Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 09:56:00 đến ngày 2021-04-19 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ dùng | Theo TC phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TC phê duyệt | 1.154,4982 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TC phê duyệt | 131,552 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 3,212 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 6,1133 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 37,2507 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vì kèo phía trên bể nước | Theo TC phê duyệt | 0,1677 | tấn |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo TC phê duyệt | 70,9968 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 70,9968 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo TC phê duyệt | 70,9968 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 0,7523 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 57,0628 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1.105,5404 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 48,9578 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 694,764 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (300x600)mm | Theo TC phê duyệt | 826,316 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1667 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 14,7856 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,1677 | tấn |
| 20 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo TC phê duyệt | 37,2507 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 0,7854 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,464 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (300x600)m2 | Theo TC phê duyệt | 4,216 | m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Lắp dựng vách Composite ngăn phòng VS | Theo TC phê duyệt | 8 | bô |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo TC phê duyệt | 0,208 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,504 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo TC phê duyệt | 0,8072 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TC phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hàn | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK (40-32-40)mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK (32-25-32)mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK (25-20-25)mm | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo TC phê duyệt | 82 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 82 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 0,315 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo TC phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo TC phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo TC phê duyệt | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba trạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TC phê duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai giữ ống bằng inox | Theo TC phê duyệt | 65 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo TC phê duyệt | 11 | máy |
| 2 | Lăp đặt ống đồng đi ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 360 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC phê duyệt | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC phê duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 7,0395 | 100m2 |
| 10 | căng bạt che chắn phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 1.104,354 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 114,415 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 114,415 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường | Theo TC phê duyệt | 2.502,6736 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ASSYAN, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2.943,363 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ASSYAN 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 935,1616 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 421,92 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (60 % gỗ, kính) | Theo TC phê duyệt | 253,152 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 253,152 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép. Hoa sắt cửa sổ (Chiếm 60% diện tích bề mặt)) | Theo TC phê duyệt | 154,224 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 154,224 | m2 |
| 21 | Thay thế kính bị vỡ | Theo TC phê duyệt | 30 | m2 |
| 22 | Đánh bóng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 20 | công |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,4513 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,0491 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7194 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1188 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,7336 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1146 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,0268 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,6246 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,945 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,6258 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,8906 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 49,5708 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trục lọc D32 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lớp vật liệu lọc bằng cát thạch anh | Theo TC phê duyệt | 1,2854 | m3 |
| 18 | Lớp vật liệu lọc bằng sỏi | Theo TC phê duyệt | 1,2854 | m3 |
| 19 | Khoan giếng độ sâu dự kiến 30m. bao gồm cả phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 1 | giếng |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| H | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TC phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 11,97 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,688 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 3,094 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,792 | m3 |
| 8 | Bu lông M20 liên kết chân cột dài 40cm | Theo TC phê duyệt | 72 | cái |
| 9 | Bu lông M20 dài L5cm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 10 | Bu lông M14 dài L5cm | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TC phê duyệt | 0,6027 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,6027 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo TC phê duyệt | 1,4412 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC phê duyệt | 1,4412 | tấn |
| 15 | Gia công giằng vì kèo, khẩu độ vì kèo ≤6,9m theo thanh đứng gian giữa | Theo TC phê duyệt | 0,2395 | 1m3 |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo TC phê duyệt | 0,2395 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 1,04 | 100m2 |
| 20 | úp nóc khổ 600 dày 0,42 mm | Theo TC phê duyệt | 26 | md |
| 21 | Vê sinh vân chuyển phế thải đổ đi | Theo TC phê duyệt | 6 | công |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa | Theo TC phê duyệt | 11 | Cái |
| 2 | Bàn học sinh + ghế (loại 2 ghế) | Theo TC phê duyệt | 40 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8636455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.727291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.336.367.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.672.735.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi