Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371212-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh thực hiện đầu tư, vốn huyện chuẩn bị đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 18:09:00 đến ngày 2021-04-19 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,251,478,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,912 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,877 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,294 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 278,053 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,459 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,702 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,518 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,155 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,223 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,536 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,554 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,947 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,171 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,032 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Ống cống giếng thí D800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| B | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,214 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,467 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,937 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,416 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,825 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,737 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| D | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,134 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,835 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,751 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,028 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,783 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,264 | m3 |
| 7 | Xây cột gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,27 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,212 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,964 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,67 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 853,72 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,28 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,4 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,896 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450,97 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,3 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,25 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,96 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch cỏ 250x400x80 mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,98 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch gốm 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,35 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,28 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,66 | m2 |
| 25 | CCLD trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 415,54 | m2 |
| 26 | Làm trần tole lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,406 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,023 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,84 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,501 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,391 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,991 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,591 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 327,4 | m |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 38 | Lan can inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | M2 |
| 39 | Cửa đi nhôm xingfa kính trắng 8 ly cường lực (bao gồm khóa, kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,24 | M2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,615 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,615 | M2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm xingfa kính trắng 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,84 | M2 |
| 43 | Hoa sắt cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,84 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,67 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 853,72 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 807,836 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,67 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.661,556 | m2 |
| 49 | Kẻ join lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,65 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,223 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,212 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,724 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,56 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| E | HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ (ĐIỆN - NƯỚC) | |||
| F | 1. NHÀ VĂN HÓA | |||
| G | 1.1 HỆ THỐNG CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 28 module làm tủ DB.1 (EM-28PL) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-125A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống HDPE 40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CXV - 2C - 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| H | 1.2 HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 2 | Kéo rải dây điện CV 6,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 4 | Ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 6 | Lấp rãnh đặt dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 8 | Hố ga điện 600x600x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| I | 1.3 HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led dạng âm trần có chụp nhựa trơn 3x0,6m - bao gồm chấn lưu và con mồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led dạng âm trần có chụp nhựa trơn 2x1,2m - bao gồm chấn lưu và con mồi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led downlight 9w có chụp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer, bao gồm hộp đấu dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| J | 1.5 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT-BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Trung tâm báo cháy thường 8 zone | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 11 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét Rp=57M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái nhà cáp đồng trần C70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét trong giếng tiếp địa cáp đồng trần C70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Hộp đo điện trở 150x150x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Đóng cọc chống sét đồng D16x2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 19 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
| 20 | Hàn callwel | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 21 | Óc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 22 | Trụ đỡ kim | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Cáp neo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Móc nhựa đỡ ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Sứ đỡ + pass sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| K | 1.6 HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42-2,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC D114-3,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Tê giảm các loại, nối giảm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Nối thẳng ren trong các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt lavabo, vòi nước lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt bồn xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt van D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2000lít | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 38 | Giếng khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Hộc chứa máy bơm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Bộ công tắc phao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Bơm nước giếng khoan 1,5HP (bơm nước li tâm + bộ hút chân không) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Dây 2 đầu răng Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | dây |
| L | CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn cao 8m, cần dày 3mm đường kính đáy phi 190, đỉnh phi 68 đế vuông 400mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn đường Led 120W/220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2C-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| M | XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,467 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,098 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,694 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8234 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,015 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,879 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,516 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,724 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,484 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,496 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,865 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,394 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,505 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,168 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,29 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,974 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,117 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,885 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,395 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,22 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,655 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,902 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch không nung cốt liệu BT xi măng 8x8x18 chiều dày 8cm h | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,426 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ sắt tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,649 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ sắt tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,134 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,99 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 178,48 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 80x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,752 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 133x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,009 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, kích thước gạch 70x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,048 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,99 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,38 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,974 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,468 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,296 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,18 | m2 |
