Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423749-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210423685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp hỗ trợ năm 2020; sự nghiệp giao thông, dự phòng ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:29:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,485,557,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,261 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,056 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG TẠM
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 m3
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 đoạn
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 100m3
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ ĐƯỜNG TẠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,455 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 100m3
D HẠNG MỤC: PHẦN DẪN DÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2917 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,17 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5553 100m3
4 Bơm hút nước hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ DẪN DÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5553 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5834 100m3
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐÀO, ĐẮP MÓNG CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6131 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,9127 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1533 m3
4 Vận chuyển đất, đá bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6218 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6813 100m3
G HẠNG MỤC: PHẦN BẬC CẤP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,34 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2824 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,38 m3
H HẠNG MỤC: PHẦN SÂN GIA CỐ
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3134 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7 m3
I HẠNG MỤC: PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5696 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 85,74 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2408 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,38 m3
J HẠNG MỤC: PHẦN GIA CỐ LÒNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,39 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m3
K HẠNG MỤC: PHẦN GIẰNG CHỐNG
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5031 tấn
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6826 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m3
L HẠNG MỤC: ỐP MÁI CHÂN CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,37 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,93 m3
M HẠNG MỤC: BẢN GIẢM TẢI
1 Quét nhựa bitum nhựa đường khe giảm tải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 lít
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,165 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m3
4 Nilon phòng nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0198 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7599 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3644 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,198 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
N HẠNG MỤC: PHẦN MỐ TRỤ CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5111 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0161 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,2 m3
O HẠNG MỤC: PHẦN MỐ CẦU
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1509 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2232 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,286 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2044 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,42 m3
P HẠNG MỤC: PHẦN BẢN MẶT CẦU
1 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 tấn
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8816 tấn
3 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6982 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,02 m3
Q HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5851 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5042 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,658 m3
R HẠNG MỤC: CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,136 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,736 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3888 m3
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
S HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,198 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,652 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 m3
4 Biển báo chỉ dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
5 Biển cấm và biển hiệu lệnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
T HẠNG MỤC: PHẦN KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0642 100m3
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,16 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,64 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,856 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,27 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7036 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,72 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7475 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,02 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m2
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,87 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.45E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->