Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa các trụ sở cơ quan trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424737-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa các trụ sở cơ quan trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210364143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-10 09:00:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,054,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG VĨNH QUANG
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 141,28 m2
2 Quét xikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 141,28 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 141,28 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 32,04 m2
5 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch 300x600 32,04 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 347,5011 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà trong nhà 113,1459 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 347,5011 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 113,1459 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 1.535,49 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 373,3131 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà 125,7445 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 373,3131 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 125,7445 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ 712,9394 m2
16 Phá dỡ nền đá granit bậc tam cấp 14,6273 m2
17 Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40, đá granit tự nhiên 14,6273 m2
18 Lắp dựng ổ khoá cửa 11 Cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
20 Lắp đặt quạt trần đảo 15 cái
21 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 50 m
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A 20 cái
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy 1,0HP và 1 máy 1,5HP 2 máy
24 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 42,014 m2
25 Quét xikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 42,014 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 42,014 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 142,725 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà trong nhà 36,9858 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 142,725 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 39,9858 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ 609,036 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 261,6265 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà 16,184 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 261,6265 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 16,184 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ 396,8721 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (100%) 14,155 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,155 1m2
39 Lắp dựng ổ khoá cửa 9 Cái
40 Tháo dỡ trần 63,7 m2
41 Thi công trần bằng tấm Pima khung xương 63,7 m2
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,675 m2
43 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 12,6 m
44 Lắp dựng cửa đi nhựa WC 3,675 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
46 Lắp đặt dây đơn Cadivi 1.5mm2 50 m
47 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 20 cái
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 6 cái
49 Tháo dỡ bệ xí 3 bộ
50 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
52 Lắp đặt Lavabo + Vòi + Bộ xả 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
54 Lắp đặt máy bơm nước 1 cái
55 Lắp đặt phao điện 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 1 cái
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 14 m
58 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
59 Lắp đặt phễu thu inox - TD150x150mm 3 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,1 100m
61 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 8 cái
62 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 8 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,24 100m
64 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 2 cái
65 Lắp đặt Tê chuyển PVC D27/21mm 2 cái
66 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 4 cái
67 Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm 8 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,35 100m
69 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 10 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
71 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,1 100m
73 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
74 Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 2 cái
75 Van khoá PVC đk 34 2 chiều 3 cái
76 Phá dỡ bờ chảy bê tông cốt thép bằng thủ công 0,5936 m3
77 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) 0,045 100m2
78 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 0,5936 m3
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 11,916 m2
80 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 0,9541 100m2
81 Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ 0,9541 100m2
82 Lắp dựng ổ khoá cửa 3 Cái
83 Tháo dỡ trần 2,47 m2
84 Thi công trần bằng tấm Prima khung xương 2,47 m2
85 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 13,625
86 Quét xikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 13,625 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 13,625 m2
88 Tháo dỡ chậu rửa 1 bộ
89 Tháo dỡ bệ xí 1 bộ
90 Lắp đặt Lavabo + Vòi + Bộ xả 1 bộ
91 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 bộ
93 Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 27mm 0,01 100m
94 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 27mm 3 cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
96 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 50 m
97 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 5 cái
98 Lắp đặt quạt trần đảo 4 cái
99 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 32,7 m2
100 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400x30, PCB40 32,7 m2
101 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 96,0705 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 100,89 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ 142,0631 m2
104 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) 101,342 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 101,342 1m2
106 Tháo dỡ song sắt hàng rào cố định 5,04 m2
107 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 4,5833 m2
108 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,5037 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,8195 m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0062 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0011 tấn
112 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0126 100m2
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,0378 m3
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG VĨNH HIỆP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 192,795 m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 58,16 m2
3 Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét 03 nước đúng kỹ thuật) 58,16 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 58,16 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 192,795 m2
6 Tháo dỡ trần 108,94 m2
7 Làm trần Prima khung nhôm nổi 600x600 108,94 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,33 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 64,962 m2
10 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 51,942 m2
11 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5mm 51,942 m2
12 Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính trắng dày 5mm 20,865 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 60,192 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 2,505 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,601 1m2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 22,57 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 189,2586 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà 73,2053 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 189,2586 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 73,2053 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ 874,8797 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 238,6916 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà 199,8631 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 238,6916 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 199,8631 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%) 626,5068 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 26,3829 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,3829 1m2
29 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
30 Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 27mm 0,5 100m
31 Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 34mm 0,1 100m
32 Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 42mm 0,05 100m
33 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 27mm 7 cái
34 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 34mm 2 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 5 cái
37 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm 2 cái
38 Lắp đặt van phao tự động bồn nước 2 cái
39 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
40 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 1 cái
41 Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 15 m
43 Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 0,15 100m
44 Lắp máy bơm nước 1 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18 bộ
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 6 bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
48 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 150 m
49 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 50 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 50 m
51 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm 20 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 50 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 50 m
54 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 6 cái
55 Lắp đặt ô cắm đơn 4 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
57 Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cắm 4 cái
58 Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị 2 cái
59 Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 0,1 100m
60 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 6 cái
61 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống đồng sẽ trừ lại tương ứng với thực tế) 2 máy
62 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 194,46 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 194,46 m2
64 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 99,28 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 99,28 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 99,28 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 246,7305 m2
68 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà 69,9654 m2
69 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà 246,7305 m2
70 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần trong nhà 69,66 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ 1.054,635 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) 385,5649 m2
73 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) 104,685 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 386,2912 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 104,685 m2
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ 701,3946 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 46,7696 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước 50,7216 1m2
79 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 11 1 bộ
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG VĨNH LẠC
1 Phá dỡ nền gạch Lát tam cấp - Nhà vệ sinh cải tạo 8,52 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 4,32 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Ngoài nhà 156,3705 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Bồn Hoa 8,602 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 7,819 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Trong Nhà 107,436 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Trong nhà 1,635 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần 15,438 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đáy và thành - Sê nô 36,218 m2
10 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 22,36 m2
11 Lắp ổ khoá 6 1 bộ
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PC40 KT 300x300 2,04 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, PC40 6,18 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PC40 9 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 2,04 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 0,864 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 21,6 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 120,036 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 17,073 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 427,72 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 164,9725 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 44,037 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 298,585 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 22,36 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 23,4 m2
26 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 1,68 M2
27 Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm 2,16 M2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 9,2489 1m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,2106 1m3
30 Đóng cọc tràm, L=3.7m bằng thủ công - Cấp đất II 2,775 100m
31 Vét bùn đầu cừ 0,375 m3
32 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,459 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 0,459 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 0,5928 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3458 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 7 cái
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0125 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0183 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 1,4645 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 0,2658 m3
41 Làm tầng lọc than xỉ 0,0005 100m3
42 Thi công tầng lọc than củi 0,0005 100m3
43 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0005 100m3
44 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 8,3112 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 1,72 m2
47 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm 0,0043 tấn
48 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,1042 tấn
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,5962 m3
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 154,5772 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 6,63 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 154,5772 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 6,63 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 161,2072 m2
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 0,5904 m3
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 0,45 m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 0,3952 m3
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 0,1176 m3
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 0,0636 m3
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 0,288 m3
61 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1181 100m2
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,045 100m2
63 Cao su lót nền 0,0494 100m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0453 100m2
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0162 100m2
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 0,03 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0202 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0707 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0141 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,0309 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,0541 tấn
72 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 0,1228 100m2
73 Lắp dựng xà gồ mạ kẽm Thép hộp 30x60x1.4 (L=33 md) 0,0653 tấn
74 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 6,09 m2
75 Lắp dựng cửa khung nhôm C70 1,98 M2
76 Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm 1,68 M2
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 1,6384 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 21,53 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 21 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Ngoài nhà 5,76 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Trong Nhà 3,6 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 4,53 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PC40 1,624 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 20,48 m2
85 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 3,6 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,08 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 21,53 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 10,29 m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,82 m2
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
91 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 15A 1 cái
93 Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm 1 Bộ
94 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 50 m
95 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 14 m
96 Lắp đặt dây đơn 4mm2 10,5 m
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm 50 m
98 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm 1 cái
99 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 2 cái
101 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 1 cái
103 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 2 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm 1 cái
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm 2 cái
106 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - PVC 34/27 1 cái
107 Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - PVC 27/21 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,005 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,06 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,006 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,1 100m
113 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 4,7313 100m2
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 4,7313 100m2
115 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 85,45 m2
116 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 85,45 m2
117 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 85,45 m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG AN HÒA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,9035 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 0,67 m3
3 Phá dỡ đan đầu trụ 0,546 m3
4 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công 0,14 m3
5 Tháo dỡ song sắt đầu tường 32,34 m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,05 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,068 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7308 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,21 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0102 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0504 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0249 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m 0,1184 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0013 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0042 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0339 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8752 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 30,9 m2
19 Láng vữa dày 2cm, cố định chân hàng rào, vữa XM M75, PCB40 17,8 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 1,02 m2
21 Trát tấm đal đầu cột, vữa XM M75, PCB40 24,68 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 229,7505 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 31,15 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ 418,875 m2
25 Lắp dựng đầu hàng rào sắt hộp 20x40mm 58,8525 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,8525 1m2
27 Lắp dựng cửa không có khuôn (cổng phụ) 8,8 1m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,2688 m3
29 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm 32 1 lỗ khoan
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,007 tấn
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 0,0201 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nhôm màu 1,2381 100m2
33 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm 0,4748 tấn
34 Lắp cột thép các loại 0,1592 tấn
35 Lắp cột thép các loại 0,0653 tấn
36 Lắp dựng giằng đầu trụ cột 0,11 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,3129 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1534 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4663 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 73,4614 1m2
41 Phá dỡ bờ chảy bằng phương pháp thủ công 0,512 m3
42 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 114,543 m2
43 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 14,32 m2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 194,54 m2
45 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm 10,324 m3
46 Trải cao su trắng đổ bê tông 1,0324 100m2
47 Đắp nền công trình bằng thủ công 5,162 m3
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 10,324 m3
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 191,86 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 nhám 300x300 5 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 14,32 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 43,5296 m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,512 m3
54 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 10,496 m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0408 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,1988 100m2
57 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 8,158 m3
58 Tháo dỡ trần 102,08 m2
59 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cạo 50%) 8,964 m2
60 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo bả 70%) 245,4935 m2
61 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô (cạo 70%) 77,994 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo 30%) 154,353 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30%) 42,0745 m2
64 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 1,1404 m3
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 28,51 m2
66 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà 245,4935 m2
67 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà 77,994 m2
68 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà 182,863 m2
69 Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần trong nhà 42,0745 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ 462,125 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ 585,0945 m2
72 Sơn kết cấu gỗ kim loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,964 m2
73 Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC+VT) 102,08 m2
74 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 52,57 m2
75 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 96 m
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 33,92 m2
77 Sơn kết cấu gỗ kim loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,92 m2
78 Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mm 8,16 m2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 30,235 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng C70 mặt tiền 8,64 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 52,035 m2
82 Lắp dựng khóa cửa đi 16
83 Lắp đèn sát trần trang trí bóng Led 20W Duhal 2 bộ
84 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W 22 bộ
85 Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 250V-13A loại 1 cực + mặt nạ 22 cái
86 Lắp ổ cắm điện đôi 3 chân 16A-250V + mặt nạ (âm) 31 cái
87 Lắp đặt tủ điện chính KT:600x400 (sơn 2 lớp) 2 hộp
88 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 123 m
89 Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 144 m
90 Lắp đặt dây đơn 6mm2 65 m
91 Lắp đặt dây đơn 10mm2 26 m
92 Lắp đặt dây đơn 16mm2 25 m
93 Lắp đặt ống nhựa vuông nổi bảo hộ dây dẫn - tiết diện 20x10mm 83 m
94 Lắp đặt ống nhựa vuông nổi bảo hộ dây dẫn - tiết diện 30x16mm 121 m
95 Lắp đặt MCB 3 pha - 150A - 10,0KA 1 bộ
96 Lắp đặt MCB 3 pha - 63A - 6,0KA 2 bộ
97 Lắp đặt MCB 1 pha - 25A 8 cái
98 Lắp đặt MCB 1 pha - 10A 6 cái
99 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (02HP) 2 máy
100 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (1,5HP) 6 máy
101 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 0,4 100m
102 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 16 cái
103 Lắp đặt xí bệt + Vòi vệ sinh 2 bộ
104 Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa + Bộ xả 2 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rumine ĐK20mm 2 bộ
106 Lắp đặt phểu thu nước INOX 150x150mm 2 cái
107 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 12 cái
108 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 34mm 5 cái
109 Lắp đặt co nhựa giảm PVC Bình Minh - Đường kính 34/21mm 6 cái
110 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 90mm 10 cái
111 Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 114mm 4 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm 0,05 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 34mm 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 90mm 0,25 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 114mm 0,02 100m
116 Lắp đặt van khóa nhựa 34mm 1 cái
117 Lắp đặt gương soi 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy 2 cái
119 Lắp đặt kệ kính 2 cái
120 Lắp đặt giá treo inox 2 cái
121 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG RẠCH SỎI
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm 0,24 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 10,0335 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,666 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 219,75 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 371,5 m
6 Tháo dỡ trần 156,5 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 19,2 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 80,06 m2
9 Tháo dỡ chậu rửa 10 bộ
10 Tháo dỡ bệ xí 12 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu 3 bộ
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 18,6234 m3
13 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 2,9784 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 330,1803 m2
15 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100 8,34 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,4 m2
17 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 31,94 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 100 30,12 m2
19 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa 5,28 m2
20 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa 3,36 m2
21 Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo có lá 48,84 m2
22 Lắp dựng cửa đi pano nhôm hệ 70 2,8 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600mm 38,84 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch nhám 300x300mm 37,5 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 gạch ốp 300x600mm 28,62 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung nổi 236,19 m2
27 Lắp đặt Lavabo + Vòi + Bộ xả 2 bộ
28 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
29 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 2 bộ
30 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
31 Lắp đặt vòi + bộ xả lavabo 8 bộ
32 Lắp đặt nắp nhựa và bộ xả xí bệt 8 bộ
33 Lắp đặt vòi + bộ xã tiểu nam 2 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 6 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,9 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,3 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 0,4 100m
38 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại đứng 1 bể
39 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 loại đứng 1 bể
40 Lắp đặt mô tơ bơm nước 1 bể
41 Lắp đặt phao điện 2 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 4 bộ
43 Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600X600 3 bộ
44 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP 2 máy
45 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP 2 máy
46 Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 100 m
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 50 m
48 Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 50 m
49 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 200 m
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt 5 cái
51 Lắp đặt ô cắm đôi 6 cái
52 Lắp đặt các automat 2 pha 20A 6 cái
53 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 1,6987 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,595 m2
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,027 100m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,6264 m3
57 Trải cao su trắng đổ bê tông 0,0648 100m2
58 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0216 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0073 tấn
60 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 gạch 400x400mm 5,28 m2
61 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,96 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 567,2971 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 487,575 m2
64 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 171,024 m2
65 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài 651,6921 m2
66 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong 750,9553 m2
67 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà 171,024 m2
68 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 894,8194 m2
69 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.458,7103 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 135,648 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 38,02 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 166,064 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 135,24 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm(6,0m) 0,0101 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,03 100m2
76 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 15 1 bộ
77 Tháo dỡ song sắt hàng rào 3,9 m2
78 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 0,312 m3
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,06 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,009 100m2
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0046 tấn
82 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 9,3 m2
83 Lắp dựng chông sắt 2,85 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 57,808 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 169,477 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,088 m2
87 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 253,51 m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bộ máy lạnh 1,5HP - 02 cục (Hội trường khối vận Trụ sở UBND phường Vĩnh Quang) 1 Bộ
2 Bộ máy lạnh 1,0HP - 02 cục (Phòng phó chủ tịch Trụ sở UBND phường Vĩnh Quang) 1 Bộ
3 Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường Vĩnh Hiệp 2 Bộ
4 Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường Vĩnh Lạc 2 Bộ
5 Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường An Hòa 2 Bộ
6 Bộ máy lạnh 1,5HP - 02 cục (Hội trường khối vận Trụ sở UBND phường An Hòa) 6 Bộ
7 Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường Rạch Sỏi 2 Bộ
8 Bộ máy lạnh 1,5HP - 02 cục (Hội trường khối vận -Trụ sở UBND phường Rạch Sỏi 2 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->