Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423607-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210369698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:37:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,265,860,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 74,79 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 211,26 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 228,54 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 228,54 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Chương V 12,246 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL) Chương V 2,3268 100m3
7 Đào đất khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% KL) Chương V 79,0585 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95% KL) Chương V 15,0211 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 2,9435 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 13,7409 100m3
11 Rải Nilon chống thấm Chương V 95,9694 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 6,9509 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 1.866,31 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 17,1469 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 17,1469 100m3
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước và hố ga bằng thủ công, rộng Chương V 120,227 m3
2 Đào móng rãnh thoát nước và hố ga, chiều rộng móng Chương V 22,8431 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 224,27 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh và hố ga Chương V 6,5722 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150 Chương V 336,4 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 428,82 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 34,05 m3
8 Trát thành rãnh và hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.505,09 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép Chương V 13,3033 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh và hố ga Chương V 22,7504 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 197,1 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 17,6953 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V 5,712 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 107,1 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1.190 cấu kiện
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 8,473 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 15,5724 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 15,5724 100m3
19 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V 335 cái
C HẠNG MỤC: CỐNG NẮP BẢN
1 Đào móng cống bằng thủ công, rộng Chương V 2,311 m3
2 Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V 0,4391 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 3,66 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Chương V 0,0885 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 Chương V 5,49 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V 7,63 m3
7 Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,59 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cống, đường kính cốt thép Chương V 0,0918 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng cống Chương V 0,118 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,3 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,8484 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Chương V 0,2726 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,6 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 59 cấu kiện
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 0,1541 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,3081 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,3081 100m3
D HẠNG MỤC: KÈ GẠCH VÀ BÓ VỈA
1 Đào đất móng kè gạch và bó vỉa bằng thủ công, rộng Chương V 2,9315 m3
2 Đào móng tường kè gạch, chiều rộng móng Chương V 0,557 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 0,3327 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,2536 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,2536 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường kè gạch và bó vỉa Chương V 0,2602 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè gạch và bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Chương V 9,73 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng kè và bó vỉa, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,73 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường kè và bó vỉa, chiều dày Chương V 8,31 m3
10 Trát tường kè gạch và bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 90,46 m2
E HẠNG MỤC: BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Chương V 1,7 m3
2 Đắp đất móng cột bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) Chương V 0,005 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,012 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,012 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,25 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng Chương V 1,3 m3
7 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Chương V 5 cái
8 Biển tam giác phản quang cạnh 900mm Chương V 5 cái
9 Cột biển báo đường kính 88.3mm Chương V 17,5 m
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm Chương V 1 cái
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Chương V 30 cọc
4 Dây phản quang Chương V 450 m
5 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
6 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
7 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Chương V 2 cái
8 Cột biển báo loại D88.3 Chương V 6 cái
9 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 2 cái
10 Nhân công phân luồng giao thông Chương V 120 công
11 Hệ thống chiếu sáng Chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0898E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.179E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->