Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373833-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210316950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hải Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:20:00 đến ngày 2021-04-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,406,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ căn tin - mái che
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn 5,229
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn 1,68
3 Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch 2,92
4 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ 0,318 tấn
5 Tháo tấm lợp bằng tôn 0,479 100m²
6 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,884
7 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công 6,16
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa, bằng thủ công 2,78
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,137 100m³
10 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,137 100m³/km
11 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,137 100m³/km
B Phần phá dỡ và xây mới nhà xe
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn 7,684
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn 13,322
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ 0,913 tấn
4 Tháo tấm lợp bằng tôn 0,997 100m²
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 11,154
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 1,958
7 Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 1,609
8 Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,26
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng 0,07 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,034 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,037 tấn
12 Bê tông thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,123
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng 0,113 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,063 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,298 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,091 100m³
17 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,117 100m³
18 Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,117 100m³/km
19 Vận chuyển đất, phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,117 100m³/km
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m 0,181 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,181 tấn
22 Gia công xà gồ thép 0,117 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép 0,117 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,052 1m²
25 Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,5mm 0,385 100m²
26 Bu lông M18x600 24 bộ
27 GCLD máng xối KT 400x0.4mm 13,384 m
28 Đèn tuýp led đơn 1,2m; 1x18W + máng 2 bộ
29 Dây Cu/PVC (1Cx1.5mm2) 40 m
30 Ống nhựa luồn dây điện PVC: D16 20 m
31 Phễu thoát nước mưa D60 4 cái
32 Ống uPVC D60 0,2 100m
33 Co uPVC D60 8 cái
C Phần cải tạo vỉa hè - mương thoát nước
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công 15,231
2 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,118 100m³
3 Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,048
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo KT 400x400 138
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 1,405 100m²
6 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 0,042
7 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 0,42
8 Lát đá xanh Thanh Hóa 300x600 băm mặt 6,29
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,174 100m³
10 Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 4,751
11 Bê tông thủ công, bê tông nền hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 5,694
12 Bê tông thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 12,666
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m 2,05 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đáy hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,671 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép V50x50x5, chiều cao ≤6m 0,045 tấn
16 Bê tông thủ công, bê tông nắp mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,755
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp mương, hố ga chiều cao ≤6m 0,304 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép nắp mương, hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,039 tấn
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 33,322
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,952
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,231
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm 0,011 tấn
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg 4 cái
24 Ống HDPE D200 0,03 100m
25 Vải tẩm nhựa đường 14 m
26 Gia công lắp dựng nắp grating KT 800x800 + thép góc V50x50x5mm 2 cái
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,593 100m³
28 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III 0,851 100m³
29 Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,851 100m³/km
30 Vận chuyển đất, phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III 0,851 100m³/km
D Khối lớp học 4 tầng - Phần xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn 1,472
2 Tháo dỡ lan can 10,5 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,35 100m³
4 Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 8,794
5 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm 39,326
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép , ván khuôn móng dài 0,364 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,381 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 1,273 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 1,676 tấn
10 Bê tông thủ công, bê tông cổ móng cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 1,584
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng 0,149 100m²
12 Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 3,392
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng 0,339 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,093 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,364 tấn
16 Xây móng bó nền bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 7,41
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,82 100m³
18 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công 1,686
19 Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 9,13
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,545 100m³
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,545 100m³/km
22 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 0,545 100m³/km
23 Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,469
24 Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,918
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m 0,762 100m²
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,856 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,315 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,969 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 1,588 tấn
30 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 29,727
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤6m 0,769 100m²
32 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m 2,188 100m²
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,746 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,576 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 1,416 tấn
36 Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 42,983
37 Bê tông thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,973
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤6m 0,905 100m²
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m 3,004 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,494 tấn
41 Bê tông thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,51
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m 0,917 100m²
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,235 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m 0,668 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 5,383
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 12,91
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 5,369
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 24,792
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 166,62
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 361,265
51 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,325
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 318,481
53 Trát trần, vữa XM mác 75 286,641
54 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung 72,25
55 Láng sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 112,884
56 Quét phụ gia Sika Top seal 109 hoặc tương đương - chống thấm 2 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) 125,364
57 Bê tông nền mái, đá mi, mác 200 4,545
58 GCLD lớp xốp cách nhiệt dày 50mm, xẻ góc 100x100 để chèn bê tông 90,9 m2
59 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,268 tấn
60 Lát nền, sàn mái gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 90,9
61 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 363,305
62 Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 17,304
63 Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, bục giảng 17,889
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 29,8 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 31,4 m
66 GCLD khe nối sàn bằng 2 thanh nhôm L-20x20x2, thép tấm không rỉ dày 3mm (Cả bắn vít không gỉ và trét chất chống khe lún bằng Sika) 10,2 m
67 GCLD mũ che khe lún trên mái bằng tấm tôn inox dày 1,4mm, rộng 700mm (Cả bắn vít không gỉ ) 12,2 m
68 GCLD lan can tay vịn Inox 304 D60 dày 1,2mm cao 200mm 57 m
69 GCLD lam nhôm mạ kẽm KT 150x100 dày 3,2mm, thép hộp 80x100 dày 1,2mm sơn màu trắng 31,96 m2
70 Gia công và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm xingfa màu ghi, kính cường lực dày 8mm 12,96
71 Gia công và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm xingfa màu ghi, kính cường lực dày 8mm 19,44
72 Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa màu ghi, kính cường lực dày 8mm 29,16
73 GCLD khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 KT 20x20 dày 1,2 CK160 32,4
74 Bả bằng matit vào tường 510,581
75 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần. 681,447
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 923,304
77 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ 268,724
78 Lăp đặt lavabo 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa lavabo 2 bộ
80 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,616 100m²
81 Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng 49,415 m3
82 Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng 47,622 10m2
83 Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng 0,382 tấn
84 Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng 12,943 tấn
E Khối lớp học 4 tầng - Phần điện
1 Tủ điện âm tường chứa 4 module có nắp che 2 tủ
2 Tủ điện 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện 1 tủ
3 MCB 20A -1P-4.5kA 1 cái
4 MCB 40A -1P-4.5kA 2 cái
5 MCB 40A -3P-4.5kA 1 cái
6 MCB 25A -3P-4.5kA 1 cái
7 MCB 25A -1P-4.5kA 9 cái
8 MCB 16A -2P-4.5kA 3 cái
9 Ổn áp 3 pha 7.5 KVA 1 cái
10 Đèn tuýp led đôi 1,2m; 2x18W + máng 28 bộ
11 Đèn tuýp led đơn 1,2m; 1x18W + máng 6 bộ
12 Đèn led ốp trần 1x18W màu trắng 7 bộ
13 Đèn chiếu sáng sự cố 2W, dự phòng 2 giờ 4 bộ
14 Mặt nạ che 3 lỗ công tắc + đế 4 cái
15 Công tắc đơn 2 cực 1 chiều kiểu ngầm 10A 16 cái
16 Mặt nạ che + ổ cắm đôi 3 cực 16A + đế 23 cái
17 Quạt đảo trần sải cánh 40cm - 45:55W 18 cái
18 Quạt gắn tường - 45:55W 3 cái
19 Dimmer điều khiển tốc độ quạt 18 cái
20 Dây Cu/PVC (1Cx1.5mm2) 700 m
21 Dây Cu/PVC (1Cx2.5mm2) 270 m
22 Dây Cu/PVC (1Cx4mm2) 415 m
23 Dây Cu/PVC (1Cx10mm2) 90 m
24 Dây Cu/XLPE/PVC (4Cx10mm2) 30 m
25 Dây Cu/XLPE/PVC (4Cx4mm2) 30 m
26 Ống nhựa luồn dây điện PVC: D16 350 m
27 Ống nhựa luồn dây điện PVC: D20 230 m
28 Ống nhựa luồn dây điện PVC: D32 45 m
29 Ống nhựa luồn dây điện PVC: D40 15 m
30 Băng keo điện loại lớn 6 cuộn
31 Ống đồng dẫn ga D6,4mm 0,36 100m
32 Ống đồng dẫn ga D15,9mm 0,36 100m
33 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt D6,4x15mm có bọc giấy bạc hoặc nhôm bên ngoài 0,36 100m
34 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt D15,9x15mm có bọc giấy bạc hoặc nhôm bên ngoài 0,36 100m
35 Ống nước ngưng uPVC D21 0,4 100m
F Khối lớp học 4 tầng - Phần cấp thoát nước
1 Phễu thoát nước mưa D60 4 cái
2 Ống uPVC D60 0,74 100m
3 Ống uPVC D34 0,25 100m
4 Co uPVC D60 18 cái
G Khối lớp học 4 tầng - Phần chống sét
1 Kim thu sét lắp mái - thép mạ D16, H=0,8m 6 cái
2 Dây dẫn sét mạ kẽm S=50mm2 40 m
3 Bách đỡ dây trên mái D8, L=1m 40 cái
4 Ê kê hàn bổ sung D8, L=1m 40 cái
5 Que hàn 3 cái
H Khối lớp học 4 tầng - Phần công nghệ thông tin
1 Router ADSL 1 thiết bị
2 Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs 1 thiết bị
3 Tủ rack 12U 1 tủ
4 Máy chiếu lắp ốp trần 3 1 thiết bị
5 Màn chiếu 120 inches lắp âm trần 3 cái
6 Nắp ổ cắm đơn 12 cái
7 Đế âm tường 12 cái
8 Camera IP hồng ngoại gắn trần 3 1 thiết bị
9 Dây cáp mạng cat6 UTP 23A WG 4 đôi 9 10m
10 Cáp 2x1,5mm2 22 m
11 Ống SP D20 22 m
I Khối lớp học 4 tầng - Phần PCCC
1 Đầu báo khói quang điện 0,9 10 đầu
2 Đèn báo cháy phòng 0,6 5 đèn
3 Dây cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1mm2 120 m
4 Phụ kiện lắp đặt hệ thống 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6098145E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.219629E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.580.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.369.160.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->