Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210427823-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vạn Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210427559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-12 14:19:00 đến ngày 2021-04-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,3199 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 14,664 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 13,9738 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 20,686 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,32 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,7813 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,2784 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,2474 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,088 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1536 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,6392 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 54,8303 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 38,7156 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 11,4991 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,0453 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2222 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,5518 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 43,733 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,3966 100m3
20 Đắp cấp phối đá dăm tôn nền Theo TC phê duyệt 157,8158 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 21,486 m3
22 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 42,4144 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 42,4144 m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 15,067 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,4722 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,8351 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7758 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 4,0068 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 31,776 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,2709 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,7296 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 5,2641 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 94,8964 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 8,1829 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 10,3843 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,148 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,684 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1029 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,3667 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,7938 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,4658 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,305 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,082 tấn
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,6 1m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,12 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 0,3542 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 32,3116 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,223 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,4522 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TC phê duyệt 10,089 m3
5 Đắp cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền Theo TC phê duyệt 11,4006 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 145,1411 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 25,9576 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 15,8241 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 9,369 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 584,0546 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 987,228 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo TC phê duyệt 22,6416 m2
13 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 10,98 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 331,658 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 48,5208 m2
16 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 812,9 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 327,04 m2
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 24,3 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 940,0126 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 2.175,689 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 90,1652 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 90,1652 m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0252 tấn
24 Tấm tôn đậy thang lên mái 840x840x1mm chưa uốn cụp Theo TC phê duyệt 1 tấm
25 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 90,0608 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 140,54 m
27 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 90,0608 m2
28 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 654,7974 m2
29 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,5026 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 121,2189 1m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,5026 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 2,7515 100m2
33 Tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,45mm Theo TC phê duyệt 53,16 m
34 Ke chống bão mái tôn (tính 5 cái/m2) Theo TC phê duyệt 1.375,75 cái
35 Gia công lắp dựng lan can INOX hành lang Theo TC phê duyệt 49,84 m
36 Gia công và lắp đặt trụ đứng lan can cầu thang fi 100 INOX Theo TC phê duyệt 2 trụ
37 Gia công lắp dựng lan can cầu thang Theo TC phê duyệt 17 m2
38 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính cửa dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 77,76 m2
39 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt Pháp, kính cửa dày 6,38mm Theo TC phê duyệt 81 m2
40 Hoa sắt cửa sổ vuông đặc 14x14 Theo TC phê duyệt 81 m2
41 Sản suất vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính cửa dày 10mm Theo TC phê duyệt 12,8304 m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TC phê duyệt 54 bộ
2 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 62 cái
3 Lắp đặt quạt trần Theo TC phê duyệt 36 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC phê duyệt 9 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 7 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TC phê duyệt 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 6 hạt Theo TC phê duyệt 5 cái
9 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 20 bộ
10 Lắp đặt tủ điện tổng 500x250x200 Theo TC phê duyệt 1 tủ
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 84 hộp
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo TC phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo TC phê duyệt 12 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC phê duyệt 9 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TC phê duyệt 215 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 1.020 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo TC phê duyệt 380 m
E ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 8 1m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 6 cọc
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC phê duyệt 35 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo TC phê duyệt 25 m
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,08 100m3
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TC phê duyệt 0,92 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo TC phê duyệt 32 cái
3 Đai ôm ống Theo TC phê duyệt 40 cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo TC phê duyệt 2 hộp
2 Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 Theo TC phê duyệt 4 bình
3 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo TC phê duyệt 2 bình
4 Bảng tiêu lệnh Theo TC phê duyệt 2 bảng
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,1264 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,1014 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,3978 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 8,8824 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1204 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,3244 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0246 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1919 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0551 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,0959 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,127 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1228 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8712 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0174 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1987 tấn
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 12,28 m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 0,2274 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,7274 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2006 tấn
20 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,274 m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0153 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,0693 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0064 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 10,791 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 4,0009 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 61,946 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 105,309 m2
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo TC phê duyệt 5,247 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TC phê duyệt 107,819 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TC phê duyệt 56,686 m2
31 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 20,7369 m2
32 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 64,422 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 24,96 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 24,96 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính Theo TC phê duyệt 3,6 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm kính Theo TC phê duyệt 0,81 m2
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 1,7524 1m3
38 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 0,1577 100m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 5,8414 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,9736 m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,9736 m3
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0726 tấn
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 0,6 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,024 100m2
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,0466 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 6 cái
47 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt 3,7298 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 22,12 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 22,12 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,5568 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 4,5568 m2
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC phê duyệt 2 cái
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 4 bộ
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC phê duyệt 2 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TC phê duyệt 2 cái
57 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo TC phê duyệt 6 hộp
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo TC phê duyệt 30 m
60 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo TC phê duyệt 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 0,28 100m
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Theo TC phê duyệt 15 cái
64 Khóa nước Theo TC phê duyệt 12 cái
65 Van 1 chiều D20 Theo TC phê duyệt 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 10 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 10 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 2 bộ
70 Lắp đặt xí xổm Theo TC phê duyệt 2 bộ
71 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
72 Chi phí khoan giếng Theo TC phê duyệt 1 HM
73 Máy bơm nước Theo TC phê duyệt 1 cái
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh rời THCS chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh cao su KT: 1,2x0,4x0,7m và 0,4x0,4x0,3 Theo TC phê duyệt 150 bộ
2 Bàn ghế giáo viên chân bằng sắt sơn tĩnh điện, mặt bằng gỗ ghép thanh cao su KT: 1,2x0,4x0,7m và 0,4x0,4x0,45 Theo TC phê duyệt 9 bộ
3 Bảng xanh treo tường nhập khẩu kích thước 3,6x1,25m Theo TC phê duyệt 9 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.381864E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.063644E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dâm dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.203.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.956.406.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->