Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210424290-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục nền mặt đường và thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210410655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 17:17:00 đến ngày 2021-04-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,123,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất KTH, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4681 100m3
2 Đào khuôn, đào rãnh đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,0354 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng đất đào khuôn, rãnh tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,1319 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9318 100m3
5 Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9482 100m3
6 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,3716 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,6784 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,879 100m2
3 Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,7993 100m2
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,451 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2319 100m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6782 100m3
C THOÁT NƯỚC
D RÃNH GẠCH XÂY BXH = 0,4X0,6
1 Xây gạch tường rãnh vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 181,9 m3
2 Trát tường rãnh,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 909,52 m2
3 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48,58 m3
4 Bê tông xà mũ rãnh M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,83 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,436 tấn
6 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,15 m3
7 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,2812 100m2
8 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,78 m3
9 Cốt thép tấm nắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,1006 tấn
10 Ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,881 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.033 cái
E HỐ GA GẠCH XÂY VXM M75 BxH=0.6x0.5
1 Gạch xây vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,44 m3
2 Trát tường hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,16 m2
3 Đá dăm đệm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,44 m3
4 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 m3
5 Cốt thép D≤10 xà mũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1226 tấn
6 Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,89 m3
7 Ván khuôn xà mũ, đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,467 100m2
8 Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6 m3
9 Cốt thép tấm nắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2063 tấn
10 Ván khuôn tấm nắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0946 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
F CỐNG NGANG
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 đoạn ống
3 Nối ống bê tông đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 mối nối
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 cái
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 đoạn ống
6 Nối ống bê tông đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 đoạn ống
9 Nối ống bê tông đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
11 Đào móng công trình, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2574 100m3
12 Đắp đất cống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1584 100m3
G TƯỜNG VÂY
1 Ép cọc bê tông cốt thép đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 100m
2 Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,08 m3
3 Ván khuôn cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,126 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0722 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,092 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0379 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m2
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9 m3
9 Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,025 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (2 lớp 3 mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
3 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,67 m3
4 Đắp đất móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,27 m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,024 100m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,003 tấn
I MƯƠNG HOÀN TRẢ
1 Xây tường mương Gạch chỉ VXM M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 101,31 m3
2 Trát tường chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 460,51 m2
3 Bê tông móng M150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,48 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8856 100m2
5 Cấp phối loại 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3365 m3
6 Bê tông mũ mương M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,59 m3
7 Ván khuôn mũ mương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,417 100m2
8 Cốt thép Mũ mố D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4052 tấn
9 BTXM giằng M200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,28 m3
10 Cốt thép giằng D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1889 tấn
11 Ván khuôn thanh giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1417 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->