Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210371212-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210352415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh thực hiện đầu tư, vốn huyện chuẩn bị đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-07 18:09:00 đến ngày 2021-04-19 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,251,478,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ (XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,396 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,912 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,877 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,294 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 278,053 m3
6 Mua đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 279,459 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,702 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,518 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,155 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,223 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,536 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,554 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,947 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,171 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,032 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Ống cống giếng thí D800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m
B CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,032 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,214 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,467 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,66 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,937 100m2
C CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,26 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,012 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,102 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,416 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,825 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,264 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,737 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,468 tấn
D CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,134 m3
2 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,835 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,751 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,028 m3
5 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,783 m3
6 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,264 m3
7 Xây cột gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,27 m3
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,212 m3
9 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,964 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225,67 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 853,72 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 221,28 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,4 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 338,896 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 450,97 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,04 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,3 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 145 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,25 m2
20 Công tác ốp đá chẻ 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,96 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch cỏ 250x400x80 mm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,98 m2
22 Công tác ốp gạch gốm 100x200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,35 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,28 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,66 m2
25 CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 415,54 m2
26 Làm trần tole lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 99,2 m2
27 Gia công xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,406 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,023 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,84 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,501 100m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 235,391 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 181,991 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 169,591 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 327,4 m
37 Lắp dựng lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,8 m2
38 Lan can inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 M2
39 Cửa đi nhôm xingfa kính trắng 8 ly cường lực (bao gồm khóa, kính) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,24 M2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,615 m2
41 Cửa đi khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,615 M2
42 Cửa sổ nhôm xingfa kính trắng 5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,84 M2
43 Hoa sắt cửa sổ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60,84 M2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225,67 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 853,72 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 807,836 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 225,67 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.661,556 m2
49 Kẻ join lõm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,65 m
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,223 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,327 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,212 m3
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,24 m2
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,724 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,56 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,44 m2
E HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ (ĐIỆN - NƯỚC)
F 1. NHÀ VĂN HÓA
G 1.1 HỆ THỐNG CẤP NGUỒN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 28 module làm tủ DB.1 (EM-28PL) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt MCB 2P-125A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-32A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt MCB 2P-20A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
5 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 hộp
6 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
7 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 40/30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 480 m
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 m
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV - 2C - 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m
H 1.2 HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
2 Kéo rải dây điện CV 6,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
4 Ốc xiết cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,64 m3
6 Lấp rãnh đặt dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,64 m3
7 Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
8 Hố ga điện 600x600x800 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
I 1.3 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đèn led dạng âm trần có chụp nhựa trơn 3x0,6m - bao gồm chấn lưu và con mồi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 bộ
3 Lắp đèn led dạng âm trần có chụp nhựa trơn 2x1,2m - bao gồm chấn lưu và con mồi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Lắp đèn led downlight 9w có chụp nhựa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
10 Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer, bao gồm hộp đấu dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850 m
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
14 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 m
15 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
J 1.5 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT-BÁO CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 10 đầu
2 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 5 nút
3 Lắp đặt điện trở đầu cuối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
7 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
8 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
9 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
10 Trung tâm báo cháy thường 8 zone Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
11 Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
12 Lắp đặt kim thu sét Rp=57M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà cáp đồng trần C70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
14 Kéo rải dây chống sét trong giếng tiếp địa cáp đồng trần C70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
15 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Hộp đo điện trở 150x150x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
18 Đóng cọc chống sét đồng D16x2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cọc
19 Giếng tiếp địa sâu 30m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 giếng
20 Hàn callwel Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mối
21 Óc xiết cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 con
22 Trụ đỡ kim Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
23 Cáp neo trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
24 Móc nhựa đỡ ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
25 Sứ đỡ + pass sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
K 1.6 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
2 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
3 Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
4 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
5 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,45 100m
6 Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
20 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
21 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
24 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Tê giảm các loại, nối giảm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
26 Nối thẳng ren trong các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
27 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
28 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
29 Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
32 Lắp đặt vòi xịt bồn xí bệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
34 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
35 Lắp đặt van D42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
36 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2000lít Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
37 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
38 Giếng khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Hộc chứa máy bơm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Bộ công tắc phao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Bơm nước giếng khoan 1,5HP (bơm nước li tâm + bộ hút chân không) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Dây 2 đầu răng Inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 dây
L CHIẾU SÁNG NGOÀI
1 Trụ đèn tròn côn cao 8m, cần dày 3mm đường kính đáy phi 190, đỉnh phi 68 đế vuông 400mm, mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cột
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cần đèn
3 Lắp đèn đường Led 120W/220 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt MCB 2P-10A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt dây dẫn CXV 2C-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
6 Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
7 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0272 100m2
10 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
11 Bê tông móng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,392 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
M XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,038 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,467 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,098 m3
4 Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,694 100m3
5 Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8234 100m3
6 Mua đất đắp nền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,598 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,015 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,879 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,516 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,724 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,484 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,496 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,66 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,865 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,394 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,505 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,262 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,168 100m2
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,29 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,974 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,774 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,117 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,329 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,885 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,088 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,395 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,94 m3
36 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,22 m3
37 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,655 m3
38 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,902 m3
39 Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,426 m3
40 Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,649 tấn
41 Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,134 tấn
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,99 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 178,48 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,4 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 80x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,752 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,009 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, cột, kích thước gạch 70x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
48 Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,048 m2
49 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,99 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217,38 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 368,974 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 149,468 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,296 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 78,18 m2
55 Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,12 m2
56 Ngâm nước ximăng 5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,16 m2
57 Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,58 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,36 m2
59 Lợp mái bằng tôn màu chiều dài bất kỳ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,541 100m2
60 Thi công trần tôn lạnh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 144,22 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 353,036 m
62 Lắp đặt vách ngăn trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,82 m2
63 Sản xuất vách ngăn nhôm kính 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,82 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 m2
65 Sản xuất cửa đi khung nhôm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,52 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,56 m2
67 Sản xuất cửa đi khung sắt hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,56 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 m2
69 SX cửa sổ khung sắt hộp (bao gồm khung bảo vệ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 m2
70 Kính trắng 5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,336 m2
71 Ổ khoá cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106,56 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,34 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,34 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 368,974 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,254 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 623,228 m2
N XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN - NƯỚC)
O HỆ THỐNG ĐIỆN
P 1- HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt MCCB 2P 100A -35kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt đèn Led tube 1x1,2m-20W/220V, dạng batten. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
8 Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 170L12/12W/220V- SX) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
9 Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 220L18/18W/220V- SX) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
10 Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 hộp
11 Lắp đặt hộp đế âm cho MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 hộp
12 Lắp đặt công tắc, 1phím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt công tắc, 2phím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt công tắc, 3phím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt công tắc, 4phím Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
17 Kéo rải dây CV 1x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
18 Kéo rải dây CV 1x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 382 m
19 Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 389 m
20 Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 475 m
21 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
22 Dimmer quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 Cái
23 Lắp đặt nẹp nhựa vuông Þ30/14 lắp nổi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 m
24 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 hộp
Q 2- HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1 Lắp đặt mặt 1lỗ lan âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt dây mạng lan 5FTP -Cat 5e Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
4 Cáp điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
5 Hạt nhân mạng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
6 Hạt nhân điện thoại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
7 Hộp đế âm tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Tủ đấu nối rack 6U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
9 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Hup 8 port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Hup 6port Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
R 3- HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 10 đầu
2 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 5 chuông
3 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 5 đèn
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV 2P-1,5mm2, tiết diện 2x1 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
7 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
8 Điện trở cuối đường dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Cái
9 Vật liệu phụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
10 Đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
11 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bình
12 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bình
13 Kệ để bình PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
S HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2khối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xit vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Vòi nước lạnh lavabo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van nhấn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt co RT nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
20 Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
21 Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
22 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
24 Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
25 Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt tê cong uPVC D=114/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt nối giảm uPVC D=114/42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt co uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
33 Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Chụp tránh côn trùng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 Cái
36 Đai neo ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
37 Keo dán ống loại 500GAM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
T CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,184 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,304 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,224 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,483 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,599 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,299 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,101 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,946 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,762 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,005 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp trụ rào BTCT Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33 cái
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,236 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,516 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ rào Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,291 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,799 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,494 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ rào Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,267 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,567 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,773 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,279 m3
28 Công tác ốp đá vào tường kích thước đá 100x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,9 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,22 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,58 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217,736 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,8 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 269,92 m
34 LD thanh ray cổng đẩy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 97,013 kg
35 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,8 m2
36 Chi phí mua cửa cổng khung sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,8 m2
37 Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,593 m2
38 Chi phí mua hàng rào khung sắt lưới B40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,593 m2
39 Lắp đặt lưới B40 cao 1.50m, dày 3.00 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,45 m2
40 Gắn chữ inox vào bảng cổng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,159 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,393 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217,736 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,38 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 284,116 m2
U SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC - ĐIỆN NGOẠI VI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,512 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,687 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,964 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,327 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,335 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,833 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,251 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,458 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 104 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,913 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,312 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 89,034 m2
18 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,44 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,312 m2
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 956,7 m2
21 Cây Bàng Đài Loan d8 -10 cm, h= 3,5-4 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cây
22 Cây Bằng lăng d7 -10 cm, h= 2,0-2,5 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cây
23 Cỏ đậu phộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 443,3 m2
V ĐIỆN NƯỚC NGOẠI VI
W HỆ THỐNG ĐIỆN:
X 1- HỆ THỐNG CẤP NGUỒN NGOẠI VI
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 loại chống thấm nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Kéo rải dây CXV 2x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62 m
3 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 m
4 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,48 m3
5 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,48 m3
6 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 m
7 Lát gạch thẻ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 624 viên
Y 2- HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (DB.VH-TT):
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cọc
2 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,584 m
3 Kéo rải dây CV 16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
4 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
6 Đắp rãnh tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
Z HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI:
AA 1.Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chống thấm nước KT300x200x130 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt MCB -1P, 10A, 6 KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Lắp đặt MCB -2P, 16A, 6 KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AB 2.Đèn
1 Lắp đèn đường Led 120W/220 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
AC 3.Móng trụ đèn
1 Boulon móng trụ đèn cao áp làm bằng thép gân phi 22x900mm hàn thanh khung vuông 300mm hàn 4 đai thép phi 10 mã kẽm đầu ren Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Đào móng trụ đèn cao áp, rộng > 1m, sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m3
3 Bê tông móng trụ đèn cao áp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,216 m3
AD 4.Trụ đèn
1 Trụ đèn tròn côn cao 8m, cần dày 3mm đường kính đáy phi 190, đỉnh phi 68 đế vuông 400mm, mạ kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cột
2 Lắp dựng cột đèn cao áp chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cần đèn
4 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
AE 5.Tiếp địa trụ đèn
1 Cáp đồng trần 11mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,086 kg
2 Kéo rãi dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 100m
3 Cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
AF 6.Dây điện và phụ kiện:
1 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 238 m
2 Kéo rải cáp ngầm CVV 2x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 bảo vệ cáp. Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,38 100m
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,12 m3
5 Vật tư phụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1
AG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN:
1 Hố van khóa D27 cấp nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,87 100m
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
5 Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
7 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
8 Keo dán ống loại 500GAM Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.575E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:  Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện.  Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.352.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->