Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình Xây dựng cơ bản quận Hải Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hải Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 17:20:00 đến ngày 2021-04-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,406,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ căn tin - mái che | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | 5,229 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | 1,68 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại bằng thủ công, móng gạch | 2,92 | m³ | |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | 0,318 | tấn | |
| 5 | Tháo tấm lợp bằng tôn | 0,479 | 100m² | |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,884 | m³ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 6,16 | m² | |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, bằng thủ công | 2,78 | m² | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,137 | 100m³ | |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,137 | 100m³/km | |
| 11 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,137 | 100m³/km | |
| B | Phần phá dỡ và xây mới nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | 7,684 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | 13,322 | m³ | |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | 0,913 | tấn | |
| 4 | Tháo tấm lợp bằng tôn | 0,997 | 100m² | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 11,154 | m³ | |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 1,958 | m³ | |
| 7 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,609 | m³ | |
| 8 | Bê tông thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,26 | m³ | |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,07 | 100m² | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,034 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,037 | tấn | |
| 12 | Bê tông thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,123 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,113 | 100m² | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,063 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,298 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,091 | 100m³ | |
| 17 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,117 | 100m³ | |
| 18 | Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,117 | 100m³/km | |
| 19 | Vận chuyển đất, phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,117 | 100m³/km | |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | 0,181 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,181 | tấn | |
| 22 | Gia công xà gồ thép | 0,117 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,117 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,052 | 1m² | |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,5mm | 0,385 | 100m² | |
| 26 | Bu lông M18x600 | 24 | bộ | |
| 27 | GCLD máng xối KT 400x0.4mm | 13,384 | m | |
| 28 | Đèn tuýp led đơn 1,2m; 1x18W + máng | 2 | bộ | |
| 29 | Dây Cu/PVC (1Cx1.5mm2) | 40 | m | |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện PVC: D16 | 20 | m | |
| 31 | Phễu thoát nước mưa D60 | 4 | cái | |
| 32 | Ống uPVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 33 | Co uPVC D60 | 8 | cái | |
| C | Phần cải tạo vỉa hè - mương thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | 15,231 | m³ | |
| 2 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,118 | 100m³ | |
| 3 | Bê tông thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,048 | m³ | |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo KT 400x400 | 138 | m² | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,405 | 100m² | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | 0,042 | m³ | |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 0,42 | m² | |
| 8 | Lát đá xanh Thanh Hóa 300x600 băm mặt | 6,29 | m² | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,174 | 100m³ | |
| 10 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 4,751 | m³ | |
| 11 | Bê tông thủ công, bê tông nền hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,694 | m³ | |
| 12 | Bê tông thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 12,666 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤6m | 2,05 | 100m² | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đáy hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,671 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép V50x50x5, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 16 | Bê tông thủ công, bê tông nắp mương, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,755 | m³ | |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp mương, hố ga chiều cao ≤6m | 0,304 | 100m² | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp mương, hố ga, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,039 | tấn | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 33,322 | m² | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,952 | m² | |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,231 | m³ | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | 0,011 | tấn | |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 4 | cái | |
| 24 | Ống HDPE D200 | 0,03 | 100m | |
| 25 | Vải tẩm nhựa đường | 14 | m | |
| 26 | Gia công lắp dựng nắp grating KT 800x800 + thép góc V50x50x5mm | 2 | cái | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,593 | 100m³ | |
| 28 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | 0,851 | 100m³ | |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,851 | 100m³/km | |
| 30 | Vận chuyển đất, phế thải 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 0,851 | 100m³/km | |
| D | Khối lớp học 4 tầng - Phần xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | 1,472 | m³ | |
| 2 | Tháo dỡ lan can | 10,5 | m | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,35 | 100m³ | |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 8,794 | m³ | |
| 5 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 39,326 | m³ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép , ván khuôn móng dài | 0,364 | 100m² | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,381 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 1,273 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,676 | tấn | |
| 10 | Bê tông thủ công, bê tông cổ móng cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,584 | m³ | |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | 0,149 | 100m² | |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,392 | m³ | |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | 0,339 | 100m² | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,093 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,364 | tấn | |
| 16 | Xây móng bó nền bằng gạch thẻ không nung KT 5,5x9x19, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | 7,41 | m³ | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,82 | 100m³ | |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | 1,686 | m³ | |
| 19 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,13 | m³ | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,545 | 100m³ | |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,545 | 100m³/km | |
| 22 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 0,545 | 100m³/km | |
| 23 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,469 | m³ | |
| 24 | Bê tông thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,918 | m³ | |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | 0,762 | 100m² | |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,856 | 100m² | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,315 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,969 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 1,588 | tấn | |
| 30 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 29,727 | m³ | |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤6m | 0,769 | 100m² | |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, chiều cao ≤28m | 2,188 | 100m² | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,746 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,576 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 1,416 | tấn | |
| 36 | Bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 42,983 | m³ | |
| 37 | Bê tông thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,973 | m³ | |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤6m | 0,905 | 100m² | |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,004 | 100m² | |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,494 | tấn | |
| 41 | Bê tông thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,51 | m³ | |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | 0,917 | 100m² | |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,235 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 0,668 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 5,383 | m³ | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 12,91 | m³ | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 5,369 | m³ | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19 cm - M75, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 24,792 | m³ | |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 166,62 | m² | |
| 50 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 361,265 | m² | |
| 51 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,325 | m² | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 318,481 | m² | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 286,641 | m² | |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 72,25 | m² | |
| 55 | Láng sàn tạo dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 112,884 | m² | |
| 56 | Quét phụ gia Sika Top seal 109 hoặc tương đương - chống thấm 2 lớp ( Quy định NSX: 1,5kg/m2 mỗi lớp) | 125,364 | m² | |
| 57 | Bê tông nền mái, đá mi, mác 200 | 4,545 | m³ | |
| 58 | GCLD lớp xốp cách nhiệt dày 50mm, xẻ góc 100x100 để chèn bê tông | 90,9 | m2 | |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,268 | tấn | |
| 60 | Lát nền, sàn mái gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 | 90,9 | m² | |
| 61 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600, vữa XM mác 75 | 363,305 | m² | |
| 62 | Ốp chân tường gạch granit KT 120x600 | 17,304 | m² | |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên ngạch cửa, bục giảng | 17,889 | m² | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,8 | m | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 31,4 | m | |
| 66 | GCLD khe nối sàn bằng 2 thanh nhôm L-20x20x2, thép tấm không rỉ dày 3mm (Cả bắn vít không gỉ và trét chất chống khe lún bằng Sika) | 10,2 | m | |
| 67 | GCLD mũ che khe lún trên mái bằng tấm tôn inox dày 1,4mm, rộng 700mm (Cả bắn vít không gỉ ) | 12,2 | m | |
| 68 | GCLD lan can tay vịn Inox 304 D60 dày 1,2mm cao 200mm | 57 | m | |
| 69 | GCLD lam nhôm mạ kẽm KT 150x100 dày 3,2mm, thép hộp 80x100 dày 1,2mm sơn màu trắng | 31,96 | m2 | |
| 70 | Gia công và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm xingfa màu ghi, kính cường lực dày 8mm | 12,96 | m² | |
| 71 | Gia công và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm xingfa màu ghi, kính cường lực dày 8mm | 19,44 | m² | |
| 72 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm xingfa màu ghi, kính cường lực dày 8mm | 29,16 | m² | |
| 73 | GCLD khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 KT 20x20 dày 1,2 CK160 | 32,4 | m² | |
| 74 | Bả bằng matit vào tường | 510,581 | m² | |
| 75 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần. | 681,447 | m² | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 923,304 | m² | |
| 77 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 268,724 | m² | |
| 78 | Lăp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,616 | 100m² | |
| 81 | Vận chuyển cát các loại, than xỉ bằng vận thăng lồng | 49,415 | m3 | |
| 82 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | 47,622 | 10m2 | |
| 83 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | 0,382 | tấn | |
| 84 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | 12,943 | tấn | |
| E | Khối lớp học 4 tầng - Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường chứa 4 module có nắp che | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ điện 600x400x250 tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 3 | MCB 20A -1P-4.5kA | 1 | cái | |
| 4 | MCB 40A -1P-4.5kA | 2 | cái | |
| 5 | MCB 40A -3P-4.5kA | 1 | cái | |
| 6 | MCB 25A -3P-4.5kA | 1 | cái | |
| 7 | MCB 25A -1P-4.5kA | 9 | cái | |
| 8 | MCB 16A -2P-4.5kA | 3 | cái | |
| 9 | Ổn áp 3 pha 7.5 KVA | 1 | cái | |
| 10 | Đèn tuýp led đôi 1,2m; 2x18W + máng | 28 | bộ | |
| 11 | Đèn tuýp led đơn 1,2m; 1x18W + máng | 6 | bộ | |
| 12 | Đèn led ốp trần 1x18W màu trắng | 7 | bộ | |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố 2W, dự phòng 2 giờ | 4 | bộ | |
| 14 | Mặt nạ che 3 lỗ công tắc + đế | 4 | cái | |
| 15 | Công tắc đơn 2 cực 1 chiều kiểu ngầm 10A | 16 | cái | |
| 16 | Mặt nạ che + ổ cắm đôi 3 cực 16A + đế | 23 | cái | |
| 17 | Quạt đảo trần sải cánh 40cm - 45:55W | 18 | cái | |
| 18 | Quạt gắn tường - 45:55W | 3 | cái | |
| 19 | Dimmer điều khiển tốc độ quạt | 18 | cái | |
| 20 | Dây Cu/PVC (1Cx1.5mm2) | 700 | m | |
| 21 | Dây Cu/PVC (1Cx2.5mm2) | 270 | m | |
| 22 | Dây Cu/PVC (1Cx4mm2) | 415 | m | |
| 23 | Dây Cu/PVC (1Cx10mm2) | 90 | m | |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC (4Cx10mm2) | 30 | m | |
| 25 | Dây Cu/XLPE/PVC (4Cx4mm2) | 30 | m | |
| 26 | Ống nhựa luồn dây điện PVC: D16 | 350 | m | |
| 27 | Ống nhựa luồn dây điện PVC: D20 | 230 | m | |
| 28 | Ống nhựa luồn dây điện PVC: D32 | 45 | m | |
| 29 | Ống nhựa luồn dây điện PVC: D40 | 15 | m | |
| 30 | Băng keo điện loại lớn | 6 | cuộn | |
| 31 | Ống đồng dẫn ga D6,4mm | 0,36 | 100m | |
| 32 | Ống đồng dẫn ga D15,9mm | 0,36 | 100m | |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt D6,4x15mm có bọc giấy bạc hoặc nhôm bên ngoài | 0,36 | 100m | |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt D15,9x15mm có bọc giấy bạc hoặc nhôm bên ngoài | 0,36 | 100m | |
| 35 | Ống nước ngưng uPVC D21 | 0,4 | 100m | |
| F | Khối lớp học 4 tầng - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Phễu thoát nước mưa D60 | 4 | cái | |
| 2 | Ống uPVC D60 | 0,74 | 100m | |
| 3 | Ống uPVC D34 | 0,25 | 100m | |
| 4 | Co uPVC D60 | 18 | cái | |
| G | Khối lớp học 4 tầng - Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét lắp mái - thép mạ D16, H=0,8m | 6 | cái | |
| 2 | Dây dẫn sét mạ kẽm S=50mm2 | 40 | m | |
| 3 | Bách đỡ dây trên mái D8, L=1m | 40 | cái | |
| 4 | Ê kê hàn bổ sung D8, L=1m | 40 | cái | |
| 5 | Que hàn | 3 | cái | |
| H | Khối lớp học 4 tầng - Phần công nghệ thông tin | |||
| 1 | Router ADSL | 1 | thiết bị | |
| 2 | Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs | 1 | thiết bị | |
| 3 | Tủ rack 12U | 1 | tủ | |
| 4 | Máy chiếu lắp ốp trần | 3 | 1 thiết bị | |
| 5 | Màn chiếu 120 inches lắp âm trần | 3 | cái | |
| 6 | Nắp ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 7 | Đế âm tường | 12 | cái | |
| 8 | Camera IP hồng ngoại gắn trần | 3 | 1 thiết bị | |
| 9 | Dây cáp mạng cat6 UTP 23A WG 4 đôi | 9 | 10m | |
| 10 | Cáp 2x1,5mm2 | 22 | m | |
| 11 | Ống SP D20 | 22 | m | |
| I | Khối lớp học 4 tầng - Phần PCCC | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện | 0,9 | 10 đầu | |
| 2 | Đèn báo cháy phòng | 0,6 | 5 đèn | |
| 3 | Dây cáp tín hiệu loại chống cháy 2x1mm2 | 120 | m | |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6098145E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.219629E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.684.580.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.369.160.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi