Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372015-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210317036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:35:00 đến ngày 2021-04-19 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Phần xây lắp
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 27,88 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,317 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 7,698 m3
4 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 85,56 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 24,816 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 3,351 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng đá. Móng bó nền hiện trạng 5,04 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
11 Tháo dỡ vách ngăn compact nhà vệ sinh 23,78 m2
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 34,482 m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,092 tấn
14 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép 0,051 tấn
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,984 100m3
16 Đào đất móng băng, rộng 11,104 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép. Phá dỡ dầm móng hiện trạng để liên kết thép với hố pít 0,15 m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng 6,77 m3
19 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 17,586 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 12,732 m3
21 Xây móng gạch đặc bê tông (5,5x9x19)cm, vữa XM mác 75 0,441 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85. Lấp đất hố móng và đắp đất tôn nền 0,719 100m3
23 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 9,572 m3
24 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 13,005 m3
25 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 22,487 m3
26 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, cấu kiện phụ, đá 1x2, mác 250 5,791 m3
27 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,866 100m2
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,706 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,493 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,256 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, cấu kiện phụ 1 100m2
32 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 20mm, chiều sâu khoan 192mm. Khoan cấy thép bổ trụ BT1 vào dầm hiện trạng 52 1 lỗ khoan
33 Bơm dung dịch Sikaduar 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan, tiến hành cấy thép. Định mức 1 tuýp 550g/15 lỗ khoan 2 kg
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,313 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,417 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,242 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,914 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,348 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,691 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,785 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,643 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, cấu kiện phụ, đường kính cốt thép 0,589 tấn
43 Bê tông lót nền, đá 4x7, mác 150 10,74 m3
44 Bê tông bó nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 0,26 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền bục giảng 0,026 100m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày >10cm, chiều cao 58,461 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (13,5x9,5x19)cm, chiều dày 7,817 m3
48 Xây ốp trụ gạch bê tông (9,0x5,5x19)cm, chiều cao 0,433 m3
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133,948 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 11,227 m2
51 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox. Ốp đá granite tự nhiên tường vách thang tời 4,599 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 240,962 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 341,374 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 134,339 m2
55 Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 232,281 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 225,571 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát chỉ nước đáy sê nô, ô văng 29,63 m
58 Kẻ roan trang trí tường KT 20x10 17,06 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 67,333 m2
60 Bê tông nền mái, đá mi, mác 200 3,367 m3
61 Làm lớp xốp cách nhiệt dày 50mm, xẻ góc 100x100 để chèn bê tông 67,333 m2
62 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 20,512 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …. Quét hai lớp AM Flexproof 502, 1,5kg/m2/lớp 98,345 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 261,657 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 73,933 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 0,951 m2
67 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá 1,76 m2
68 Lát nền sàn bằng gạch Terazo, kích thước 300x300x30mm, vữa XM mác 75 21 m2
69 Lát nền ram dốc bằng đá xanh Thanh Hóa, vữa XM mác 75 0,6 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường. Bả matits vào tường bên ngoài, bên trong 571,108 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. Bả matít vào dầm, cột, trần 592,191 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 240,962 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 922,338 m2
74 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay + 1 cánh mở hắt trên, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 55, dày 2mm + Pa nô nhôm (hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 15,93 m2
75 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 55, dày 2mm + Pa nô nhôm (hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 8,18 m2
76 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 55, dày 2mm + lá sách nhôm (hoặc tương đương),Cả PKKK kèm theo 4,68 m2
77 GCLD cửa sổ 2 cánh mở hắt, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 2,65 m2
78 GCLD cửa sổ 1cánh mở hắt, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 2,25 m2
79 GCLD cửa sổ 2 cánh mở trượt +1cánh mở hắt trên, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 38,16 m2
80 GCLD cửa sổ 4 cánh mở trượt +2cánh mở hắt trên, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 16,2 m2
81 GCLD vách kính + cửa 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 11,22 m2
82 GCLD vách kính, khung nhôm Xingfa hệ nhôm 93, dày 1,4mm(hoặc tương đương), kính cường lực 8mm (Cả PKKK kèm theo) 8,25 m2
83 GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 304 KT20x20x1,2mm 59,26 m2
84 SXLĐ thanh nhôm L chèn vật liệu giãn nở tại vị trí khe nối tường, sàn từ tầng 1 - tầng 3 44,4 m
85 SXLĐ mũ che khe lún trên mái bằng tấm tôn inox dày 2mm, rộng 900mm (Cả bắn vít không gỉ và trét chất chống khe lún bằng Sika) 4,4 m
86 SXLĐ tấm che khe tường bằng tấm tôn inox dày 2mm, rộng 300mm (Cả vít bắn không gỉ 4,24 m
87 Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600x10 chống ẩm, khung nổi 39,2 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Lắp lại cửa Đ2 và cửa S2 tận dụng 4,32 m2
89 Gia công hệ khung dàn mái lấy sáng bằng thép ống + Thép hộp 0,064 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn khung mái lấy sáng 6,571 m2
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn mái lấy sáng 0,064 tấn
92 Lợp mái che tường băng tấm lấy sáng Polycarbonate sóng vuông dày 1,5mm 0,104 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao 3,309 100m2
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,802 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,802 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7,9km tiếp theo ngoài phạm vi 0,802 100m3
B Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Hệ thống điện
1 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 9 bộ
2 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 35 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ bóng led 0,6m 220V - 1xx12W 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bóng led - 18W 4 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm bóng led - 9W 2 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1W, lưu 2h 3 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm trần CS 120m3/h 2 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn tường D450 - 55W + Ổ cắm đơn + Hộp đế 18 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần D450 - 55W 12 cái
10 Ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế + mặt nạ 39 cái
11 Công tắc 1 chiều 10A 32 cái
12 Mặt nạ công tắc 1 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) 5 cái
13 Mặt nạ công tắc 2 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) 8 cái
14 Mặt nạ công tắc 3 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) 1 cái
15 Mặt nạ công tắc 4 nụ (hộp, đế,mặt nạ,viền…) 2 cái
16 Cáp CU/PVC 1.5mm2 850 m
17 Cáp CU/PVC 2.5mm2 780 m
18 Cáp CU/PVC 4,0mm2 330 m
19 Cáp CU/PVC 6,0mm2 270 m
20 Cáp CU/PVC 10mm2 120 m
21 Cáp CU/XLPE/PVC (4c 4.0mm2) 10 m
22 Cáp CU/XLPE/PVC (4c 16mm2) 50 m
23 Cáp CU/PVC 16mm2 ( E ) 50 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Ống chống cháy 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm. Ống chống cháy 60 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm. Ống chống cháy 40 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm. Ống chống cháy 300 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm. Ống chống cháy 140 m
29 Lắp đặt hộp chia ngã 65 hộp
30 Lắp đặt hộp đầu dây KT 110x110 20 hộp
31 Lắp đặt Trunking KT 100x50x1,2mm (Bao gồm nắp đậy) 25 m
32 Lắp đặt co ngang (Bao gồm nắp đậy) 5 cái
33 Ty ren + Giá treo Trunking 15 bộ
34 Lắp đặt cửa gió KT250x150 + LCCT + Hộp chụp 2 cái
35 Lắp đặt ống thông gió, kích thước cửa 100x100mm, tôn dày 0,58mm 8 m
36 Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 100mm 4 m
37 Lắp đặt cút KT100x100, R=75 2 cái
38 Lắp đặt côn chuyển KT100x100/100, L = 150 2 cái
39 Ty treo, giá đỡ ống gió 6 bộ
40 Tủ điện sơn tỉnh điện, 2 lớp cửa KT500x600x250, dày 1,2mm 1 hộp
41 MCB -1P -10A-4.5KA 2 cái
42 MCB -1P -20A-4.5KA 1 cái
43 RCBO -2P -20A-30mA 3 cái
44 MCB -1P -32A-6KA 1 cái
45 MCB -1P -40A-6KA 3 cái
46 MCB -1P -63A-6KA 2 cái
47 MCB -3P -25A-10KA 1 cái
48 MCCB -3P -80A-15KA 1 cái
49 Đồng hồ đo áp 0-500V & Công tắc chuyển đổi 1 cái
50 Đồng hồ đo ampe 3 cái
51 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 80/5A 3 cái
52 Lắp đặt đèn báo pha 230V-2A 3 bộ
53 Lắp đặt cầu chì 2A 3 cái
54 Lắp đặt thanh cái 80A-15KA, kèm giá đỡ 1 thanh
55 Lắp đặt tủ điện phòng tin học: TĐ-TH 08 Module 1 hộp
56 MCB -1P -10A-4.5KA 1 cái
57 RCBO -2P -20A-30mA 2 cái
58 MCB -1P -20A-4.5KA 1 cái
59 MCB -1P -40A-6KA 1 cái
60 Lắp đặt tủ điện thư viện: TĐ-TV 08 Module 2 hộp
61 MCB -1P -10A-4.5KA 2 cái
62 RCBO -2P -20A-30mA 2 cái
63 MCB -1P -20A-4.5KA 4 cái
64 MCB -1P -40A-6KA 2 cái
65 Lắp đặt tủ điện đoàn đội TĐ-ĐĐ 08 Module 1 hộp
66 MCB -1P -10A-4.5KA 1 cái
67 RCBO -2P -20A-30mA 1 cái
68 MCB -1P -20A-4.5KA 1 cái
69 MCB -1P -32A-6KA 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 50/40mm 15 m
C Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Hệ thống mạng
1 Router ADSL (tận dụng) 1 cái
2 Switchs 24 cổng 10/100/1000 MBPS (Tận dụng) 1 cái
3 Dây cáp mạng CAT6 4 đôi - PVC 320 m
4 Bảng đấu nối cáp đồng 2 4cổng, 1 HU (tận dụng) 1 cái
5 Thanh quản lý dây nhảy 1 HU (tận dụng) 1 cái
6 Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 46 cái
7 Dây nhảy CAT6 1.5m 24 cái
8 Tủ Rack 19'', 20U (Tận dụng) 1 cái
9 Ống PVC chống cháy D20 200 m
10 Ổ cắm mạng đôi 20 cái
11 Đế âm tường 20 cái
12 Ổ cắm điện đơn + hộp đế + mặt nạ 3 cái
13 Hộp đấu dây KT110x110 4 cái
14 Bộ chia ống luồn dây 16 cái
D Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
4 Lavabo + phụ kiện (ống cấp, ống thải P...) 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
6 Lắp đặt phễu thu nước sàn (110x110) 4 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
8 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,24 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,28 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,36 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,32 100m
12 Lắp đặt van PPR, đường kính van 50mm 0 cái
13 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm 4 cái
14 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm 4 cái
15 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm 16 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 10 cái
17 Rắc co PPR D40 8 cái
18 Rắc co PPR D32 4 cái
19 Rắc co PPR D25 8 cái
20 Côn chuyển PPR D40-32 2 cái
21 Côn chuyển PPR D32-25 4 cái
22 Côn chuyển PPR D32-20 2 cái
23 Côn chuyển PPR D25-20 4 cái
24 Nối ren ngoài PPR D40 3/4' 4 cái
25 Cút 90 PPR D40 6 cái
26 Cút 90 PPR D32 8 cái
27 Cút 90 PPR D25 14 cái
28 Cút 90 PPR D20 28 cái
29 Nối ren ngoài PPR D25 3/4' 6 cái
30 Tê đều PPR D40 2 cái
31 Tê đều PPR D32 2 cái
32 Tê đều PPR D25 6 cái
33 Cút ren trong PPR D20x1/2 10 cái
34 Kép inox DN15 10 cái
35 Đai giữ và giá đỡ ống D40 các loại 6 cái
36 Đai giữ và giá đỡ ống D32 các loại 10 cái
37 Đai giữ và giá đỡ ống D25 các loại 15 cái
38 Ống UPVC D114 (dày 4,9mm) 0,36 100m
39 Ống UPVC D90 (dày 3,8mm) 0,28 100m
40 Ống UPVC D60 (dày 2,8mm) 0,42 100m
41 Ống UPVC D34 (dày 2mm) 0,02 100m
42 Măng sông UPVC D114 6 cái
43 Măng sông UPVC D90 4 cái
44 Măng sông UPVC D60 10 cái
45 Côn chuyển UPVC D90-60 1 cái
46 Côn chuyển UPVC D60-34 2 cái
47 Cút 45 UPVC D114 12 cái
48 Cút 45 UPVC D90 8 cái
49 Cút 45 UPVC D60 16 cái
50 Y UPVC D114 2 cái
51 T kiểm tra D114 1 cái
52 Y UPVC D90 4 cái
53 Y UPVC D60 8 cái
54 Bít xã thông tắc UPVC D90 2 cái
55 Cút 90 UPVC D60 8 cái
56 Cút 90 UPVC D34 4 cái
57 Tê đều UPVC D60 2 cái
58 Bít xã thông tắc UPVC D114 2 cái
59 Y chuyển UPVC D90-60 3 cái
60 Xiphong ngăn mùi UPVC D60 2 cái
61 Rắc co UPVC D60 6 cái
62 T kiểm tra D60 1 cái
63 Đai giữ và giá đỡ ống D114 10 bộ
64 Đai giữ và giá đỡ ống D90 6 bộ
65 Đai giữ và giá đỡ ống D60 12 bộ
66 Lắp đặt cầu chắn rác DN80 2 cái
67 Lắp đặt cầu chắn rác DN50 1 cái
68 Ông UPVC D90 (DN80- PN9- dày 3.8mm) 0,02 100m
69 Ông UPVC D60 (DN80- PN9- dày 2.8mm) 0,12 100m
70 Măng sông UPVC D60 12 cái
71 Cút 45 UPVC D60 12 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,01 100m
73 Đai giữ và giá đỡ ống D90 8 bộ
74 Đai giữ và giá đỡ ống D60 2 bộ
E Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Bể tách mở
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,16 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng 0,864 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 5,71 m3
4 Ván khuôn đáy bể, thành bể, nắp bể 0,442 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,024 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,081 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,437 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x5,5x19)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao 0,48 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,24 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,28 m2
F Xây mới bếp ăn, thư viện, phòng bộ môn - Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 Zone 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói 1,5 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt 0,3 10 đầu
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khí ga 0,2 10 đầu
5 Lắp đặt đèn báo phòng 2,2 5 đèn
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn 3 cái
7 Linh kiện báo cháy. Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 3 bộ
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.0mm 380 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 110x110 3 hộp
10 Lắp đặt hộp chia ngã 34 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%) 190 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (50%0 190 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 46 m
14 Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg 7 bình
15 Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg 7 bình
16 Nội quy tiêu lệnh PCCC 7 cái
G Cải tạo nhà vệ sinh, khu rửa tay ngoài trời
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 172,98 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 36,14 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 209,12 m2
4 Vệ sinh nền sần trước khi lát nền gạch Terazzo 400x400 25 m2
5 Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 25 m2
6 Đục tẩy lớp vữa trát bo viền máng rửa hiên trạng 2,48 1m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. Trát lại bo viền móng rửa 2,48 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 7,48 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 9 bộ
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 12,06 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 8,04 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,04 m2
13 GCLĐ khung bệ đặt lavabo bằng thép V50x50x5 không gỉ + Lát đá granite tự nhiện mặt bệ đặt lavabo 4,575 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,401 m3
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao 18,06 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 0,334 m2
17 Chậu rửa Lavabo + bộ xả 7 bộ
18 Vòi rửa Lavabo 7 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,14 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,08 100m
21 Măng sông PPR D25 6 cái
22 Măng sông PPR D20 6 cái
23 Cút PPR D25 8 cái
24 Cút PPR D20 12 cái
25 Tê PPR D25 2 cái
26 Tê thu PPR D25/20 6 cái
27 Côn chuyển PPR D25/20 2 cái
28 Cút ren trong PPR D20 1/2" 7 cái
29 Kép inox DN15 7 cái
30 Van khóa PPR D25 1 cái
31 Rắc co PPR D25 2 cái
32 Giá đỡ + cùm ống D25 6 cái
33 Ống UPVC D60 dày 3,0mm 0,18 100m
34 Ống UPVC D34 dày 2,4mnm 0,08 100m
35 Măng sông UPVC D60 4 cái
36 Cút 45 độ UPVC D60 16 cái
37 Y UPVC D60 6 cái
38 Côn chuyển UPVC D60/34 7 cái
39 Bịt xả thông tắc UPVC D60 1 cái
40 Cút 90 độ UPVC D34 14 cái
41 Giá đỡ + cùm ống D60 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.125265E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.25053E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.458.457.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.916.914.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->