Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424315-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 16:53:00 đến ngày 2021-04-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,945,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 3,0798 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,9851 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 9,6864 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,3377 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2993 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,113 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,7705 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,6629 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 20,7084 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,1098 m3
11 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 7,5583 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 39,1527 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,2106 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2714 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,9587 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4079 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,8913 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1,6697 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,4101 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,4101 100m3/ 1km
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,3306 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 8,3635 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,3159 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4027 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,4915 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,649 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,6965 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 2,1694 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,3495 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 15,5903 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 3,97 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,8046 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 40,9076 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,3028 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0635 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1161 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,6428 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1184 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0135 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1329 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,8492 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 74,4678 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,2473 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 339,528 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 44,88 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 118,5552 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 428,916 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 300,8376 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 74,6908 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 117,6 m
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 53,4745 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 53,4745 m2
53 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6543 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,6543 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 83,352 1m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 2,258 100m2
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 14,8916 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,2074 m3
59 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 4,0195 m3
60 Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 274,8128 m2
61 Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 47,9478 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 193,9908 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm Chương V E-HSMT 11,8656 m2
64 Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 44,76 m2
65 Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 42,8 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 87,56 m2
67 Khóa cửa +chốt ngang Chương V E-HSMT 12 bộ
68 Gia công song sắt cửa Chương V E-HSMT 2,8512 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,5103 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 21,676 1m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 43,6512 m2
72 Gia công lan can Chương V E-HSMT 0,1633 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 16,356 1m2
74 Lắp dựng lan can sắt Chương V E-HSMT 15,1368 m2
75 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Chương V E-HSMT 1 cái
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2646 m3
77 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5103 m3
78 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT 5,103 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 837,4588 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 449,4702 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 4,4431 100m2
82 Lắp đặt các automat 2x40A Chương V E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V E-HSMT 2 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 8 cái
87 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 16 cái
90 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 16 bộ
91 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT 18 bộ
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V E-HSMT 250 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V E-HSMT 100 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 20 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V E-HSMT 35 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 30 m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V E-HSMT 350 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 55 m
100 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V E-HSMT 1 hộp
101 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V E-HSMT 3 hộp
102 Lắp đặt hộp đấu dây Chương V E-HSMT 2 hộp
103 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Chương V E-HSMT 2 hộp
104 Lắp đặt bình khí MT3 Chương V E-HSMT 2 bình
105 Lắp đặt bình MFZ4 Chương V E-HSMT 2 bình
106 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Chương V E-HSMT 2 bộ
107 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 2 cái
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 12 1m3
109 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 6 cọc
110 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 48 m
111 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Chương V E-HSMT 30 m
112 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V E-HSMT 12 m3
113 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Chương V E-HSMT 20 cái
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 8 bộ
116 Phụ kiện chậu rửa Chương V E-HSMT 8 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 8 bộ
118 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 8 cái
119 Lắp đặt xí xổm Chương V E-HSMT 8 bộ
120 Máy bơm Chương V E-HSMT 1 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,9 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
124 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 35 cái
125 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
126 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 12 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 6 cái
128 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 5 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
130 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 6 cái
131 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Chương V E-HSMT 8 cái
132 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 3 cái
133 Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 4 cái
134 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 8 cái
135 Van phao cơ Chương V E-HSMT 1 cái
136 Kép nối, đường kính 25 Chương V E-HSMT 20 cái
137 Van xả gạt Chương V E-HSMT 4 cái
138 Đầu bịt D25 Chương V E-HSMT 4 cái
139 Zắc co D50 Chương V E-HSMT 1 cái
140 Zắc co D32 Chương V E-HSMT 16 cái
141 Zắc co D25 Chương V E-HSMT 8 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,72 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,17 100m
146 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 12 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 5 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 24 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 6 cái
150 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V E-HSMT 2 cái
151 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 2 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 12 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 10 cái
154 Thu 34-90 Chương V E-HSMT 2 cái
155 Thu 34-110 Chương V E-HSMT 2 cái
156 Bát thoát sàn Chương V E-HSMT 8 cái
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,989 m3
158 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0469 tấn
159 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,386 m3
160 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,9556 m3
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 6,7284 m2
162 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 24,49 m2
163 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0368 100m2
164 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0479 tấn
165 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,72 m3
166 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V E-HSMT 8 cái
B XÂY MỚI NHÀ BẾP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,4639 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 3,866 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,12 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0704 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0173 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,3756 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 5,1126 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5421 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,8787 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 11,7512 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,3346 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0588 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,6885 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,535 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,5508 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,2772 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0467 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2431 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,5246 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,3322 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0907 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,7722 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,4347 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,947 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,7962 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,3644 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1642 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0668 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9524 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0572 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0446 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6296 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 28,2818 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 3,3041 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 192,295 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 48,82 m
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 93,3044 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,7656 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 90,6666 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V E-HSMT 51,5216 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 32,736 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,9853 m3
43 Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 84,2948 m2
44 Lát nền, sàn - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 17,0344 m2
45 Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 18,7856 m2
46 Ốp tường trụ, cột - Gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 87,8224 m2
47 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,3757 tấn
48 Gia công xà gồ thép hộp Chương V E-HSMT 0,0915 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,4651 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 39,152 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,9782 100m2
52 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Chương V E-HSMT 0,1938 100m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,3 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 15 cái
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1365 m3
56 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2835 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,205 m2
58 Láng granitô bậc tam cấp Chương V E-HSMT 2,205 m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V E-HSMT 192,295 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 188,7366 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 1,8468 100m2
62 Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 13,68 m2
63 Sản xuất cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 12,24 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 25,92 m2
65 Khóa cửa (chốt ngang + khóa) Chương V E-HSMT 5 cái
66 Sản xuất vách kính khung nhôm Chương V E-HSMT 17,858 m2
67 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V E-HSMT 17,858 m2
68 Gia công cửa song sắt Chương V E-HSMT 1,4545 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1683 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 7,1493 1m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 13,6945 m2
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0135 100m3
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 9 m2
74 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,0146 tấn
75 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,0146 tấn
76 Gia công xà gồ thép hộp Chương V E-HSMT 0,0664 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,0664 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,1262 100m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,11 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V E-HSMT 5 cái
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 12 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 8 bộ
89 Lắp đặt đèn thường có chụp Chương V E-HSMT 2 bộ
90 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 4 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Chương V E-HSMT 32 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 25 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chương V E-HSMT 60 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chương V E-HSMT 150 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V E-HSMT 25 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V E-HSMT 210 m
97 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V E-HSMT 3 hộp
98 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V E-HSMT 1 hộp
99 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V E-HSMT 2 cái
100 Lắp đặt tủ đựng bình PCCC Chương V E-HSMT 1 hộp
101 Lắp đặt bình khí MT3 Chương V E-HSMT 1 bộ
102 Lắp đặt bình MFZ4 Chương V E-HSMT 1 bộ
103 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Chương V E-HSMT 1 bộ
104 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
105 Máy bơm nước Chương V E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V E-HSMT 0,35 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
108 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 15 cái
109 Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 1 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 3 cái
113 Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm Chương V E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,05 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 2 cái
116 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V E-HSMT 2 cái
117 Van xả gạt Chương V E-HSMT 4 cái
118 Thu D50-25 Chương V E-HSMT 1 cái
119 Van phao cơ Chương V E-HSMT 1 cái
120 Zắc co D50 Chương V E-HSMT 1 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 182,955 m2
2 Sản xuất cửa đi, cửa sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 118,155 m2
3 Sản xuất cửa sổ, cửa sắt kính sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 64,8 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 182,955 m2
5 Khóa cửa Việt tiệp Chương V E-HSMT 34 bộ
D XÂY MỚI BỂ CHỨA NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E-HSMT 2,88 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,6048 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 2,408 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0343 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0646 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,4613 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0373 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1861 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,612 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,0652 m3
11 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 11,3558 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 44,6227 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 16,2093 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 60,832 m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,1621 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0323 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,0026 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,4574 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0341 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,2087 tấn
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 3,612 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0512 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,355 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V E-HSMT 1 cái
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,075 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,5586 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,5586 100m3/ 1km
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 17,67 1m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 3,534 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 4,224 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 43,02 m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,1094 100m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,872 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1192 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Chương V E-HSMT 36 cái
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1767 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,1767 100m3/ 1km
E THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V E-HSMT 39,4256 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 217,1531 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V E-HSMT 57,8053 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Chương V E-HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 4 bộ
6 Hút bể tự hoại Chương V E-HSMT 1 bể
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 23,572 m2
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 6,7886 m3
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Chương V E-HSMT 31,0168 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E-HSMT 232,5577 m2
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 16,2103 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 65,6436 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 65,6436 m3
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 20 m2
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 41,4 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 2,3925 m3
17 Cắt sắt U, chiều cao sắt U 120 - 140mm Chương V E-HSMT 10 1 mạch
18 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 10,12 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 0,9042 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 2,3925 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0204 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0031 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0181 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,2244 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 10,875 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 10,875 m2
27 Lợp lại mái hoàn trả Chương V E-HSMT 10 công
28 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V E-HSMT 3,6 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 1,848 m2
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 4,0887 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 4,0887 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->