Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407872-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Côn
Chủ đầu tư UBND xã Vân Côn. Địa chỉ: Xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 399 0569
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210328639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:08:00 đến ngày 2021-04-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,501,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.171.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Khoan đục bê tông- Động điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - San ủi mặt bằng...- Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,537100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,537100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,342100m3
4Mua đất đồi đắp K90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp703,945m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,408100m3
6Mua đất đắp sân bóng đạt độ chặt K98Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp183,04m3
7Phá dỡ nhà mái tôn hiện trạngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2công
B 2.SÂN BÊ TÔNG VÀ BỒN CÂY
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,04100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp51,567m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,458m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 tận dụngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,028100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,156100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,417m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp9,775m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp23,384m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp34,127m2
10Mua đất màu trồng câyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24,6m3
11Mua cây cau bụng đường kính 20-30cm, cao 3mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20cây
12Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp123m2/tháng
13Mua ghế đáTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8cái
C 3. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC B300 (L=103m)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,543m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,319100m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,813m3
4Đệm cát đen móng rãnh dày 10cmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,356m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,309100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,034m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,039m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ rãnhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,453100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,155tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,062m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp74,5m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,13100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,262100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,407tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,395m3
17Tấm đan hố ga bằng Composite 350x500 tải trọng 125KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12bộ
D 4. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,4m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,126100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,086100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m D50/40Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,4100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,9100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp40m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50m
8Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC (2x2,5)mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,3100 m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,4100m
10Dây đồng trần M10Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp40m
11Băng báo hiệu cápTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp103m
12Gạch không nung xếpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp360viên
13Đào đất móng cọc tiếp địaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,64m3
14Đắp đất móng cọc tiếp địaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,64m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,210 cọc
16Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20.0
17Đào móng tủ điện, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,234m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,03100m
19Bộ khung móng tủ điện M16x650x4Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,026m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,312m3
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11 tủ
23Đào đất móng cọc tiếp địaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,32m3
24Đắp đất móng cọc tiếp địaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,003100m3
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,110 cọc
26Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cọc
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,84m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,9m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,224100m2
30Lắp dựng khung móng cho cột thép 14mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
31Lắp dựng cột đèn cao 14mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp21 cột
32Đèn chiếu sáng led pha 200WTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6bộ
E 5. CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, bằng máy đào Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,035100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp34,5m3
3Ván khuôn gỗ lót móngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,449100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,749m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,754100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,138tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp20,834m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,552100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,492tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,035m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,242100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,219tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,537m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp33,607m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp19,029m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,176m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp311,493m2
18Sơn tường ngoài nhà khôngbả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp311,493m2
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,301tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,301tấn
21Sản xuất hàng rào lưới thép B40Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp711,882m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,178m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,672m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,37m2
25Sơn cột không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,835m2
26Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,6m
27Sản xuất và lắp đặt cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
28Sản xuất và lắp dựng biển khung chữ "KHU THỂ THAO THÔN MỘC HOÀN ĐÌNH - XÃ VÂN CÔN"Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,412m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,107m3
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,05m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,291m3
33Vuốt dốc kẻ rãnh tạo nhámTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2công
F 6.BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,968m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,087100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,032100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,009100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,55m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,039100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,049100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,032m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,095tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,086tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,118m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,052tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,617m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,064m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,4m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,224m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,224m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,5m2
19Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp29,824m2
20Lắp đặt ống cấp nước PPR D25Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2100m
21Lắp đặt Tê PPR D25Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
22Lắp đặt van phao đồng, đường kính van d=25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
G 7. PHÒNG THAY ĐỒ + PHÒNG VỆ SINH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,221100m3
2Đào dầm móng, thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,256m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,115100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,229100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,136100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,302m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,185100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,007m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,28100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,967m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,129tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,522tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,463m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,654m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,119100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,568m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,569100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,451tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,356m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,004100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,117tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,412tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,17m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,912100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,404tấn
27Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,297tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp29,68m2
29Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,297tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp24,879m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp28,512m2
32Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,08m
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,28m
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp92,924m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp159,336m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,136m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp37,248m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp110,788m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp167,703m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,725m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp32,254m2
42Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm màu sángTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp32,254m2
43Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm nhà vệ sinhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,107m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp57,273m2
45Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2100m
46Rọ chắn rác D90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
47Đai nẹp ốngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp16cái
48Sản xuất và lắp dựng thép L63x63x5 liên kết với xà gồ mái (bao gồm vật liệu, thi công sơn chống rỉ lắp đặt hoàn thiện)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp15,18kg
49Thép D10 liên kết xà gồ và giằng BTCTTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,622kg
50Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,372100m2
51Tôn úp nócTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,42m
52Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,071tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,598m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,56m2
55Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ - Cty PAG hoặc tương đương)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,36m2
56Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ - Cty PAG hoặc tương đương)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,72m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa Đông Anh, phụ kiện đồng bộ - Cty PAG hoặc tương đương)Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,28m2
58Lắp đặt máng đèn đôi chóa parabol 2x40w-1.2mTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
59Lắp đặt đèn LED downlight D90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6bộ
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
63Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1hộp
64Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x2,5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp15m
65Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x1,5mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60m
66Lắp đặt dây dẫn PVC 2 ruột 2x6mm2Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp50m
67Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
70Lắp đặt ống luồn dây D20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp60m
71Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,06100m
72Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,274100m
73Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,021100m
74Lắp đặt Tê PPR D32Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
76Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt Tê PPR D20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
78Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
79Cút nhựa PPR D20 ren ngoàiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
83Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
84Lắp đặt kép, đường kính côn d=25mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
85Lắp đặt kép, đường kính côn d=32mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
86Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
87Lắp đặt ống PVC D110Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,035100m
88Lắp đặt ống PVC D60Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,08100m
89Lắp đặt ống PVC D42Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,03100m
90Lắp đặt Tê PVC D110Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
91Lắp đặt Cút PVC D110Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
92Lắp đặt Tê PVC D60Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
93Lắp đặt cút PVC D60Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
94Lắp đặt Cút PVC D42Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
95Lắp đặt Tê PVC 60X42Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
96Lắp đặt Cút PVC 135 độ D110Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
97Lắp đặt thoát sàn D60Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
98Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=60mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
99Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt d=110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
100Lắp đặt chậu xí bệtTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
101Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
102Lắp đặt chậu lavaboTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
103Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
104Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
105Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
106Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
107Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bể
110Bộ bình lọc nước giếng khoan 1.5m3Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
111Máy bơm nướcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
112Khoan giếng bơm nướcTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
113Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,099100m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,51m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,028100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,809m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,082tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,073tấn
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,375m3
121Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,1m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,054m2
123Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,231m2
124Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,231m2
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,019100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,576m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,065tấn
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.171.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Năng lực chỉ huy trưởng: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Xây dựng dân dụng hoặc Cầu đường hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật xây dựng.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các ngành về Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn - Đầm mặt bê tông1
2 Máy cắt hoặc uốn thép - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng1
3 Máy đào đất - Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
4 Máy đầm dùi - Đầm bê tông2
5 Máy đầm cóc - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện1
6 Máy hàn điện - Hàn kim loại1
7 Máy khoan bê tông - Khoan đục bê tông- Động điện1
8 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Tải trọng ≥ 8,5 tấn1
9 Máy trộn bê tông - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l1
10 Máy trộn vữa - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l1
11 Máy ủi - San ủi mặt bằng...- Công suất ≥ 108CV1
12 Ô tô tự đổ - Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≥ 5,0 tấn1
13 Máy thủy bình - Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->