Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa các trụ sở cơ quan trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV XD TM THỊNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa các trụ sở cơ quan trên địa bàn thành phố (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-10 09:00:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,054,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG VĨNH QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 141,28 | m2 | |
| 2 | Quét xikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 141,28 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 141,28 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,04 | m2 | |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 gạch 300x600 | 32,04 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 347,5011 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà trong nhà | 113,1459 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 347,5011 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 113,1459 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.535,49 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 373,3131 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | 125,7445 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 373,3131 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 125,7445 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 712,9394 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền đá granit bậc tam cấp | 14,6273 | m2 | |
| 17 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40, đá granit tự nhiên | 14,6273 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng ổ khoá cửa | 11 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo | 15 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 20 | cái | |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 máy 1,0HP và 1 máy 1,5HP | 2 | máy | |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 42,014 | m2 | |
| 25 | Quét xikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 42,014 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 42,014 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 142,725 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà trong nhà | 36,9858 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 142,725 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 39,9858 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | 609,036 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 261,6265 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | 16,184 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 261,6265 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 16,184 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | 396,8721 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (100%) | 14,155 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,155 | 1m2 | |
| 39 | Lắp dựng ổ khoá cửa | 9 | Cái | |
| 40 | Tháo dỡ trần | 63,7 | m2 | |
| 41 | Thi công trần bằng tấm Pima khung xương | 63,7 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,675 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 12,6 | m | |
| 44 | Lắp dựng cửa đi nhựa WC | 3,675 | m2 | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cadivi 1.5mm2 | 50 | m | |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 20 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 6 | cái | |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + Bộ xả | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt phao điện | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 14 | m | |
| 58 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 59 | Lắp đặt phễu thu inox - TD150x150mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,24 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Tê chuyển PVC D27/21mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 8 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,35 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,1 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 75 | Van khoá PVC đk 34 2 chiều | 3 | cái | |
| 76 | Phá dỡ bờ chảy bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,5936 | m3 | |
| 77 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | 0,045 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 0,5936 | m3 | |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 11,916 | m2 | |
| 80 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,9541 | 100m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9541 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng ổ khoá cửa | 3 | Cái | |
| 83 | Tháo dỡ trần | 2,47 | m2 | |
| 84 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương | 2,47 | m2 | |
| 85 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 13,625 | ||
| 86 | Quét xikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 13,625 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,625 | m2 | |
| 88 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + Bộ xả | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 27mm | 0,01 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 50 | m | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 5 | cái | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần đảo | 4 | cái | |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,7 | m2 | |
| 100 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè 400x400x30, PCB40 | 32,7 | m2 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 96,0705 | m2 | |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 100,89 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót + 2 nước phủ | 142,0631 | m2 | |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (50%) | 101,342 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,342 | 1m2 | |
| 106 | Tháo dỡ song sắt hàng rào cố định | 5,04 | m2 | |
| 107 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 4,5833 | m2 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5037 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,8195 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0011 | tấn | |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0126 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,0378 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG VĨNH HIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 192,795 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 58,16 | m2 | |
| 3 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng (Quét 03 nước đúng kỹ thuật) | 58,16 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,16 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 192,795 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 108,94 | m2 | |
| 7 | Làm trần Prima khung nhôm nổi 600x600 | 108,94 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,33 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 64,962 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 51,942 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm C70 kính trắng dày 5mm | 51,942 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính trắng dày 5mm | 20,865 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 60,192 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 2,505 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,601 | 1m2 | |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 22,57 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 189,2586 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 73,2053 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 189,2586 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 73,2053 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 874,8797 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 238,6916 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | 199,8631 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 238,6916 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 199,8631 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (100%) | 626,5068 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 26,3829 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,3829 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 27mm | 0,5 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 34mm | 0,1 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 42mm | 0,05 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van phao tự động bồn nước | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 15 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 0,15 | 100m | |
| 44 | Lắp máy bơm nước | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 150 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 50 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 50 | m | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đơn | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đế nhựa âm tường đơn dùng cho công tắc và ổ cắm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ đơn dùng cho 1 thiết bị | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 0,1 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (ống đồng sẽ trừ lại tương ứng với thực tế) | 2 | máy | |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 194,46 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 194,46 | m2 | |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 99,28 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 99,28 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 99,28 | m2 | |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 246,7305 | m2 | |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | 69,9654 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | 246,7305 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần trong nhà | 69,66 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.054,635 | m2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 385,5649 | m2 | |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | 104,685 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 386,2912 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 104,685 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 701,3946 | m2 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 46,7696 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 3 nước | 50,7216 | 1m2 | |
| 79 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 11 | 1 bộ | |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG VĨNH LẠC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Lát tam cấp - Nhà vệ sinh cải tạo | 8,52 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,32 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Ngoài nhà | 156,3705 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường Bồn Hoa | 8,602 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 7,819 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Trong Nhà | 107,436 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Trong nhà | 1,635 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần | 15,438 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên đáy và thành - Sê nô | 36,218 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 22,36 | m2 | |
| 11 | Lắp ổ khoá | 6 | 1 bộ | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PC40 KT 300x300 | 2,04 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PC40 | 6,18 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PC40 | 9 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 2,04 | m2 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 0,864 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 21,6 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 120,036 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 17,073 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 427,72 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 164,9725 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 44,037 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,585 | m2 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,36 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,4 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 | 1,68 | M2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm | 2,16 | M2 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 9,2489 | 1m3 | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,2106 | 1m3 | |
| 30 | Đóng cọc tràm, L=3.7m bằng thủ công - Cấp đất II | 2,775 | 100m | |
| 31 | Vét bùn đầu cừ | 0,375 | m3 | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,459 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | 0,459 | m3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 0,5928 | m3 | |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3458 | m3 | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 7 | cái | |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0125 | 100m2 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0183 | 100m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | 1,4645 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | 0,2658 | m3 | |
| 41 | Làm tầng lọc than xỉ | 0,0005 | 100m3 | |
| 42 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0005 | 100m3 | |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0005 | 100m3 | |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 8,3112 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | 1,72 | m2 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0043 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,1042 | tấn | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,5962 | m3 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 154,5772 | m2 | |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 6,63 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 154,5772 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,63 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,2072 | m2 | |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | 0,5904 | m3 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 0,45 | m3 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | 0,3952 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 0,1176 | m3 | |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 0,0636 | m3 | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | 0,288 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1181 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 63 | Cao su lót nền | 0,0494 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0453 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0162 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,03 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0707 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0141 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0309 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0541 | tấn | |
| 72 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 0,1228 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm Thép hộp 30x60x1.4 (L=33 md) | 0,0653 | tấn | |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 6,09 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung nhôm C70 | 1,98 | M2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm | 1,68 | M2 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | 1,6384 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 21,53 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | 21 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Ngoài nhà | 5,76 | m2 | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 Trong Nhà | 3,6 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | 4,53 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | 1,624 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 20,48 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 3,6 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,08 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 21,53 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 10,29 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,82 | m2 | |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bảng điện nhựa 18x25cm | 1 | Bộ | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 50 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 14 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 10,5 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 50 | m | |
| 98 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - PVC 34/27 | 1 | cái | |
| 107 | Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - PVC 27/21 | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,005 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,06 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,006 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 113 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,7313 | 100m2 | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,7313 | 100m2 | |
| 115 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 85,45 | m2 | |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,45 | m2 | |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 85,45 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG AN HÒA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,9035 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,67 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ đan đầu trụ | 0,546 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,14 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ song sắt đầu tường | 32,34 | m2 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,05 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,068 | m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7308 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,21 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0102 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0504 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0249 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1184 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0013 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0339 | tấn | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8752 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,9 | m2 | |
| 19 | Láng vữa dày 2cm, cố định chân hàng rào, vữa XM M75, PCB40 | 17,8 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1,02 | m2 | |
| 21 | Trát tấm đal đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | 24,68 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 229,7505 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 31,15 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 418,875 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng đầu hàng rào sắt hộp 20x40mm | 58,8525 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,8525 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa không có khuôn (cổng phụ) | 8,8 | 1m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2688 | m3 | |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,007 | tấn | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0201 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ nhôm màu | 1,2381 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x2mm mạ kẽm | 0,4748 | tấn | |
| 34 | Lắp cột thép các loại | 0,1592 | tấn | |
| 35 | Lắp cột thép các loại | 0,0653 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng giằng đầu trụ cột | 0,11 | tấn | |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3129 | tấn | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1534 | tấn | |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4663 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 73,4614 | 1m2 | |
| 41 | Phá dỡ bờ chảy bằng phương pháp thủ công | 0,512 | m3 | |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 114,543 | m2 | |
| 43 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 14,32 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 194,54 | m2 | |
| 45 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 10,324 | m3 | |
| 46 | Trải cao su trắng đổ bê tông | 1,0324 | 100m2 | |
| 47 | Đắp nền công trình bằng thủ công | 5,162 | m3 | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,324 | m3 | |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 191,86 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 nhám 300x300 | 5 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,32 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 43,5296 | m2 | |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 10,496 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0408 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1988 | 100m2 | |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,158 | m3 | |
| 58 | Tháo dỡ trần | 102,08 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (cạo 50%) | 8,964 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (cạo bả 70%) | 245,4935 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ sê nô (cạo 70%) | 77,994 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà (cạo 30%) | 154,353 | m2 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo 30%) | 42,0745 | m2 | |
| 64 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,1404 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 28,51 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà | 245,4935 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 77,994 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | 182,863 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả Boss vào cột, dầm, trần trong nhà | 42,0745 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 462,125 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | 585,0945 | m2 | |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ kim loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,964 | m2 | |
| 73 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi (NC+VT) | 102,08 | m2 | |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,57 | m2 | |
| 75 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 96 | m | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 33,92 | m2 | |
| 77 | Sơn kết cấu gỗ kim loại bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,92 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12mm | 8,16 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu C100 | 30,235 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng C70 mặt tiền | 8,64 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 52,035 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng khóa cửa đi | 16 | ||
| 83 | Lắp đèn sát trần trang trí bóng Led 20W Duhal | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W | 22 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều 250V-13A loại 1 cực + mặt nạ | 22 | cái | |
| 86 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chân 16A-250V + mặt nạ (âm) | 31 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tủ điện chính KT:600x400 (sơn 2 lớp) | 2 | hộp | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 123 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | 144 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 65 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 26 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 25 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa vuông nổi bảo hộ dây dẫn - tiết diện 20x10mm | 83 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa vuông nổi bảo hộ dây dẫn - tiết diện 30x16mm | 121 | m | |
| 95 | Lắp đặt MCB 3 pha - 150A - 10,0KA | 1 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt MCB 3 pha - 63A - 6,0KA | 2 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt MCB 1 pha - 25A | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 1 pha - 10A | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (02HP) | 2 | máy | |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (1,5HP) | 6 | máy | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 0,4 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 103 | Lắp đặt xí bệt + Vòi vệ sinh | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt Lavabo + Vòi rửa + Bộ xả | 2 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Rumine ĐK20mm | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt phểu thu nước INOX 150x150mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa giảm PVC Bình Minh - Đường kính 34/21mm | 6 | cái | |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 21mm | 0,05 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 90mm | 0,25 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC Bình Minh - Đường kính 114mm | 0,02 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt van khóa nhựa 34mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt giá treo inox | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CÁC TRỤ SỞ CƠ QUAN PHƯỜNG RẠCH SỎI | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | 0,24 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,0335 | m3 | |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,666 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 219,75 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 371,5 | m | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 156,5 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 19,2 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 80,06 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 12 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,6234 | m3 | |
| 13 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,9784 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 330,1803 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 100 | 8,34 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,4 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 | 31,94 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm hệ 100 | 30,12 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa | 5,28 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa | 3,36 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kéo có lá | 48,84 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa đi pano nhôm hệ 70 | 2,8 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 gạch 600x600mm | 38,84 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 gạch nhám 300x300mm | 37,5 | m2 | |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 gạch ốp 300x600mm | 28,62 | m2 | |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung nổi | 236,19 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + Bộ xả | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt vòi + bộ xả lavabo | 8 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt nắp nhựa và bộ xả xí bệt | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi + bộ xã tiểu nam | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,3 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,4 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại đứng | 1 | bể | |
| 39 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 loại đứng | 1 | bể | |
| 40 | Lắp đặt mô tơ bơm nước | 1 | bể | |
| 41 | Lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần KT 600X600 | 3 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP | 2 | máy | |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP | 2 | máy | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,0mm2 | 100 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | 50 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 200 | m | |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 6 | cái | |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,6987 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,595 | m2 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,027 | 100m3 | |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6264 | m3 | |
| 57 | Trải cao su trắng đổ bê tông | 0,0648 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0216 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0073 | tấn | |
| 60 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 gạch 400x400mm | 5,28 | m2 | |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,96 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 567,2971 | m2 | |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 487,575 | m2 | |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 171,024 | m2 | |
| 65 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | 651,6921 | m2 | |
| 66 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | 750,9553 | m2 | |
| 67 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | 171,024 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 894,8194 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.458,7103 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 135,648 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,02 | m2 | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,064 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 135,24 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm(6,0m) | 0,0101 | tấn | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,03 | 100m2 | |
| 76 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 15 | 1 bộ | |
| 77 | Tháo dỡ song sắt hàng rào | 3,9 | m2 | |
| 78 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,312 | m3 | |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,06 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,009 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0046 | tấn | |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,3 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng chông sắt | 2,85 | m2 | |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 57,808 | m2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 169,477 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,088 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,51 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ máy lạnh 1,5HP - 02 cục (Hội trường khối vận Trụ sở UBND phường Vĩnh Quang) | 1 | Bộ | |
| 2 | Bộ máy lạnh 1,0HP - 02 cục (Phòng phó chủ tịch Trụ sở UBND phường Vĩnh Quang) | 1 | Bộ | |
| 3 | Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường Vĩnh Hiệp | 2 | Bộ | |
| 4 | Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường Vĩnh Lạc | 2 | Bộ | |
| 5 | Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường An Hòa | 2 | Bộ | |
| 6 | Bộ máy lạnh 1,5HP - 02 cục (Hội trường khối vận Trụ sở UBND phường An Hòa) | 6 | Bộ | |
| 7 | Bộ máy lạnh 02HP - 02 cục - Trụ sở UBND phường Rạch Sỏi | 2 | Bộ | |
| 8 | Bộ máy lạnh 1,5HP - 02 cục (Hội trường khối vận -Trụ sở UBND phường Rạch Sỏi | 2 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng từ năm 2017 tính đến thời điểm đóng thầu bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo). Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi