cây nước, M150, đá 4x6, PCB40 0,384 m3
3 Xây tường cây nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1264 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2,2 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 2,4 m2
6 Đào đất hố máy bơm 0,588 1m3
7 Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40 0,232 m3
8 Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4224 m3
9 Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 10,56 m2
10 Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 1 m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,084 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố máy bơm 0,0031 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mm 0,007 tấn
14 Lắp đặt nắp đan hố máy bơm 1 1cấu kiện
15 Máy bơm nước 2HP 1 1 máy
16 Đắp cát đáy hồ nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0101 100m3
17 Bê tông đáy hồ nước, M200, đá 1x2, PCB40 1,014 m3
18 Ván khuôn đáy hồ nước 0,0156 100m2
19 Lắp dựng cốt thép đáy hồ nước, ĐK ≤10mm 0,1048 tấn
20 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 0,2048 m3
21 Ván khuôn cột vuông 0,041 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0126 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0256 tấn
24 Xây tường thành hồ nước bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,728 m3
25 Trát tường thành hồ nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 19,2 m2
26 Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,92 m2
27 Láng đáy hồ nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4 m2
28 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 9,6 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái 13,6 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước 150,72 m2
31 Bê tông tấm đan nắp hồ nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,6912 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,0283 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hồ nước 0,013 100m2
34 Lắp đặt nắp đan hồ 2 1cấu kiện
35 Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 2,8731 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,9577 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3853 100m3
38 Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 16,756 m3
39 Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,8338 m3
40 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,5632 m3
41 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 392,6258 m2
42 Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 59,1 m2
43 Bê tông tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,182 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước 0,3946 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm 0,6358 tấn
46 Lắp đặt nắp hố ga, rãnh thoát nước 193 1cấu kiện
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm chịu lực 4,75 1 đoạn ống
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm vỉa hè 23 1 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm 54 mối nối
50 Lắp đặt Khối móng BT đỡ ống - Đường kính 300mm 54 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm 0,04 100m
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Kéo dây cáp tiết diện dây CXV-1x25mm2 80 m
2 Kéo dây cáp tiết diện dây CV-1x4mm2 140 m
3 Kéo dây cáp tiết diện dây CV-1x1.5mm2 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 5 m
5 Lắp đặt sứ đỡ dây + khung 3 bộ
6 Kẹp IPC nối dây 2 cái
7 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm 50 m
10 Lắp đèn pha bóng led 100W 3 bộ
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới 40,4 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I 2,044 100m3
3 Đắp đất bờ bao 2,044 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 11,309 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->