Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công và lắp đặt thiết bị sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423352-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XANH ĐỨC AN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công và lắp đặt thiết bị sửa chữa Trụ sở BHXH tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20210422843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 15:56:00 đến ngày 2021-04-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,275,652,734 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.112,07 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.112,07 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.112,07 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,4744 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,4744 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.362,372 m2
7 Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,2208 m2
8 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,23 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0968 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng vách cemboard, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,81 m2
11 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,638 m2
12 Sản xuất, lắp đặt lam nhựa vân gỗ dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2105 m2
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 m3
14 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m2
15 Lót thảm nhung đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m2
16 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
18 tháo dỡ đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
21 Lắp đặt đèn led dây hắc sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 m
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 m2
23 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 m2
24 Tháo đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 10 đầu
25 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
26 Tháo đầu phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 10 đầu
27 Lắp đặt đầu phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 10 đầu
28 Sản xuất, lắp đặt vách cemboard 2 mặt, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9705 m2
29 Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,5843 m2
30 Sản xuất, lắp đặt lam nhựa vân gỗ dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,358 m2
31 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Lắp đặt đèn led dây hắc sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,27 m
34 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,265 m2
35 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,265 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9475 m2
37 Sản xuất, lắp đặt vách cemboard 2 mặt, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
38 Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m2
39 Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh khánh ẩm kích thước 5370x400x900 (DxRxC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,833 m2
40 Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh kháng ẩm 4535x500x2400 (DxRxC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,884 m2
41 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
43 Lắp đặt đèn led dây hắc sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,45 m
44 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,855 m2
45 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,855 m2
46 Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0138 m2
47 Sản xuất, lắp đặt vách cemboard 2 mặt, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7838 m2
48 Sản xuất, lắp đặt lam nhựa vân gỗ dày 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
49 Sản xuất, lắp đặt sàn nhựa vân gỗ dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
50 Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh khánh ẩm kích thước 5800x500x2400 (DxRxC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
51 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt đèn tròn âm trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
53 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
54 Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
55 Sản xuất, lắp đặt vách nhựa vân gỗ dày 9mm + nẹp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,904  m2
56 Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh khánh ẩm kích thước 2400x500x2400 (DxRxC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
57 Sản xuất, lắp đặt tủ gỗ HDF lỗi xanh kháng ẩm 3150x400x900 (DxRxC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
58 Lắp dựng vách kính trắng 5mm, khung nhôm hệ 1000 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,3673 m2
59 Lắp dựng vách cemboard, khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,168 m2
60 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
61 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3376 tấn
62 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, thép ống STK FI60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Hộp inox 304 20x20x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Thép tổ hợp I200x100x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5016 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Thép bản 300x200x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0188 tấn
66 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6004 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2602 1m2
68 Lắp dựng kính cường lực 1 chiều chống năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m3
70 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 705 m2
71 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,52 m2
72 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850,36 m2
73 Lắp đặt vòi xả tự động lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
74 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
75 Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
76 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
77 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,01 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,916 m2
79 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,926 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 1m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,246 m2
87 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,775 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,775 1m2
89 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,0993 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,135 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,642 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2517 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2343 m2
B THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bàn, ghế sofa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ghế tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Loa hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bàn trộn âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ khuếch đại tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ cấp nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.913E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.82E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->