| 55 | Trát hầm vệ sinh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 56 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,16 | m2 |
| 57 | Láng tạo dốc dày trung bình 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,58 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,36 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn màu chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,541 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144,22 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 353,036 | m |
| 62 | Lắp đặt vách ngăn trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 63 | Sản xuất vách ngăn nhôm kính 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,82 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ khung sắt hộp (bao gồm khung bảo vệ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | m2 |
| 70 | Kính trắng 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,336 | m2 |
| 71 | Ổ khoá cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,56 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,34 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,34 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 368,974 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,254 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 623,228 | m2 |
| N | XÂY DỰNG KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN - NƯỚC) | |||
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| P | 1- HỆ THỐNG CẤP NGUỒN VÀ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 100A -35kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 32A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tube 1x1,2m-20W/220V, dạng batten. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 170L12/12W/220V- SX) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led tròn áp trần(PSDII 220L18/18W/220V- SX) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm cho MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc, 1phím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, 2phím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, 3phím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, 4phím | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu rời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Kéo rải dây CV 1x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 18 | Kéo rải dây CV 1x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382 | m |
| 19 | Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 389 | m |
| 20 | Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 475 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 22 | Dimmer quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông Þ30/14 lắp nổi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| Q | 2- HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Lắp đặt mặt 1lỗ lan âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mặt 1lỗ điện thoại âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây mạng lan 5FTP -Cat 5e | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 4 | Cáp điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Hạt nhân mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Hạt nhân điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Hộp đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Tủ đấu nối rack 6U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Hup 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Hup 6port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ20 bảo vệ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy Þ32 bảo vệ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| R | 3- HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV 2P-1,5mm2, tiết diện 2x1 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 30x14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 8 | Điện trở cuối đường dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Vật liệu phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 13 | Kệ để bình PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| S | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2khối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xit vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo L2140 + Bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Vòi nước lạnh lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van nhấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co RT nhựa đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D=42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi uPVC D= 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi uPVC D= 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê cong uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê cong uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê cong uPVC D=114/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=90/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm uPVC D=114/42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt uPVC D=90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Chụp tránh côn trùng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 36 | Đai neo ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 37 | Keo dán ống loại 500GAM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| T | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,184 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,304 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,224 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,483 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,599 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,299 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,101 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,946 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,762 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,005 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp trụ rào BTCT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép trụ rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ rào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,773 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,279 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá vào tường kích thước đá 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,58 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,736 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,92 | m |
| 34 | LD thanh ray cổng đẩy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,013 | kg |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 36 | Chi phí mua cửa cổng khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,593 | m2 |
| 38 | Chi phí mua hàng rào khung sắt lưới B40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,593 | m2 |
| 39 | Lắp đặt lưới B40 cao 1.50m, dày 3.00 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,45 | m2 |
| 40 | Gắn chữ inox vào bảng cổng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,393 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,736 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,38 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,116 | m2 |
| U | SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC - ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,687 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,964 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,327 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,335 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,833 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,251 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,913 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,312 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,034 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,312 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 956,7 | m2 |
| 21 | Cây Bàng Đài Loan d8 -10 cm, h= 3,5-4 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cây |
| 22 | Cây Bằng lăng d7 -10 cm, h= 2,0-2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 23 | Cỏ đậu phộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,3 | m2 |
| V | ĐIỆN NƯỚC NGOẠI VI | |||
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| X | 1- HỆ THỐNG CẤP NGUỒN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x200 loại chống thấm nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Kéo rải dây CXV 2x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 7 | Lát gạch thẻ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 624 | viên |
| Y | 2- HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN (DB.VH-TT): | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,584 | m |
| 3 | Kéo rải dây CV 16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 6 | Đắp rãnh tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| Z | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI: | |||
| AA | 1.Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chống thấm nước KT300x200x130 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB -1P, 10A, 6 KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB -2P, 16A, 6 KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AB | 2.Đèn | |||
| 1 | Lắp đèn đường Led 120W/220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AC | 3.Móng trụ đèn | |||
| 1 | Boulon móng trụ đèn cao áp làm bằng thép gân phi 22x900mm hàn thanh khung vuông 300mm hàn 4 đai thép phi 10 mã kẽm đầu ren | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Đào móng trụ đèn cao áp, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ đèn cao áp rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| AD | 4.Trụ đèn | |||
| 1 | Trụ đèn tròn côn cao 8m, cần dày 3mm đường kính đáy phi 190, đỉnh phi 68 đế vuông 400mm, mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn cao áp chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| AE | 5.Tiếp địa trụ đèn | |||
| 1 | Cáp đồng trần 11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,086 | kg |
| 2 | Kéo rãi dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 3 | Cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| AF | 6.Dây điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ40/30 bảo vệ cáp. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,12 | m3 |
| 5 | Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| AG | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Hố van khóa D27 cấp nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 49/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Keo dán ống loại 500GAM | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: khối nhà chức năng, sân nền, hệ thống nước, hệ thống điện. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.676.000.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.676.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.352.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi