Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Khối hành chính quản trị. Đường vào - sân nội bộ. hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Cấp điện tổng thể - chiếu sáng ngoại vi. San lấp mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Khối hành chính quản trị. Đường vào - sân nội bộ. hệ thống cấp thoát nước tổng thể. Cấp điện tổng thể - chiếu sáng ngoại vi. San lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ có mục tiêu từ nguốn XSKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 15:29:00 đến ngày 2021-04-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,269,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5896 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,3607 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,5677 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 1,3817 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0053 | 100m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,703 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,1589 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,2841 | tấn | |
| 9 | Đào đất giằng móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1235 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,6295 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép giằng móng | 0,563 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1444 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8447 | tấn | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0672 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,848 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,1316 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3496 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,939 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3818 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7744 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,8 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 73 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,8 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,8 | m2 | |
| 26 | Bê tông đan hộp gen, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3615 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, đan hộp gen | 0,0337 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông đà kiềng, dầm sàn, dầm mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 37,078 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép đà kiềng | 1,1366 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, dầm mái, chiều cao ≤28m | 2,9236 | 100m2 | |
| 31 | Nilong lót đổ bê tông | 32,84 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6237 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,328 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2509 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9019 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9808 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6181 | tấn | |
| 38 | Bê tông vì kèo, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,0593 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, chiều cao ≤28m | 1,49 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4994 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2456 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,719 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | 0,6252 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1618 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2759 | tấn | |
| 46 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | 15,064 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 15,064 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,064 | m2 | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,9997 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép sê nô | 0,9598 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4925 | tấn | |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 66,96 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,96 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 71,424 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,016 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 58,032 | m2 | |
| 57 | Bê tông tấm đan tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,93 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn đan tam cấp | 0,053 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5825 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép đà tam cấp | 0,4014 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,373 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3804 | tấn | |
| 63 | Nilong lót đổ bê tông | 23,98 | m2 | |
| 64 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,665 | m3 | |
| 65 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 28,86 | m2 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,56 | m2 | |
| 69 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9926 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4448 | 100m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,316 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2064 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5936 | tấn | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9405 | m3 | |
| 75 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 24,51 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 41,316 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,316 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | 192 | m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4269 | m3 | |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,2056 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 4,784 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,2056 | m2 | |
| 83 | Láng granitô cầu thang | 4,4 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,2056 | m2 | |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 44,6598 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4504 | m3 | |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5824 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 282,3375 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,888 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 650,8775 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 324,2255 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 650,8775 | m2 | |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 133,36 | m2 | |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 349,892 | m2 | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 511,07 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 352,0455 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.161,9475 | m2 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400, XM PCB40 | 542,77 | m2 | |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,8114 | m3 | |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,6679 | tấn | |
| 101 | Nilong lót đổ bê tông | 283,02 | m2 | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8396 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 33,9014 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,4534 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8725 | tấn | |
| 106 | Cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô | 35,1 | m2 | |
| 107 | Cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 chốt khóa loại tốt, có nẹp ô | 67,32 | m2 | |
| 108 | Khung bảo vệ cửa sổ Inox | 67,32 | m2 | |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 102,42 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | 67,32 | m2 | |
| 111 | Gia công lam lan can INOX | 0,1144 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng lam lan can INOX | 0,1144 | m2 | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 55,44 | m | |
| 114 | Bê tông lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,384 | m3 | |
| 115 | Ván khuôn gỗ lam nắng | 0,5032 | 100m2 | |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 63,12 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 63,12 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,12 | m2 | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép hộp gen, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5761 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép hộp gen, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3581 | tấn | |
| 121 | Lam Z đúc sẵn (quy cách 1.2m) | 21,6 | m | |
| 122 | Lam Z đúc sẵn (quy cách 2.4m) | 7,2 | m | |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 21 | cái | |
| 124 | Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" bằng Aluminium | 1,5 | m2 | |
| 125 | Bê tông lót bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 126 | Xây tường bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,92 | m2 | |
| 128 | Ốp tường trụ, cột gạch gốm 70x220, XM PCB40 | 3,24 | m2 | |
| 129 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,2385 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ lan can | 0,5426 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3141 | tấn | |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 50,4 | m2 | |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường | 50,4 | m2 | |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,4 | m2 | |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | 3,445 | 100m2 | |
| 136 | Tôn úp nóc khổ tiêu chuẩn | 44,85 | m | |
| 137 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2 | 2,3803 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,3803 | tấn | |
| 139 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (vt+nc) | 202,02 | m2 | |
| 140 | Bê tông diềm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,063 | m3 | |
| 141 | Ván khuôn gỗ diềm mái | 0,3092 | 100m2 | |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 26,02 | m2 | |
| 143 | Xây tường đầu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2722 | m3 | |
| 144 | Xây tường vị trí sảnh đón bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8077 | m3 | |
| 145 | Trát tường đầu hồi, vách vị trí sảnh đón dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,386 | m2 | |
| 146 | Bả bằng bột bả vào tường đầu hồi, vách vị trí sảnh đón | 39,386 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào diềm mái | 26,02 | m2 | |
| 148 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 19,6 | m | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường diềm mái, đầu hồi, vị trí sảnh đón đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 65,406 | m2 | |
| 150 | Kẻ ron lõm, vữa XM M75, PCB40 | 14,648 | m | |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO - SÂN NỘI BỘ | |||
| 1 | Trải tấm nilong lót nền | 11,8 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân nội bộ, đường vào, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,8674 | tấn | |
| 3 | Bê tông đường vào, M250, đá 1x2, PCB40 | 55 | m3 | |
| 4 | Bê tông sân nội bộ, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,8 | m3 | |
| 5 | Cắt khe nhiệt tấm đan | 58,1579 | 10m | |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa bồn hoa, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,75 | m3 | |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 8 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Khoan cây nước | 1 | cây | |
| 2 | Bê tông lót nền cây nước, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,384 | m3 | |
| 3 | Xây tường cây nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1264 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,2 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 6 | Đào đất hố máy bơm | 0,588 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót hố máy bơm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,232 | m3 | |
| 8 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4224 | m3 | |
| 9 | Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 10 | Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,084 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố máy bơm | 0,0031 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mm | 0,007 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt nắp đan hố máy bơm | 1 | 1cấu kiện | |
| 15 | Máy bơm nước 2HP | 1 | 1 máy | |
| 16 | Đắp cát đáy hồ nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0101 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông đáy hồ nước, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,014 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn đáy hồ nước | 0,0156 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy hồ nước, ĐK ≤10mm | 0,1048 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2048 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cột vuông | 0,041 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 24 | Xây tường thành hồ nước bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 25 | Trát tường thành hồ nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,2 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột,dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 27 | Láng đáy hồ nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái | 13,6 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 150,72 | m2 | |
| 31 | Bê tông tấm đan nắp hồ nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6912 | m3 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0283 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hồ nước | 0,013 | 100m2 | |
| 34 | Lắp đặt nắp đan hồ | 2 | 1cấu kiện | |
| 35 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,8731 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9577 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3853 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | 16,756 | m3 | |
| 39 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,8338 | m3 | |
| 40 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,5632 | m3 | |
| 41 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 392,6258 | m2 | |
| 42 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 59,1 | m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,182 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | 0,3946 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga, rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | 0,6358 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt nắp hố ga, rãnh thoát nước | 193 | 1cấu kiện | |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm chịu lực | 4,75 | 1 đoạn ống | |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm vỉa hè | 23 | 1 đoạn ống | |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | 54 | mối nối | |
| 50 | Lắp đặt Khối móng BT đỡ ống - Đường kính 300mm | 54 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | 0,08 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | 0,04 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Kéo dây cáp tiết diện dây CXV-1x25mm2 | 80 | m | |
| 2 | Kéo dây cáp tiết diện dây CV-1x4mm2 | 140 | m | |
| 3 | Kéo dây cáp tiết diện dây CV-1x1.5mm2 | 100 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | 5 | m | |
| 5 | Lắp đặt sứ đỡ dây + khung | 3 | bộ | |
| 6 | Kẹp IPC nối dây | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | 50 | m | |
| 10 | Lắp đèn pha bóng led 100W | 3 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | 40,4 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | 2,044 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bờ bao | 2,044 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 11,309 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.501E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi