Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210424315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 16:53:00 đến ngày 2021-04-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,812,945,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,0798 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9851 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,6864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3377 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2993 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7705 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,6629 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,7084 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1098 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,5583 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,1527 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2714 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9587 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4079 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8913 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,6697 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4101 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,4101 | 100m3/ 1km |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3306 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,3635 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3159 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,4915 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6965 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,1694 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3495 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,5903 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,97 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,8046 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,9076 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3028 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0635 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1161 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6428 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8492 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,4678 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,2473 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 339,528 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,88 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 118,5552 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 428,916 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 300,8376 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 74,6908 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 117,6 | m |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 53,4745 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 53,4745 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6543 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6543 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 83,352 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,258 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,8916 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2074 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,0195 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 274,8128 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 47,9478 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Gạch men 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 193,9908 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch 120x500mm | Chương V E-HSMT | 11,8656 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 44,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa sổ sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 42,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 87,56 | m2 |
| 67 | Khóa cửa +chốt ngang | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Gia công song sắt cửa | Chương V E-HSMT | 2,8512 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,5103 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,676 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 43,6512 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,356 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 15,1368 | m2 |
| 75 | Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2646 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5103 | m3 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 5,103 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 837,4588 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 449,4702 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,4431 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt các automat 2x40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp đấu dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 104 | Lắp đặt bình khí MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 105 | Lắp đặt bình MFZ4 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 106 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 109 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 113 | Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Phụ kiện chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Máy bơm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Kép nối, đường kính 25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 137 | Van xả gạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Đầu bịt D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Zắc co D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Zắc co D32 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 141 | Zắc co D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Thu 34-90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Thu 34-110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Bát thoát sàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,989 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 159 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 160 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9556 | m3 |
| 161 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 162 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,49 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,4639 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,866 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3756 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1126 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,8787 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,7512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3346 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6885 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,535 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5508 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3322 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0907 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7722 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,4347 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7962 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,3644 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1642 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9524 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0572 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6296 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,2818 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3041 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 192,295 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 48,82 | m |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 93,3044 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,7656 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 90,6666 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 51,5216 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,736 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,9853 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 84,2948 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,0344 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,7856 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 87,8224 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3757 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4651 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,152 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,9782 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V E-HSMT | 0,1938 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1365 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 192,295 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 188,7366 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 1,8468 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 65 | Khóa cửa (chốt ngang + khóa) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Chương V E-HSMT | 17,858 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 17,858 | m2 |
| 68 | Gia công cửa song sắt | Chương V E-HSMT | 1,4545 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1683 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 7,1493 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 13,6945 | m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 75 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,1262 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt bình khí MT3 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình MFZ4 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 105 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 109 | Lắp cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Van xả gạt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Thu D50-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Van phao cơ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Zắc co D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 182,955 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 118,155 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt kính sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 182,955 | m2 |
| 5 | Khóa cửa Việt tiệp | Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| D | XÂY MỚI BỂ CHỨA NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,6048 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0343 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1861 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0652 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,3558 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,6227 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,2093 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 60,832 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1621 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4574 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0512 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,355 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5586 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,5586 | 100m3/ 1km |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 17,67 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1192 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1767 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1767 | 100m3/ 1km |
| E | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 39,4256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 217,1531 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 57,8053 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Hút bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 23,572 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 6,7886 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 31,0168 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 232,5577 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 16,2103 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 65,6436 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 65,6436 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 2,3925 | m3 |
| 17 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U 120 - 140mm | Chương V E-HSMT | 10 | 1 mạch |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 10,12 | m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 0,9042 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,3925 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,2244 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,875 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,875 | m2 |
| 27 | Lợp lại mái hoàn trả | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,848 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 4,0887 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 4,0887 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.940.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi