Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210428291-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210428172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 15:14:00 đến ngày 2021-04-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,36 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6234 m3
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6234 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6234 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6234 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3721 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9657 100m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7905 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9298 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2352 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3427 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8974 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1453 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3742 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1213 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7863 tấn
B KIẾN TRÚC
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6068 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1565 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4402 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1492 m3
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5186 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3165 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5401 tấn
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,0526 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2216 m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3671 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,2096 m2
16 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,128 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,476 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,88 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,8464 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,148 m2
22 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8576 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,51 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,036 m2
25 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8016 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8016 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9336 100m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,333 tấn
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
33 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 tấn
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
35 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 tấn
36 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1744 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,313 m2
C WC - Bản vẽ KT-06
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5624 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5584 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0706 m2
5 Lắp dựng vách ngăn nhựa Composite D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 m2
6 Ca máy bơm nước chống thấm mái 5,5 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
7 Lưới chắn rác nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cửa D1 nhôm kính Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
12 Lắp đặt cửa sổ S1 nhôm kính Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,545 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0372 100m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
15 Móc treo quạt trần D14x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
18 Mặt công tắc, ổ cắm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
19 Hộp âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
20 Vít+nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Mũi khoan bê tông D18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Mũi khoan bê tông D6x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
E CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
28 Vòi xịt nước Selta INOX rửa máng tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
2 Bình khí chữa cháy MT3 BC trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Nội quy + tiêu lệch PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải là hợp đồng thi công cải tạo, nâng tầng, công trình dân dụng; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư được chứng thực hợp pháp).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->