Gói thầu: Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 20:30:00 đến ngày 2021-04-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,444,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 2,5856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 18,8978 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 2,0356 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4682 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,739 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương 5 | 30,614 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 25,2746 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 37,102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 5,355 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 0,654 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 11,598 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương 5 | 0,954 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 13,1404 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 6,5236 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 6,7262 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 2,3945 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 13,088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương 5 | 1,3088 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 36,2683 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 7,5806 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 37,392 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương 5 | 3,6636 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 67,361 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu chương 5 | 5,8776 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 71,6388 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 6,765 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Theo yêu cầu chương 5 | 7,78 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 15,5258 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương 5 | 1,7278 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 4,5035 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4327 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5547 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương 5 | 1,5547 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương 5 | 3,3544 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Theo yêu cầu chương 5 | 468 | cái |
| 37 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Theo yêu cầu chương 5 | 0,041 | tấn |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo yêu cầu chương 5 | 225,426 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 900,9588 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 611,6398 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 123,97 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 282,2864 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương 5 | 100,657 | m2 |
| 44 | GCLD cửa đi kính trắng cường lực dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương 5 | 9,18 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 | 77,76 | m2 |
| 46 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 | 9,072 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ mở hất, nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 | 9,301 | m2 |
| 48 | GCLD Vách nhôm xingfa kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện hãng KingLong hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương 5 | 62,272 | m2 |
| 49 | GCLD Vách khung sắt mạ kẽm kính trắng cường lực dày 10mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương 5 | 39,748 | m2 |
| 50 | GCLD lam nhôm chống nắng hành lang | Theo yêu cầu chương 5 | 59,066 | m2 |
| 51 | GCLD vách compact dày 12mm kết hợp cửa đi | Theo yêu cầu chương 5 | 52,8 | m2 |
| 52 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Theo yêu cầu chương 5 | 4,851 | m2 |
| 53 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang | Theo yêu cầu chương 5 | 25,9 | md |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 58,88 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Theo yêu cầu chương 5 | 58,88 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite cầu thang, bậc tam cấp, mặt trên lan can, chân trụ tầng 1, chân cửa đi | Theo yêu cầu chương 5 | 84,9452 | m2 |
| 57 | Trát granitô nền ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu chương 5 | 10,68 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 75,4 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương 5 | 22,4 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch Granite 800x800mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 593,306 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Vận dụng tính cho gạch Granite 120x800mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 24,408 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch Granite chống trượt 300x300mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 25,3 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 300x600mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 87,972 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (Vận dụng tính cho Ốp tường gạch Inax Gạch PPC/255 - 23) | Theo yêu cầu chương 5 | 75,11 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Vận dụng tính cho gạch gốm KT 100x200mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 22,2615 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương 5 | 1.360,2946 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương 5 | 1.034,6734 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 1.646,3132 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 748,6548 | m2 |
| 70 | Đóng trần tấm nhựa hoa văn KT 600x600, đà trần khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu chương 5 | 25,76 | m2 |
| 71 | GCLD kính tráng thủy dày 5mm ốp trụ trong phòng tầng 1 | Theo yêu cầu chương 5 | 8,768 | m2 |
| 72 | Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm, đà trần khung xương vĩnh tường | Theo yêu cầu chương 5 | 527,76 | m2 |
| 73 | GCLD chữ Inox đồng cao 150mm | Theo yêu cầu chương 5 | 26 | Chữ |
| 74 | GCLD chữ Inox đồng cao 250mm | Theo yêu cầu chương 5 | 39 | Chữ |
| 75 | Cắt roan tường lan can hành lang | Theo yêu cầu chương 5 | 96,35 | md |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương 5 | 2,1494 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương 5 | 2,1494 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 67,433 | 1m2 |
| 79 | GCLD bu lông neo fi20x250mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương 5 | 72 | cái |
| 80 | GCLD Cáp neo | Theo yêu cầu chương 5 | 16,2 | md |
| 81 | Gia công xà gồ thép Inox 304 D49x1,5mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0737 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ Inox | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0737 | tấn |
| 83 | GCLD Kính cường lực trắng dày 10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 18,92 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0479 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,3596 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6748 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,8599 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 4,6882 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,9137 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương 5 | 2,886 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3702 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3447 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4092 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,9019 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5197 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 1,7567 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 1,1365 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương 5 | 7,4319 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1128 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmmm | Theo yêu cầu chương 5 | 1,056 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo yêu cầu chương 5 | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,024 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,015 | 100m |
| 104 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | cái |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương 5 | 6,3936 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương 5 | 3,1806 | 100m2 |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2246 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0474 | 100m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,161 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,904 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch 55x90x190mm) | Theo yêu cầu chương 5 | 4,2876 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương 5 | 22,88 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương 5 | 19,36 | m2 |
| 114 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương 5 | 12,096 | m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6216 | m3 |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương 5 | 14 | cái |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0334 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0684 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỀU HÒA, CẤP THOÁT NƯỚC, CHỐNG SÉT. | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED âm trần Rạng Đông Led Panel D P01 60x60/48w.DA KPK hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn nổi Rạng Đông LED BD M16L 60/16w.DA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần vuông Rạng Đông DLN 08L 23x23/18W.DA hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương, kể cả mặt | Theo yêu cầu chương 5 | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (ngắt điện 2 chiều Sino hoặc tương đương, kể cả mặt) | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi Sino hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A, 3P-MCCB-22KA | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A, 3P-MCB-10KA | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 20A, 3P-MCB-6KA | Theo yêu cầu chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A, 1P-MCB-10KA | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A, 1P-MCB-6KA | Theo yêu cầu chương 5 | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A, 1P-MCB-6KA | Theo yêu cầu chương 5 | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A, 1P-MCB-6KA | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 10A, 1P-MCB-6KA | Theo yêu cầu chương 5 | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Theo yêu cầu chương 5 | 95 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Theo yêu cầu chương 5 | 90 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc (3x16+1x10)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc (3x10+1x6)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc (3x4+1x2.5)mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 1.055 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 980 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 4mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 690 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 6mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 10mm2 Cadivi hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 225 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chương 5 | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo yêu cầu chương 5 | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 490 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chương 5 | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino chứa 2-4 Module | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino chứa 3-6 Module | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | cái |
| 34 | Băng keo dán điện | Theo yêu cầu chương 5 | 25 | cuộn |
| 35 | Xà sứ neo dây dẫn điện | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | bộ |
| 36 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bình |
| 37 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bình |
| 38 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bảng |
| 39 | Giá treo bình PCCC | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường Senko hoặc tương đương KT: 250x250 công suất 40W | Theo yêu cầu chương 5 | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (bao gồm hướng mũi tên) | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | 1 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | 1 đèn |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | m |
| 45 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | cái |
| 46 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | lỗ |
| 47 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | lô |
| 48 | Mối hàn đồng | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | mối |
| 49 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | bao |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 3,528 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương 5 | 3,528 | m3 |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần (chỉ tính công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương 5 | 6 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (chỉ tính công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương 5 | 7 | máy |
| 54 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, D6,4 - D12,7 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, D9,5 - D15,9 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm (chỉ tính nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương 5 | 1,2 | 100m |
| 58 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chương 5 | 2,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,36 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,68 | 100m |
| 62 | Phụ kiện co, tê, côn nối ống | Theo yêu cầu chương 5 | 13 | lô |
| 63 | Giá đỡ dàn nóng | Theo yêu cầu chương 5 | 13 | bộ |
| 64 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương 5 | 25 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 40 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Theo yêu cầu chương 5 | 9 | cọc |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | m3 |
| 71 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 72 | Que hàn | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | kg |
| 73 | Sơn chống rỉ thép | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | kg |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,09 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm (vận dụng cho ống ĐK 114x3,8mm) Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,32 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (vận dụng cho ống ĐK 90x3,8mm) Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,16 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm (vận dụng cho ống ĐK 42x3mm) Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (vận dụng cho ống ĐK 34x2mm) Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,36 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm (vận dụng cho ống ĐK 21x1,6mm) Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25x3mm, đoạn ống dài 70m Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát Ren trong nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Bình Minh hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt bồn cầu INAX 1 khối AC-939VN hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh INAX CFV-102M hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt van tê chia nước cho vòi xịt vệ sinh và bồn cầu Inax A-703-7 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương 5 | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa INAX treo tường L-283V hoặc tương đương (đã bao gồm xifong) | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi INAX LFV-17 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bộ |
| 107 | Van bi gạt lạnh D27 | Theo yêu cầu chương 5 | 3 | cái |
| 108 | Van bi gạt lạnh D34 | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | cái |
| 109 | Van bi gạt lạnh D42 | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar WP027C hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á hoặc tương đương (có van, phao điện) | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| 112 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-200JXK-SV5 200W hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | 1 máy |
| 113 | Giếng khoan | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 30,71 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 30,192 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,321 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 8,456 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 12,244 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 6,28 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 3,598 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 2,0218 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch silicát 55x90x190cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 8,685 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 10,6248 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 13,68 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 4,246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5348 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4224 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 398,45 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 75,3 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 75,85 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 46,2 | m |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương 5 | 24,368 | m2 |
| 21 | Gia công lắp đặt chữ inox bảng hiệu màu đồng | Theo yêu cầu chương 5 | 1,236 | m2 |
| 22 | Cổng INOX 304 tự động | Theo yêu cầu chương 5 | 5,5 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 555,49 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng tên | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương 5 | 35 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương 5 | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2707 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,4065 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3056 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0349 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0256 | tấn |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương 5 | 6,314 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 72,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3106 | 100m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 31,06 | m2 |
| 37 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3x3(m) | Theo yêu cầu chương 5 | 310,23 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 31,06 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu chương 5 | 1,8 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 3,144 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương 5 | 0,786 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0212 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc 3x2.5mm2 | Theo yêu cầu chương 5 | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu chương 5 | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, MCB-6KA | Theo yêu cầu chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn nấm cây thông MFUHAILight CT08: Cao 800mm, đường kính 105mm/210mm-Bóng compact 20w hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bulông M8 | Theo yêu cầu chương 5 | 36 | cái |
| 13 | Đất màu trồng hoa, cây cảnh dày 10cm | Theo yêu cầu chương 5 | 8,859 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu chương 5 | 0,8859 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây cọ Nhật (cao 1,6-1,8 m) | Theo yêu cầu chương 5 | 4 | cây |
| 16 | Trồng cây Cau Vua, cao>6m, đk gốc>60cm | Theo yêu cầu chương 5 | 9 | cây |
| 17 | Trồng hoa mắt nai | Theo yêu cầu chương 5 | 0,202 | 100m2 |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh 3 tháng sau khi trồng | Theo yêu cầu chương 5 | 13 | cây |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng sau khi trồng | Theo yêu cầu chương 5 | 1,0879 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 9,3104 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 14,5599 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương 5 | 1,9075 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương 5 | 1,6967 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1118 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1435 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương 5 | 62 | 1cấu kiện |
| 10 | GCLĐ tấm đan Bê tông tính năng cao đúc sẵn C250 KT 500x1000x70mm | Theo yêu cầu chương 5 | 57 | cái |
| 11 | GCLĐ tấm đan Bê tông tính năng cao đúc sẵn C250 KT 430x860x70mm | Theo yêu cầu chương 5 | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 0,068 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương 5 | 2,035 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0282 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền công trình, nền đường(Tận dụng đất lấp móng còn thừa ) | Theo yêu cầu chương 5 | 4,625 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương 5 | 0,5106 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 5,106 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 2,316 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,727 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương 5 | 2,688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương 5 | 0,3355 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0384 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2763 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,2763 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6667 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu chương 5 | 0,6667 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,57 | 100m2 |
| 21 | GCLD máng xối tôn mạ màu dày 1 ly | Theo yêu cầu chương 5 | 22,8 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu chương 5 | 2,87 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bulông D14, L=350mm | Theo yêu cầu chương 5 | 48 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương 5 | 59,6294 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,294 | 100m |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,0635 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,1048 | tấn |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Daikin 34000BTU 2 chiều inverter 3 Pha FCF100CVM/RZA100DY1 | Theo yêu cầu chương 5 | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường Daikin 18000BTU 2 chiều inverter FTXV50QVMV/RXV50QVMV | Theo yêu cầu chương 5 | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: các hạng muc: Nhà làm việc, hệ thống điện - điều hòa, cấp thoát nước, chống sét, tường rào cổng ngõ, sân bê tông, mương thoát nước và thiết bị điều hòa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi