Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210425673-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Pháo Binh/ Bộ Quốc Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210410835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 18:06:00 đến ngày 2021-04-19 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,697,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà vệ sinh 12 xí Lữ đoàn 45 (02 nhà)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4372 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7984 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,774 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8242 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5758 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6686 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7912 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6436 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3004 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7434 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2316 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,229 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5054 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,632 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9412 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4684 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,984 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,632 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,3936 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6774 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0192 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5472 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4924 m2
46 Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,8784 m2
47 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0376 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,008 m2
49 Lát gạch đất nung kích thước300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7176 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m
51 Cung cấp mái kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
52 Lắp dựng mái kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
53 ống PVC D32 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 m3
56 Cửa đI 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
57 Đèn áp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Công tắc đơn 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Công tắc đơn 10a 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
62 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
63 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
64 Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Cu/PVC 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Cu/PVC 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
68 ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 ống luồn dây PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Hộp chia ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
71 Hộp chia ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
72 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 MCB-2P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Cầu đấu dây + thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
78 Vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Phễu thoát sàn inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
80 Lắp đặt vòi cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
81 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
83 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Côn PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Côn PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
93 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
97 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
102 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
103 Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
104 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
106 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Cút ren trong PPR D25 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
108 Tê ren trong PPR D25 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
109 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
110 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
111 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
112 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
113 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
114 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
115 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
117 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
118 Côn nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Côn nhựa PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Côn nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
122 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Bịt nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 ống inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
128 Cút inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
129 Chếch inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
130 Nối inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Bịt inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Y xiên nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 ra hệ thống mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3932 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5056 m3
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,188 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,188 m2
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8728 m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 m3
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
B Hạng mục 2: Nhà vệ sinh 12 xí Lữ đoàn 490 (02 nhà)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5646 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4372 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7984 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,774 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3118 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8242 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5758 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6686 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7912 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4442 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6436 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4508 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3004 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7434 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2316 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,229 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5054 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,632 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9412 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4684 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,984 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,632 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,3936 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6774 m3
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0192 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5472 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,872 m2
45 Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4924 m2
46 Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,8784 m2
47 Chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,0376 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,008 m2
49 Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7176 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m
51 Cung cấp mái kính cường lực 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
52 Lắp dựng mái kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,136 m2
53 ống PVC D32 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1592 m3
56 Cửa đI 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm (Đơn giá hoàn thiện đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
57 Đèn áp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Công tắc đơn 10a Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Công tắc đơn 10a 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
62 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
63 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
64 Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
65 Cu/PVC 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
66 Cu/PVC 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
67 ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
68 ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
69 ống luồn dây PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
70 Hộp chia ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
71 Hộp chia ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
72 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 MCB-2P-25a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Cầu đấu dây + thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
78 Vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Phễu thoát sàn inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
80 Lắp đặt vòi cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
81 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
83 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Chếch PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Côn PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Côn PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
93 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
97 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
99 Van khóa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
102 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
103 Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
104 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
106 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Cút ren trong PPR D25 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
108 Tê ren trong PPR D25 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
109 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
110 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
111 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
112 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
113 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
114 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
115 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
116 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
117 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
118 Côn nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Côn nhựa PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Côn nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
122 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Bịt nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 ống inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
128 Cút inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
129 Chếch inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
130 Nối inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Bịt inox D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Y xiên nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 ra mương thoát nước chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
135 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3012 100m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 100m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3932 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 100m2
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 tấn
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5056 m3
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,188 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,188 m2
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8728 m2
147 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 m3
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
149 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
150 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
C Hạng mục 3: Nhà vệ sinh, nhà tăm Tiểu đoàn 10 (01 nhà)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3175 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1072 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2605 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4103 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2869 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2984 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1829 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1939 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0648 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1936 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1847 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2978 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2277 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4761 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8471 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7119 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 tấn
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7503 m3
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1392 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,047 m2
42 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,047 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6775 m2
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3321 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8932 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2386 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3434 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8776 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,566 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,25 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,2386 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,037 m2
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0942 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4618 m3
55 Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0591 m2
56 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m2
57 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,704 m2
58 Chống thấm mái và sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,501 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,112 m2
60 Lát gạch lá nem 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,094 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,28 m
62 Công tác ốp gạch 300x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,799 m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết bậc tam cấp, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4215 m3
65 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1816 m2
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 tấn
71 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
72 Vách ngăn composite dày 12mm ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
73 Kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
74 Lắp dựng mái kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m2
75 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính mờ an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 0.0
76 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
77 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
80 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
84 Công tắc bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
86 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
87 Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
88 Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Cu/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 ống ghen D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
91 ống ghen D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 ống ghen D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
93 Hộp chia ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
94 Hộp chia ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
95 MCB-1P-16a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 MCB-1P-20a-6ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 MCB-2P-50a-10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt năng mượng mặt trời 300L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Bình nóng lạnh 50l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Bình nóng lạnh 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
105 Vòi xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
107 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
109 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 Phễu thoát sàn D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
112 Lắp đặt vòi cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
113 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 ống PPR D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
115 Cút PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Chếch PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Tê PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Côn PPR D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Côn PPR D63/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Măng sông PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Rắc co D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Van 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Van khóa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
125 ống PPR D32 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
126 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Chếch PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
128 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
137 ống PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
138 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
139 Chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
140 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
141 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
142 rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Cút ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
145 Tê ren trong PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Nối thẳng ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Nối thẳng ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
149 ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
150 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
151 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
153 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
154 Y nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
155 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Bịt nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
157 Côn nhựa PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
158 Côn nhựa PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Côn nhựa PVC D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Cút nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Chếch nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Y nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Bịt nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
167 Cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Bịt nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
171 Y xiên PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tư về bản chất và độ phức tạp: Là các công trình dân dung cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->