Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vạn Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-12 14:19:00 đến ngày 2021-04-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,3199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 14,664 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 13,9738 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,7813 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,2784 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 0,2474 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1536 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,6392 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 54,8303 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,7156 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,4991 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 1,0453 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,2222 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 1,5518 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 43,733 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 1,3966 | 100m3 |
| 20 | Đắp cấp phối đá dăm tôn nền | Theo TC phê duyệt | 157,8158 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 21,486 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 42,4144 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 42,4144 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 15,067 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC phê duyệt | 2,4722 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,8351 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,7758 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 4,0068 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 31,776 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 3,2709 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 1,7296 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 5,2641 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 94,8964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 8,1829 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 10,3843 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,1029 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,3667 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,7938 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TC phê duyệt | 0,4658 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,305 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 0,3542 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 32,3116 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,4522 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 10,089 | m3 |
| 5 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền | Theo TC phê duyệt | 11,4006 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 145,1411 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 25,9576 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 15,8241 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 9,369 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 584,0546 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 987,228 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo TC phê duyệt | 22,6416 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 10,98 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 331,658 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 48,5208 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 812,9 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 327,04 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 940,0126 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2.175,689 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 90,1652 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 90,1652 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,0252 | tấn |
| 24 | Tấm tôn đậy thang lên mái 840x840x1mm chưa uốn cụp | Theo TC phê duyệt | 1 | tấm |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 90,0608 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 140,54 | m |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo TC phê duyệt | 90,0608 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 654,7974 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,5026 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 121,2189 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 1,5026 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TC phê duyệt | 2,7515 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,45mm | Theo TC phê duyệt | 53,16 | m |
| 34 | Ke chống bão mái tôn (tính 5 cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 1.375,75 | cái |
| 35 | Gia công lắp dựng lan can INOX hành lang | Theo TC phê duyệt | 49,84 | m |
| 36 | Gia công và lắp đặt trụ đứng lan can cầu thang fi 100 INOX | Theo TC phê duyệt | 2 | trụ |
| 37 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang | Theo TC phê duyệt | 17 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính cửa dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính cửa dày 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 81 | m2 |
| 40 | Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 | Theo TC phê duyệt | 81 | m2 |
| 41 | Sản suất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính cửa dày 10mm | Theo TC phê duyệt | 12,8304 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TC phê duyệt | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x250x200 | Theo TC phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 84 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TC phê duyệt | 215 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 1.020 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TC phê duyệt | 380 | m |
| E | ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 8 | 1m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC phê duyệt | 35 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo TC phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Đai ôm ống | Theo TC phê duyệt | 40 | cái |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo TC phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Theo TC phê duyệt | 4 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo TC phê duyệt | 2 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Theo TC phê duyệt | 2 | bảng |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 1,1264 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo TC phê duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3978 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 8,8824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1204 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,3244 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1919 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,0551 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0959 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,127 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC phê duyệt | 0,1228 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,8712 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,1987 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,28 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC phê duyệt | 0,2274 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,7274 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 0,2006 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,274 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC phê duyệt | 0,0153 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,0693 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 10,791 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 4,0009 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 61,946 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 105,309 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,247 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 107,819 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TC phê duyệt | 56,686 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,7369 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 64,422 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 24,96 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính | Theo TC phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính | Theo TC phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 1,7524 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo TC phê duyệt | 0,1577 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 5,8414 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9736 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,9736 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0466 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo TC phê duyệt | 3,7298 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22,12 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 22,12 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 4,5568 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TC phê duyệt | 4,5568 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TC phê duyệt | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TC phê duyệt | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo TC phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo TC phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo TC phê duyệt | 15 | cái |
| 64 | Khóa nước | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D20 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí xổm | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 72 | Chi phí khoan giếng | Theo TC phê duyệt | 1 | HM |
| 73 | Máy bơm nước | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh rời THCS chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh cao su KT: 1,2x0,4x0,7m và 0,4x0,4x0,3 | Theo TC phê duyệt | 150 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh cao su KT: 1,2x0,4x0,7m và 0,4x0,4x0,45 | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Bảng xanh treo tường nhập khẩu kích thước 3,6x1,25m | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.381864E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.063644E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dâm dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.203.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.956.406.400 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi