Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:35:00 đến ngày 2021-04-19 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,083,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 27,88 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 22,317 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,698 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 85,56 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 24,816 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 3,351 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá. Móng bó nền hiện trạng | 5,04 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn compact nhà vệ sinh | 23,78 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 34,482 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,092 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,051 | tấn | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,984 | 100m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | 11,104 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép. Phá dỡ dầm móng hiện trạng để liên kết thép với hố pít | 0,15 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,77 | m3 | |
| 19 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 17,586 | m3 | |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 12,732 | m3 | |
| 21 | Xây móng gạch đặc bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 | 0,441 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85. Lấp đất hố móng và đắp đất tôn nền | 0,719 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 9,572 | m3 | |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 13,005 | m3 | |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,487 | m3 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, cấu kiện phụ, đá 1x2, mác 250 | 5,791 | m3 | |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,866 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,706 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,493 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,256 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, cấu kiện phụ | 1 | 100m2 | |
| 32 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 20mm, chiều sâu khoan 192mm. Khoan cấy thép bổ trụ BT1 vào dầm hiện trạng | 52 | 1 lỗ khoan | |
| 33 | Bơm dung dịch Sikaduar 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan, tiến hành cấy thép. Định mức 1 tuýp 550g/15 lỗ khoan | 2 | kg | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,417 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,242 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,914 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,348 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,691 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,785 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,643 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, cấu kiện phụ, đường kính cốt thép | 0,589 | tấn | |
| 43 | Bê tông lót nền, đá 4x7, mác 150 | 10,74 | m3 | |
| 44 | Bê tông bó nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | 0,26 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền bục giảng | 0,026 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày >10cm, chiều cao | 58,461 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày | 7,817 | m3 | |
| 48 | Xây ốp trụ gạch bê tông (9,0x5,5x19)cm, chiều cao | 0,433 | m3 | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 133,948 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 11,227 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp đá granite tự nhiên tường vách thang tời | 4,599 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 240,962 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 341,374 | m2 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,339 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 | 232,281 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 225,571 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát chỉ nước đáy sê nô, ô văng | 29,63 | m | |
| 58 | Kẻ roan trang trí tường KT 20x10 | 17,06 | m | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 67,333 | m2 | |
| 60 | Bê tông nền mái, đá mi, mác 200 | 3,367 | m3 | |
| 61 | Làm lớp xốp cách nhiệt dày 50mm, xẻ góc 100x100 để chèn bê tông | 67,333 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,512 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Quét hai lớp AM Flexproof 502, 1,5kg/m2/lớp | 98,345 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 261,657 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 73,933 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,951 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | 1,76 | m2 | |
| 68 | Lát nền sàn bằng gạch Terazo, kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 | 21 | m2 | |
| 69 | Lát nền ram dốc bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường. Bả matits vào tường bên ngoài, bên trong | 571,108 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả matít vào dầm, cột, trần | 592,191 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,962 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 922,338 | m2 | |
| 74 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hắt trên, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 55, dày 2mm + Pa nô nhôm (hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 15,93 | m2 | |
| 75 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 55, dày 2mm + Pa nô nhôm (hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 8,18 | m2 | |
| 76 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 55, dày 2mm + lá sách nhôm (hoặc tương đương),Cả PKKK kèm theo | 4,68 | m2 | |
| 77 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở hắt, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 2,65 | m2 | |
| 78 | GCLD cửa sổ 1cánh mở hắt, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 2,25 | m2 | |
| 79 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt +1cánh mở hắt trên, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 38,16 | m2 | |
| 80 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt +2cánh mở hắt trên, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 16,2 | m2 | |
| 81 | GCLD vách kính + cửa 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 11,22 | m2 | |
| 82 | GCLD vách kính, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) | 8,25 | m2 | |
| 83 | GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 304 KT20x20x1,2mm | 59,26 | m2 | |
| 84 | SXLĐ thanh nhôm L chèn vật liệu giãn nở tại vị trí khe nối tường, sàn từ tầng 1 - tầng 3 | 44,4 | m | |
| 85 | SXLĐ mũ che khe lún trên mái bằng tấm tôn inox dày 2mm, rộng 900mm (Cả bắn vít không gỉ và trét chất chống khe lún bằng Sika) | 4,4 | m | |
| 86 | SXLĐ tấm che khe tường bằng tấm tôn inox dày 2mm, rộng 300mm (Cả vít bắn không gỉ | 4,24 | m | |
| 87 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600x10 chống ẩm, khung nổi | 39,2 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Lắp lại cửa Đ2 và cửa S2 tận dụng | 4,32 | m2 | |
| 89 | Gia công hệ khung dàn mái lấy sáng bằng thép ống + Thép hộp | 0,064 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn khung mái lấy sáng | 6,571 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái lấy sáng | 0,064 | tấn | |
| 92 | Lợp mái che tường băng tấm lấy sáng Polycarbonate sóng vuông dày 1,5mm | 0,104 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | 3,309 | 100m2 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,802 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,802 | 100m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7,9km tiếp theo ngoài phạm vi | 0,802 | 100m3 | |
| B | Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 35 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ bóng led 0,6m 220V - 1xx12W | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led - 18W | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm bóng led - 9W | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W, lưu 2h | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần CS 120m3/h | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn tường D450 - 55W + Ổ cắm đơn + Hộp đế | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần D450 - 55W | 12 | cái | |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ | 39 | cái | |
| 11 | Công tắc 1 chiều 10A | 32 | cái | |
| 12 | Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | 5 | cái | |
| 13 | Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | 8 | cái | |
| 14 | Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | 1 | cái | |
| 15 | Mặt nạ công tắc 4 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) | 2 | cái | |
| 16 | Cáp CU/PVC 1.5mm2 | 850 | m | |
| 17 | Cáp CU/PVC 2.5mm2 | 780 | m | |
| 18 | Cáp CU/PVC 4,0mm2 | 330 | m | |
| 19 | Cáp CU/PVC 6,0mm2 | 270 | m | |
| 20 | Cáp CU/PVC 10mm2 | 120 | m | |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC (4c 4.0mm2) | 10 | m | |
| 22 | Cáp CU/XLPE/PVC (4c 16mm2) | 50 | m | |
| 23 | Cáp CU/PVC 16mm2 ( E ) | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Ống chống cháy | 150 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm. Ống chống cháy | 60 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm. Ống chống cháy | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Ống chống cháy | 300 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm. Ống chống cháy | 140 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngã | 65 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp đầu dây KT 110x110 | 20 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt Trunking KT 100x50x1,2mm (Bao gồm nắp đậy) | 25 | m | |
| 32 | Lắp đặt co ngang (Bao gồm nắp đậy) | 5 | cái | |
| 33 | Ty ren + Giá treo Trunking | 15 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cửa gió KT250x150 + LCCT + Hộp chụp | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống thông gió, kích thước cửa 100x100mm, tôn dày 0,58mm | 8 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 100mm | 4 | m | |
| 37 | Lắp đặt cút KT100x100, R=75 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn chuyển KT100x100/100, L = 150 | 2 | cái | |
| 39 | Ty treo, giá đỡ ống gió | 6 | bộ | |
| 40 | Tủ điện sơn tỉnh điện, 2 lớp cửa KT500x600x250, dày 1,2mm | 1 | hộp | |
| 41 | MCB -1P -10A-4.5KA | 2 | cái | |
| 42 | MCB -1P -20A-4.5KA | 1 | cái | |
| 43 | RCBO -2P -20A-30mA | 3 | cái | |
| 44 | MCB -1P -32A-6KA | 1 | cái | |
| 45 | MCB -1P -40A-6KA | 3 | cái | |
| 46 | MCB -1P -63A-6KA | 2 | cái | |
| 47 | MCB -3P -25A-10KA | 1 | cái | |
| 48 | MCCB -3P -80A-15KA | 1 | cái | |
| 49 | Đồng hồ đo áp 0-500V & Công tắc chuyển đổi | 1 | cái | |
| 50 | Đồng hồ đo ampe | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt cầu chì 2A | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt thanh cái 80A-15KA, kèm giá đỡ | 1 | thanh | |
| 55 | Lắp đặt tủ điện phòng tin học: TĐ-TH 08 Module | 1 | hộp | |
| 56 | MCB -1P -10A-4.5KA | 1 | cái | |
| 57 | RCBO -2P -20A-30mA | 2 | cái | |
| 58 | MCB -1P -20A-4.5KA | 1 | cái | |
| 59 | MCB -1P -40A-6KA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tủ điện thư viện: TĐ-TV 08 Module | 2 | hộp | |
| 61 | MCB -1P -10A-4.5KA | 2 | cái | |
| 62 | RCBO -2P -20A-30mA | 2 | cái | |
| 63 | MCB -1P -20A-4.5KA | 4 | cái | |
| 64 | MCB -1P -40A-6KA | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện đoàn đội TĐ-ĐĐ 08 Module | 1 | hộp | |
| 66 | MCB -1P -10A-4.5KA | 1 | cái | |
| 67 | RCBO -2P -20A-30mA | 1 | cái | |
| 68 | MCB -1P -20A-4.5KA | 1 | cái | |
| 69 | MCB -1P -32A-6KA | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 50/40mm | 15 | m | |
| C | Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Hệ thống mạng | |||
| 1 | Router ADSL (tận dụng) | 1 | cái | |
| 2 | Switchs 24 cổng 10/100/1000 MBPS (Tận dụng) | 1 | cái | |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 4 đôi - PVC | 320 | m | |
| 4 | Bảng đấu nối cáp đồng 2 4cổng, 1 HU (tận dụng) | 1 | cái | |
| 5 | Thanh quản lý dây nhảy 1 HU (tận dụng) | 1 | cái | |
| 6 | Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | 46 | cái | |
| 7 | Dây nhảy CAT6 1.5m | 24 | cái | |
| 8 | Tủ Rack 19'', 20U (Tận dụng) | 1 | cái | |
| 9 | Ống PVC chống cháy D20 | 200 | m | |
| 10 | Ổ cắm mạng đôi | 20 | cái | |
| 11 | Đế âm tường | 20 | cái | |
| 12 | Ổ cắm điện đơn + hộp đế + mặt nạ | 3 | cái | |
| 13 | Hộp đấu dây KT110x110 | 4 | cái | |
| 14 | Bộ chia ống luồn dây | 16 | cái | |
| D | Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 4 | Lavabo + phụ kiện (ống cấp, ống thải P...) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu nước sàn (110x110) | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,24 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,36 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,32 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm | 0 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 10 | cái | |
| 17 | Rắc co PPR D40 | 8 | cái | |
| 18 | Rắc co PPR D32 | 4 | cái | |
| 19 | Rắc co PPR D25 | 8 | cái | |
| 20 | Côn chuyển PPR D40-32 | 2 | cái | |
| 21 | Côn chuyển PPR D32-25 | 4 | cái | |
| 22 | Côn chuyển PPR D32-20 | 2 | cái | |
| 23 | Côn chuyển PPR D25-20 | 4 | cái | |
| 24 | Nối ren ngoài PPR D40 3/4' | 4 | cái | |
| 25 | Cút 90 PPR D40 | 6 | cái | |
| 26 | Cút 90 PPR D32 | 8 | cái | |
| 27 | Cút 90 PPR D25 | 14 | cái | |
| 28 | Cút 90 PPR D20 | 28 | cái | |
| 29 | Nối ren ngoài PPR D25 3/4' | 6 | cái | |
| 30 | Tê đều PPR D40 | 2 | cái | |
| 31 | Tê đều PPR D32 | 2 | cái | |
| 32 | Tê đều PPR D25 | 6 | cái | |
| 33 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | 10 | cái | |
| 34 | Kép inox DN15 | 10 | cái | |
| 35 | Đai giữ và giá đỡ ống D40 các loại | 6 | cái | |
| 36 | Đai giữ và giá đỡ ống D32 các loại | 10 | cái | |
| 37 | Đai giữ và giá đỡ ống D25 các loại | 15 | cái | |
| 38 | Ống UPVC D114 (dày 4,9mm) | 0,36 | 100m | |
| 39 | Ống UPVC D90 (dày 3,8mm) | 0,28 | 100m | |
| 40 | Ống UPVC D60 (dày 2,8mm) | 0,42 | 100m | |
| 41 | Ống UPVC D34 (dày 2mm) | 0,02 | 100m | |
| 42 | Măng sông UPVC D114 | 6 | cái | |
| 43 | Măng sông UPVC D90 | 4 | cái | |
| 44 | Măng sông UPVC D60 | 10 | cái | |
| 45 | Côn chuyển UPVC D90-60 | 1 | cái | |
| 46 | Côn chuyển UPVC D60-34 | 2 | cái | |
| 47 | Cút 45 UPVC D114 | 12 | cái | |
| 48 | Cút 45 UPVC D90 | 8 | cái | |
| 49 | Cút 45 UPVC D60 | 16 | cái | |
| 50 | Y UPVC D114 | 2 | cái | |
| 51 | T kiểm tra D114 | 1 | cái | |
| 52 | Y UPVC D90 | 4 | cái | |
| 53 | Y UPVC D60 | 8 | cái | |
| 54 | Bít xã thông tắc UPVC D90 | 2 | cái | |
| 55 | Cút 90 UPVC D60 | 8 | cái | |
| 56 | Cút 90 UPVC D34 | 4 | cái | |
| 57 | Tê đều UPVC D60 | 2 | cái | |
| 58 | Bít xã thông tắc UPVC D114 | 2 | cái | |
| 59 | Y chuyển UPVC D90-60 | 3 | cái | |
| 60 | Xiphong ngăn mùi UPVC D60 | 2 | cái | |
| 61 | Rắc co UPVC D60 | 6 | cái | |
| 62 | T kiểm tra D60 | 1 | cái | |
| 63 | Đai giữ và giá đỡ ống D114 | 10 | bộ | |
| 64 | Đai giữ và giá đỡ ống D90 | 6 | bộ | |
| 65 | Đai giữ và giá đỡ ống D60 | 12 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác DN50 | 1 | cái | |
| 68 | Ông UPVC D90 (DN80- PN9- dày 3.8mm) | 0,02 | 100m | |
| 69 | Ông UPVC D60 (DN80- PN9- dày 2.8mm) | 0,12 | 100m | |
| 70 | Măng sông UPVC D60 | 12 | cái | |
| 71 | Cút 45 UPVC D60 | 12 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,01 | 100m | |
| 73 | Đai giữ và giá đỡ ống D90 | 8 | bộ | |
| 74 | Đai giữ và giá đỡ ống D60 | 2 | bộ | |
| E | Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Bể tách mở | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,16 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 5,71 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể | 0,442 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | 0,48 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,24 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,28 | m2 | |
| F | Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | 1,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | 0,3 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khí ga | 0,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | 2,2 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 3 | cái | |
| 7 | Linh kiện báo cháy. Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm | 380 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110 | 3 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngã | 34 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%) | 190 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%0 | 190 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 46 | m | |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | 7 | bình | |
| 15 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | 7 | bình | |
| 16 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | 7 | cái | |
| G | Cải tạo nhà vệ sinh, khu rửa tay ngoài trời | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 172,98 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 36,14 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,12 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh nền sần trước khi lát nền gạch Terazzo 400x400 | 25 | m2 | |
| 5 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | 25 | m2 | |
| 6 | Đục tẩy lớp vữa trát bo viền máng rửa hiên trạng | 2,48 | 1m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lại bo viền móng rửa | 2,48 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 7,48 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | 12,06 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 8,04 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,04 | m2 | |
| 13 | GCLĐ khung bệ đặt lavabo bằng thép V50x50x5 không gỉ + Lát đá granite tự nhiện mặt bệ đặt lavabo | 4,575 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,401 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 18,06 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 0,334 | m2 | |
| 17 | Chậu rửa Lavabo + bộ xả | 7 | bộ | |
| 18 | Vòi rửa Lavabo | 7 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Măng sông PPR D25 | 6 | cái | |
| 22 | Măng sông PPR D20 | 6 | cái | |
| 23 | Cút PPR D25 | 8 | cái | |
| 24 | Cút PPR D20 | 12 | cái | |
| 25 | Tê PPR D25 | 2 | cái | |
| 26 | Tê thu PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 27 | Côn chuyển PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 28 | Cút ren trong PPR D20 1/2" | 7 | cái | |
| 29 | Kép inox DN15 | 7 | cái | |
| 30 | Van khóa PPR D25 | 1 | cái | |
| 31 | Rắc co PPR D25 | 2 | cái | |
| 32 | Giá đỡ + cùm ống D25 | 6 | cái | |
| 33 | Ống UPVC D60 dày 3,0mm | 0,18 | 100m | |
| 34 | Ống UPVC D34 dày 2,4mnm | 0,08 | 100m | |
| 35 | Măng sông UPVC D60 | 4 | cái | |
| 36 | Cút 45 độ UPVC D60 | 16 | cái | |
| 37 | Y UPVC D60 | 6 | cái | |
| 38 | Côn chuyển UPVC D60/34 | 7 | cái | |
| 39 | Bịt xả thông tắc UPVC D60 | 1 | cái | |
| 40 | Cút 90 độ UPVC D34 | 14 | cái | |
| 41 | Giá đỡ + cùm ống D60 | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.125265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.916.914.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi