Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng khối 15 phòng học và 01 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210422721-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng khối 15 phòng học và 01 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210422284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-09 22:52:00 đến ngày 2021-04-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,833,758,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 15 PHÒNG HỌC VÀ 01 PHÒNG HỌC
1 Dọn mặt bằng, định vị công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 công
2 Gia cố lại căn tin, nhà ăn bằng 12 ống STK D90x2 L=4m đỡ dầm gác lên tường hiện hữu (VT+NC) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,28 100m3
4 Đập bỏ móng băng hiện hữu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,28 m3
5 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 chuyến
6 Tháo dỡ vòi rửa tay hiện hữu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 công
7 Rải nilong chống mất nước bê tông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,19 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 55,525 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,096 100m2
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,81 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 mối nối
12 Đập đầu cọc bằng máy khoan bê tông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,144 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,175 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 35,543 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,488 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,707 100m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,38 m3
19 Rải nilong chống mất nước bê tông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,442 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,266 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,695 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 28,977 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,253 100m2
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 11,252 m3
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,399 100m3
28 Rải nilong chống mất nước bê tông nền Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,727 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 58,065 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30,584 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,974 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 66,507 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,548 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,144 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn lầu Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,614 100m2
36 Làm sàn gạch bộng dày 20cm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 352,64 m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,526 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đón đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,17 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái đón Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,673 100m2
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,274 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,151 100m2
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,692 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,791 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,072 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,007 100m2
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,571 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,579 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,379 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,957 100m2
50 Cung cấp, lắp đặt lam thông gió theo quy cách Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m2
51 Cung cấp, lắp đặt lam thông gió chữ Z theo quy cách Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,128 m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đan bục giảng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,731 m3
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,789 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,84 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,459 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,284 100m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 9,254 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 77,83 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10,621 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 82,391 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,632 m3
62 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,501 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,501 tấn
64 Gia công cầu phong thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,359 tấn
65 Lắp dựng cầu phong thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4,359 tấn
66 Gia công li tô thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,594 tấn
67 Lắp dựng li tô thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,594 tấn
68 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 7,602 100m2
69 Đóng trần tôn sóng nhuyễn khung thép sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 574,008 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 326,286 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 104,041 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng trệt) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 719,103 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 361,955 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng lầu) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 681,136 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 74,214 m2
76 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 205,53 m2
77 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 57,568 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 229,144 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.073,648 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 285,3 m
81 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32,2 m
82 Trát sênô, mái đón, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 366,264 m2
83 Trát ô văng, giằng tường, lanh tô vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 306,694 m2
84 Công tác ốp đá chẻ chân tường ngoài tiết diện gạch Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 102,709 m2
85 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.097,296 m2
86 Len chân tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 51,168 m2
87 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 135,187 m2
88 Láng granitô cầu thang, tam cấp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 115,661 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.258,49 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.406,639 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.508,322 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.258,49 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2.914,961 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 135,187 m2
95 Gia công lan can inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,202 tấn
96 Lắp dựng lan can inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 15,22 m2
97 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (bao gồm phụ kiện) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung sắt (bao gồm bông sắt, phụ kiện) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 99,84 m2
99 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm bông sắt, phụ kiện) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 161,28 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 254,576 m2
101 Kẻ ron tường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 167,8 m
102 Bộ chữ Mica khổ lớn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
103 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 14,76 100m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,216 m2
105 Đục nhám mặt bê tông Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,216 m2
106 Cắt rãnh ngang 10 sâu 10 ram dốc Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,6 10m
107 Gia công thang thăm mái inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,034 tấn
108 Lắp dựng thang thăm mái inox Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
109 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13,06 m3
110 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 130,6 m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,053 tấn
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,007 tấn
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,849 tấn
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,163 tấn
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,816 tấn
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,145 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,668 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,421 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,412 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5,657 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,272 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,727 tấn
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,311 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,183 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,421 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,407 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,902 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,573 tấn
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,154 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,809 tấn
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,429 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,407 tấn
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,864 tấn
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,65 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,479 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,193 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,659 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3,154 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,325 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,581 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái đón đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,485 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,253 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,031 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,117 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,198 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,923 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,096 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,156 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,251 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,511 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,156 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,251 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,511 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,129 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,643 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,129 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,643 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,228 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,771 tấn
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 37,721 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,872 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6,821 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1,276 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,606 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,503 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,023 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,112 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 124,076 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,32 m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16,756 m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,584 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,288 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 8,288 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 162,5 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 322 mối nối
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 0,303 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2,65 100m
20 Lắp đặt co lơi 45 D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
21 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
22 Lắp đặt Y 45 D90 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
C HM: ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led đôi 2x20W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 130 bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần D350-H60-17W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
3 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 6 module Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường cửa mờ 4 module Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 hộp
5 Lắp đặt quạt trần không hộp số 77W Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
6 Lắp đặt chiết áp quạt trần Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 128 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
10 Lắp đặt MCB 2P 80A-10kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt MCB 2P 16A-4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt RCCB 2P 40A-30mA-6kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt RCBO 1P+N 10A-30mA-4,5kA Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
15 Đóng cọc tiếp địa D16 L=2,4m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
16 Ốc siết cáp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 con
17 Cáp đồng trần C25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 18 m
18 Phụ kiện nối tiếp đất Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Lắp đặt dây CXV 25mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 300 m
20 Lắp đặt dây CV 10mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 440 m
21 Lắp đặt dây CV 2,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 900 m
22 Lắp đặt dây CV 1,5mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1.500 m
23 Lắp đặt ống luồn điện (750N) D20-1,5mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 250 m
24 Lắp đặt ống luồn điện (750N) D25-1,8mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 30 m
25 Khớp nối trơn D20 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 120 cái
26 Khớp nối trơn D25 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10.000 cái
27 Lắp đặt đế âm đơn Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 98 hộp
28 Lắp đặt hộp trạm 115x115x50mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
29 Lắp đặt hộp trạm 160x160x50mm Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
30 Băng keo điện (3M) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cuộn
31 Ốc vít các loại Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 đvt
32 Lắp đặt hộp chia ngã Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 100 hộp
33 Mặt nạ 1 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Mặt nạ 2 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
35 Mặt nạ 3 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
36 Mặt nạ 4 lỗ Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
37 Gia công, lắp đặt kim thu sét R=107m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Khớp nối kim thu sét Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
39 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 50 m
40 Trụ đỡ kim thu sét Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
41 Ống PVC D34 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 m
42 Kẹp cố định ống luồn cáp Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
43 Nón chống dột (tole tráng kẽm dày 1,2mm) Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Đóng cọc thép bọc đồng D16 L=2,4m Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 5 cọc
45 Mối hàn hóa nhiệt Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 6 mối
46 Ốc xiết cáp chữ U Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
47 Hộp kiểm tra điện trở 6x6x3 Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
48 Chi phí đo điện trở đất Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật 1 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.253E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.318.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->