Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210429535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 06:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 21:33:00 đến ngày 2021-04-20 06:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7232 | 100m2 |
| 2 | Căng bạt ni lông chống bụi | nt | 1.072,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 85,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, Chuyển bàn ghế và đồ dùng phòng học phục vụ thi công | nt | 1 | trọn gói |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 516,15 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 1,2047 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | nt | 115,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | nt | 37,5092 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 157,392 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30% | nt | 152,8675 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30% | nt | 355,584 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% | nt | 223,1745 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 70% | nt | 356,6908 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 70% | nt | 829,696 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 520,7405 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | nt | 11,748 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 | nt | 32,9077 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0127 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0923 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M250 | nt | 0,5252 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 14,6326 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 426,2181 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 429,68 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 223,1745 | m2 |
| 25 | Vệ sinh sạch sàn mái, băm đục lớp vữa trên nền cũ | nt | 15 | công |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 451,2175 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm gia cố mái | nt | 451,2175 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M300 | nt | 22,5609 | m3 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | 451,2175 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,9917 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,9917 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,2 | 1m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn Austnam, dày 0,42 mạ nhôm kẽm | nt | 5,1615 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tôn úp lóc rộng 30cm | nt | 62 | m |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | nt | 2.358,4 | 0.0 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 115,2 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 257,5392 | 1m2 |
| 38 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5ly | nt | 57,24 | m2 |
| 39 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5ly | nt | 115,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất + lắp đặt vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5ly | nt | 4,4 | m2 |
| 41 | Láng granitô nền sàn | nt | 24,9862 | m2 |
| 42 | Mài lại mặt bậc cầu thang và tam cấp sảnh | nt | 40,1682 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky, 1 nước lót, 1 nước phủ | nt | 2.003,291 | m2 |
| 44 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Lucky Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 782,9089 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 33 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,035 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch D90 | nt | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt máng nước | nt | 10 | m |
| 50 | Đai giữ ống D60 + vít | nt | 121 | bộ |
| 51 | Keo dán ống | nt | 20 | lọ |
| 52 | Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5-0,3M | nt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cáp ruột đồng cu/pcv 2x10mm2 | nt | 160 | m |
| 54 | Hộp điện tôn 1 ly. KT 150x350x500, đặt âm tường | nt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | nt | 550 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 20 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | nt | 350 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 250 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | nt | 450 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc và ổ cắm | nt | 76 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt ổ căm, automat, công tắc | nt | 76 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 33 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 85 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn ốp trần gắn bóng compac 15w | nt | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | nt | 43 | cái |
| 74 | Băng dính điện | nt | 40 | cuộn |
| 75 | Gia công kim thu sét, dài 2m | nt | 6 | cái |
| 76 | Quả sứ chân kim thu sét | nt | 6 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 6 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 220 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 80 | m |
| 80 | Bật đỡ dây dẫn thu sét D10 | nt | 64 | cái |
| 81 | Sơn chống rỉ | nt | 0,5 | kg |
| 82 | Đo tiếp địa | nt | 2 | điểm |
| 83 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | nt | 6 | bộ |
| 84 | Bình cứu hỏa MFZ4BC(4kg) TQ | nt | 12 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kg | nt | 6 | bình |
| 86 | Tủ hộp phòng cháy chữa cháy | nt | 6 | tủ |
| 87 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | nt | 35,3969 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | nt | 4,9748 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 11,799 | m3 |
| 90 | Xây móng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | nt | 1,3702 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 | nt | 4,5601 | m3 |
| 92 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45,7981 | m2 |
| 93 | Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 | nt | 15 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,9651 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | nt | 0,91 | tấn |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,152 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 2,6 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 50 | cái |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 0,1659 | tấn |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,1659 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2205 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2205 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,5755 | 1m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn Austnam, dày 0,42 mạ nhôm kẽm | nt | 0,5775 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tôn úp lóc rộng 30cm | nt | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi