Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng khối 15 phòng học và 01 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210422721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng khối 15 phòng học và 01 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-09 22:52:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,833,758,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 15 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Dọn mặt bằng, định vị công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Gia cố lại căn tin, nhà ăn bằng 12 ống STK D90x2 L=4m đỡ dầm gác lên tường hiện hữu (VT+NC) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | 100m3 |
| 4 | Đập bỏ móng băng hiện hữu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 6 | Tháo dỡ vòi rửa tay hiện hữu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,525 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,096 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,81 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,175 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,543 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,488 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,266 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,695 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,977 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,252 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,399 | 100m3 |
| 28 | Rải nilong chống mất nước bê tông nền | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,727 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,065 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30,584 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,974 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 66,507 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,548 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,144 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | 100m2 |
| 36 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 352,64 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,526 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đón đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái đón | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,673 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,274 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,151 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,692 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,791 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,072 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,571 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,379 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt lam thông gió theo quy cách | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt lam thông gió chữ Z theo quy cách | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,128 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan bục giảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,731 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,789 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,459 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,254 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 77,83 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,621 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 82,391 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,632 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,501 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,501 | tấn |
| 64 | Gia công cầu phong thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,359 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cầu phong thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,359 | tấn |
| 66 | Gia công li tô thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | tấn |
| 67 | Lắp dựng li tô thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,594 | tấn |
| 68 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,602 | 100m2 |
| 69 | Đóng trần tôn sóng nhuyễn khung thép sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 574,008 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 326,286 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104,041 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 719,103 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 361,955 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 681,136 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 74,214 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 205,53 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,568 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 229,144 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.073,648 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 285,3 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,2 | m |
| 82 | Trát sênô, mái đón, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 366,264 | m2 |
| 83 | Trát ô văng, giằng tường, lanh tô vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 306,694 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá chẻ chân tường ngoài tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 102,709 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.097,296 | m2 |
| 86 | Len chân tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,168 | m2 |
| 87 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 135,187 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 115,661 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.258,49 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.406,639 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.508,322 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.258,49 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2.914,961 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 135,187 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm bông sắt, phụ kiện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm bông sắt, phụ kiện) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 161,28 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 254,576 | m2 |
| 101 | Kẻ ron tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 167,8 | m |
| 102 | Bộ chữ Mica khổ lớn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | 100m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | m2 |
| 105 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | m2 |
| 106 | Cắt rãnh ngang 10 sâu 10 ram dốc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10m |
| 107 | Gia công thang thăm mái inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thang thăm mái inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 130,6 | m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,816 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,668 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,657 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,727 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,902 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,573 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,809 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,407 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,479 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,193 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,154 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,923 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,771 | tấn |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,721 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,821 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 124,076 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,756 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,288 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,288 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 162,5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 322 | mối nối |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co lơi 45 D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y 45 D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| C | HM: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đôi 2x20W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 130 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D350-H60-17W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 6 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 4 module | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 5 | Lắp đặt quạt trần không hộp số 77W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 80A-10kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt RCCB 2P 40A-30mA-6kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 1P+N 10A-30mA-4,5kA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 16 | Ốc siết cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | con |
| 17 | Cáp đồng trần C25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 18 | Phụ kiện nối tiếp đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây CXV 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV 10mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn điện (750N) D20-1,5mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn điện (750N) D25-1,8mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Khớp nối trơn D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 26 | Khớp nối trơn D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10.000 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm đơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 98 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp trạm 115x115x50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 30 | Băng keo điện (3M) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 31 | Ốc vít các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đvt |
| 32 | Lắp đặt hộp chia ngã | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | hộp |
| 33 | Mặt nạ 1 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Mặt nạ 2 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 35 | Mặt nạ 3 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Mặt nạ 4 lỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Gia công, lắp đặt kim thu sét R=107m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Khớp nối kim thu sét | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Trụ đỡ kim thu sét | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 41 | Ống PVC D34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Kẹp cố định ống luồn cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 43 | Nón chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2mm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đóng cọc thép bọc đồng D16 L=2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối |
| 46 | Ốc xiết cáp chữ U | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở 6x6x3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Chi phí đo điện trở đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.636.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi